
Bắc Ninh là một Thành phố thuộc Bắc Ninh. Thành phố Bắc Ninh có mã bưu chính là 16100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Bắc Ninh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Bắc Ninh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Bắc Ninh | 161 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Bắc Ninh | 16100 |
3 | Thành ủy thành phố Bắc Ninh | 16101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Bắc Ninh | 16102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh | 16103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Bắc Ninh | 16104 |
7 | Phường Suối Hoa thành phố Bắc Ninh | 16106 |
8 | Phường Tiền An thành phố Bắc Ninh | 16107 |
9 | Xã Kim Chân thành phố Bắc Ninh | 16108 |
10 | Phường Thị Cầu thành phố Bắc Ninh | 16109 |
11 | Phường Đáp Cầu thành phố Bắc Ninh | 16110 |
12 | Phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh | 16111 |
13 | Xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh | 16112 |
14 | Phường Vạn An thành phố Bắc Ninh | 16113 |
15 | Phường Kinh Bắc thành phố Bắc Ninh | 16114 |
16 | Phường Vệ An thành phố Bắc Ninh | 16115 |
17 | Phường Khúc Xuyên thành phố Bắc Ninh | 16116 |
18 | Phường Phong Khê thành phố Bắc Ninh | 16117 |
19 | Phường Võ Cường thành phố Bắc Ninh | 16118 |
20 | Phường Khắc Niệm thành phố Bắc Ninh | 16119 |
21 | Phường Hạp Lĩnh thành phố Bắc Ninh | 16120 |
22 | Xã Nam Sơn thành phố Bắc Ninh | 16121 |
23 | Phường Vân Dương thành phố Bắc Ninh | 16122 |
24 | Phường Đại Phúc thành phố Bắc Ninh | 16123 |
25 | Phường Ninh Xá thành phố Bắc Ninh | 16124 |
26 | Bưu cục phát Bắc Ninh thành phố Bắc Ninh | 16150 |
27 | Bưu cục Lý Thái Tổ thành phố Bắc Ninh | 16151 |
28 | Bưu cục Đáp Cầu thành phố Bắc Ninh | 16152 |
29 | Bưu cục Vạn An thành phố Bắc Ninh | 16153 |
30 | Bưu cục Chợ Và thành phố Bắc Ninh | 16154 |
31 | Bưu cục HCC Bắc Ninh thành phố Bắc Ninh | 16198 |
32 | Bưu cục Hệ 1 Bắc Ninh thành phố Bắc Ninh | 16199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Bắc Ninh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Bắc Ninh | 220000 | Bưu cục cấp 1 GD Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự, Phường Tiền An, Bắc Ninh |
2 | Bắc Ninh | 221080 | Bưu cục cấp 3 Đáp Cầu | Số 642, Khu phố 1 Đáp Cầu, Phường Đáp Cầu, Bắc Ninh |
3 | Bắc Ninh | 221240 | Bưu cục cấp 3 Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Bắc Ninh |
4 | Bắc Ninh | 221470 | Bưu cục cấp 3 Vạn An | Thôn Đương Xá, Phường Vạn An, Bắc Ninh |
5 | Bắc Ninh | 221480 | Điểm BĐVHX Hoà Long | Thôn Quả Cảm, Xã Hoà Long, Bắc Ninh |
6 | Bắc Ninh | 221460 | Điểm BĐVHX Khúc Xuyên | Thôn Khúc Toại, Xã Khúc Xuyên, Bắc Ninh |
7 | Bắc Ninh | 221450 | Điểm BĐVHX Phong Khê | Thôn Dương Ổ, Xã Phong Khê, Bắc Ninh |
8 | Bắc Ninh | 221860 | Bưu cục cấp 3 Chợ Và | Phố Và, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh |
9 | Bắc Ninh | 221840 | Điểm BĐVHX Khắc Niệm | Thôn Đoài, Xã Khắc Niệm, Bắc Ninh |
10 | Bắc Ninh | 223020 | Điểm BĐVHX Nam Sơn | Thôn Môn Tự, Xã Nam Sơn, Bắc Ninh |
11 | Bắc Ninh | 222940 | Điểm BĐVHX Kim Chân | Thôn Kim Đôi, Xã Kim Chân, Bắc Ninh |
12 | Bắc Ninh | 222950 | Điểm BĐVHX Vân Dương | Thôn Chu Mấu, Phường Vân Dương, Bắc Ninh |
13 | Bắc Ninh | 221843 | Đại lý bưu điện Thôn Tiền Ngoài | Thôn Tiền Ngoài, Xã Khắc Niệm, Bắc Ninh |
14 | Bắc Ninh | 220900 | Bưu cục văn phòng Hệ 1 Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự, Phường Tiền An, Bắc Ninh |
15 | Bắc Ninh | 221132 | Hòm thư Công cộng Phường Vệ An | Đường Lê Phụng Hiểu, Khu tập thể Trường Thống Kê, Phường Vệ An, Bắc Ninh |
16 | Bắc Ninh | 224042 | Hòm thư Công cộng Phường Ninh Xá | Đường Nguyễn Du, Phường Ninh Xá, Bắc Ninh |
17 | Bắc Ninh | 221053 | Hòm thư Công cộng Phường Thị Cầu | Đường Lý Thường Kiệt, Khu dân cư Khu 6 Thị Cầu, Phường Thị Cầu, Bắc Ninh |
18 | Bắc Ninh | 221115 | Hòm thư Công cộng Phường Kinh Bắc | Khu Yna, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh |
19 | Bắc Ninh | 221229 | Hòm thư Công cộng Phường Võ Cường | Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh |
20 | Bắc Ninh | 221293 | Hòm thư Công cộng Phường Vũ Ninh | Khu Suối Hoa, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh |
21 | Bắc Ninh | 221194 | Hòm thư Công cộng Phường Đại Phúc | Khu 3, Phường Đại Phúc, Bắc Ninh |
22 | Bắc Ninh | 221280 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Hành chính công | Số 11A, Đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Bắc Ninh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái