
Buôn Ma Thuột là một Thành phố thuộc Đắk Lắk. Thành phố Buôn Ma Thuột có mã bưu chính là 63100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Buôn Ma Thuột. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Buôn Ma Thuột mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Buôn Ma Thuột | 631 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột | 63100 |
3 | Thành ủy thành phố Buôn Ma Thuột | 63101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột | 63102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột | 63103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Buôn Ma Thuột | 63104 |
7 | Phường Thắng Lợi thành phố Buôn Ma Thuột | 63106 |
8 | Phường Tự An thành phố Buôn Ma Thuột | 63107 |
9 | Phường Tân Lập thành phố Buôn Ma Thuột | 63108 |
10 | Phường Tân An thành phố Buôn Ma Thuột | 63109 |
11 | Phường Tân Hòa thành phố Buôn Ma Thuột | 63110 |
12 | Phường Tân Lợi thành phố Buôn Ma Thuột | 63111 |
13 | Xã Cư ÊBur thành phố Buôn Ma Thuột | 63112 |
14 | Phường Thống Nhất thành phố Buôn Ma Thuột | 63113 |
15 | Phường Thành Công thành phố Buôn Ma Thuột | 63114 |
16 | Phường Tân Tiến thành phố Buôn Ma Thuột | 63115 |
17 | Phường Thành Nhất thành phố Buôn Ma Thuột | 63116 |
18 | Phường Tân Thành thành phố Buôn Ma Thuột | 63117 |
19 | Phường Ea Tam thành phố Buôn Ma Thuột | 63118 |
20 | Phường Khánh Xuân thành phố Buôn Ma Thuột | 63119 |
21 | Xã Hòa Xuân thành phố Buôn Ma Thuột | 63120 |
22 | Xã Hòa Phú thành phố Buôn Ma Thuột | 63121 |
23 | Xã Hòa Khánh thành phố Buôn Ma Thuột | 63122 |
24 | Xã Ea Kao thành phố Buôn Ma Thuột | 63123 |
25 | Xã Hòa Thắng thành phố Buôn Ma Thuột | 63124 |
26 | Xã Ea Tu thành phố Buôn Ma Thuột | 63125 |
27 | Xã Hòa Thuận thành phố Buôn Ma Thuột | 63126 |
28 | Bưu cục phát Buôn Ma Thuột thành phố Buôn Ma Thuột | 63150 |
29 | Bưu cục KHL Buôn Ma Thuột thành phố Buôn Ma Thuột | 63151 |
30 | Bưu cục Tổ Lái Xe Buôn Ma Thuột thành phố Buôn Ma Thuột | 63152 |
31 | Bưu cục Tổ Bưu Tá Thành Phố Buôn Ma Thuột thành phố Buôn Ma Thuột | 63153 |
32 | Bưu cục Phát Tại Khai thác 3 thành phố Buôn Ma Thuột | 63154 |
33 | Bưu cục Km5 thành phố Buôn Ma Thuột | 63155 |
34 | Bưu cục Cổng 3 thành phố Buôn Ma Thuột | 63156 |
35 | Bưu cục Phan Chu Trinh thành phố Buôn Ma Thuột | 63157 |
36 | Bưu cục Phan Bội Châu thành phố Buôn Ma Thuột | 63158 |
37 | Bưu cục TTĐM thành phố Buôn Ma Thuột | 63159 |
38 | Bưu cục Ngã Sáu 1 thành phố Buôn Ma Thuột | 63160 |
39 | Bưu cục Đại Học Tây Nguyên thành phố Buôn Ma Thuột | 63161 |
40 | Bưu cục Hòa Khánh thành phố Buôn Ma Thuột | 63162 |
41 | Bưu cục Hòa Thắng thành phố Buôn Ma Thuột | 63163 |
42 | Bưu cục Hòa Thuận thành phố Buôn Ma Thuột | 63164 |
43 | Bưu cục Hệ 1 Đắk Lắk thành phố Buôn Ma Thuột | 63199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Buôn Ma Thuột theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Buôn Ma Thuột | 630000 | Bưu cục cấp 1 Buôn Ma Thuột | Số 01, Đường Nơ Trang Long, Phường Tân Tiến, Buôn Ma Thuột |
2 | Buôn Ma Thuột | 631070 | Bưu cục cấp 3 TTĐM | Số 286, Đường Phan Bội Châu, Phường Tân Tiến, Buôn Ma Thuột |
3 | Buôn Ma Thuột | 631848 | Bưu cục cấp 3 Ngã Sáu 1 | Số 01-03, Đường Nơ Trang Long, Phường Tân Tiến, Buôn Ma Thuột |
4 | Buôn Ma Thuột | 631300 | Bưu cục cấp 3 Km5 | Số 507, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân Lập, Buôn Ma Thuột |
5 | Buôn Ma Thuột | 631110 | Bưu cục cấp 3 Cổng 3 | Số 175, Đường Ngô Quyền, Phường Tân An, Buôn Ma Thuột |
6 | Buôn Ma Thuột | 631705 | Bưu cục cấp 3 Phan Chu Trinh | Số 256A, Đường Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Buôn Ma Thuột |
7 | Buôn Ma Thuột | 631100 | Bưu cục cấp 3 Phan Bội Châu | Số 286, Đường Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Buôn Ma Thuột |
8 | Buôn Ma Thuột | 631080 | Bưu cục cấp 3 Khách Hàng Lớn | Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột |
9 | Buôn Ma Thuột | 632011 | Bưu cục cấp 3 Tổ Bưu tá Buôn Ma Thuột | Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột |
10 | Buôn Ma Thuột | 632009 | Bưu cục cấp 3 Tổ Lái xe Buôn Ma Thuột | Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột |
11 | Buôn Ma Thuột | 632010 | Bưu cục cấp 3 Phát tại Khai thác 3 | Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột |
12 | Buôn Ma Thuột | 632090 | Bưu cục cấp 3 Đại học tây nguyên | Số 554, Đường Lê Duẩn, Phường Ea Tam, Buôn Ma Thuột |
13 | Buôn Ma Thuột | 632210 | Bưu cục cấp 3 Hòa Khánh | Số 356A, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột |
14 | Buôn Ma Thuột | 632120 | Bưu cục cấp 3 Hòa Thắng | Số 04, Đường Nguyễn Thái Bình, Xã Hoà Thắng, Buôn Ma Thuột |
15 | Buôn Ma Thuột | 631450 | Bưu cục cấp 3 Hòa Thuận | Số 73 QL14, Thôn 5, Xã Hoà Thuận, Buôn Ma Thuột |
16 | Buôn Ma Thuột | 631790 | Điểm BĐVHX Cư Ê Bua | Buôn Đùng, Xã Cư E Bur, Buôn Ma Thuột |
17 | Buôn Ma Thuột | 632211 | Điểm BĐVHX Khánh Xuân | Đường Phan Huy Chú, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột |
18 | Buôn Ma Thuột | 631420 | Điểm BĐVHX Ea Tu | Thôn 1, Xã EaTu, Buôn Ma Thuột |
19 | Buôn Ma Thuột | 632260 | Điểm BĐVHX Ea Kao | Thôn 1, Xã EaKao, Buôn Ma Thuột |
20 | Buôn Ma Thuột | 632360 | Điểm BĐVHX Hòa Đông | Thôn 15, Xã Hoà Đông, Buôn Ma Thuột |
21 | Buôn Ma Thuột | 632330 | Điểm BĐVHX Hòa Phú | Thôn 1, Xã Hoà Phú, Buôn Ma Thuột |
22 | Buôn Ma Thuột | 632314 | Điểm BĐVHX VHX Hòa Khánh | Thôn 19, Xã Hoà Khánh, Buôn Ma Thuột |
23 | Buôn Ma Thuột | 632390 | Điểm BĐVHX Hòa Xuân | Thôn 1, Xã Hoà Xuân, Buôn Ma Thuột |
24 | Buôn Ma Thuột | 631380 | Đại lý bưu điện Tân Hòa | Số KM8 QL26, Tổ Dân Phố 4, Phường Tân Hoà, Buôn Ma Thuột |
25 | Buôn Ma Thuột | 631615 | Hòm thư Công cộng Trường THPT Phú Xuân | Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân An, Buôn Ma Thuột |
26 | Buôn Ma Thuột | 631704 | Hòm thư Công cộng Trường THPT Lê Qúy Đôn | Đường Trần Nhật Duật, Phường Tân Lợi, Buôn Ma Thuột |
27 | Buôn Ma Thuột | 630990 | Hòm thư Công cộng Chi nhánh PHBC | Đường Lê Duẩn, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột |
28 | Buôn Ma Thuột | 632097 | Hòm thư Công cộng Trường CĐSP Đăk Lăk | Đường Lê Duẩn, Phường Ea Tam, Buôn Ma Thuột |
29 | Buôn Ma Thuột | 631408 | Hòm thư Công cộng Trường Văn hóa 3 | Đường quốc lộ 26, Phường Tân Hoà, Buôn Ma Thuột |
30 | Buôn Ma Thuột | 632255 | Hòm thư Công cộng Trường DTNT Nơ Trang Lơng | Hẻm 137, Đường Phan Huy Chú, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột |
31 | Buôn Ma Thuột | 632256 | Hòm thư Công cộng Trường THPT Lê Duẩn | Đường Phan Huy Chú, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột |
32 | Buôn Ma Thuột | 632183 | Hòm thư Công cộng Doanh trại quân đội | Đường Nguyễn Thái Bình, Xã Hoà Thắng, Buôn Ma Thuột |
33 | Buôn Ma Thuột | 631439 | Hòm thư Công cộng UBND xã Ea Tu | Thôn 1, Xã EaTu, Buôn Ma Thuột |
34 | Buôn Ma Thuột | 632279 | Hòm thư Công cộng Nhà cộng đồng Ea Kao | Buôn ÊKao, Xã EaKao, Buôn Ma Thuột |
35 | Buôn Ma Thuột | 632597 | Hòm thư Công cộng Trường DTNT Tây Nguyên | Khối 4, Phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột |
36 | Buôn Ma Thuột | 632351 | Hòm thư Công cộng Trường THPT Trần Phú | Buôn Mrê, Xã Hoà Phú, Buôn Ma Thuột |
37 | Buôn Ma Thuột | 632401 | Hòm thư Công cộng Tiểu đoàn 303 | Thôn 3, Xã Hoà Xuân, Buôn Ma Thuột |
38 | Buôn Ma Thuột | 630900 | Bưu cục văn phòng Hệ 1 Đắk Lắk | Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái