
Cà Mau là một Thành phố thuộc Cà Mau. Thành phố Cà Mau có mã bưu chính là 98100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Cà Mau. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Cà Mau mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Cà Mau | 981 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Cà Mau | 98100 |
3 | Thành ủy thành phố Cà Mau | 98101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Cà Mau | 98102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau | 98103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Cà Mau | 98104 |
7 | Phường 9 thành phố Cà Mau | 98106 |
8 | Phường Tân Xuyên thành phố Cà Mau | 98107 |
9 | Phường 1 thành phố Cà Mau | 98108 |
10 | Phường 2 thành phố Cà Mau | 98109 |
11 | Phường 5 thành phố Cà Mau | 98110 |
12 | Phường 4 thành phố Cà Mau | 98111 |
13 | Phường Tân Thành thành phố Cà Mau | 98112 |
14 | Xã An Xuyên thành phố Cà Mau | 98113 |
15 | Phường 8 thành phố Cà Mau | 98114 |
16 | Phường 7 thành phố Cà Mau | 98115 |
17 | Phường 6 thành phố Cà Mau | 98116 |
18 | Xã Tân Thành thành phố Cà Mau | 98117 |
19 | Xã Tắc Vân thành phố Cà Mau | 98118 |
20 | Xã Định Bình thành phố Cà Mau | 98119 |
21 | Xã Hòa Thành thành phố Cà Mau | 98120 |
22 | Xã Lý Văn Lâm thành phố Cà Mau | 98121 |
23 | Xã Hòa Tân thành phố Cà Mau | 98122 |
24 | Bưu cục phát Cà Mau thành phố Cà Mau | 98150 |
25 | Bưu cục KHL Cà Mau thành phố Cà Mau | 98151 |
26 | Bưu cục Kinh Doanh Tiếp Thị thành phố Cà Mau | 98152 |
27 | Bưu cục Nhà Dây Thép thành phố Cà Mau | 98153 |
28 | Bưu cục Nguyễn Tất Thành thành phố Cà Mau | 98154 |
29 | Bưu cục Phường 7 thành phố Cà Mau | 98155 |
30 | Bưu cục Tân Thành thành phố Cà Mau | 98156 |
31 | Bưu cục Tắc Vân thành phố Cà Mau | 98157 |
32 | Bưu cục Lê Hồng Phong thành phố Cà Mau | 98158 |
33 | Bưu điện văn hóa xã Vàm Ô Rô thành phố Cà Mau | 98159 |
34 | Bưu cục Hệ 1 Cà Mau thành phố Cà Mau | 98199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Cà Mau theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Cà Mau | 970000 | Bưu cục cấp 1 Cà Mau | Số 3, Đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, Cà Mau |
2 | Cà Mau | 971470 | Bưu cục cấp 3 Tắc Vân | Ấp 1, Xã Tắc Vân, Cà Mau |
3 | Cà Mau | 971360 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Cà Mau |
4 | Cà Mau | 971430 | Bưu cục cấp 3 Tân Thành | Đường Lý Thường Kiệt, Phường 6, Cà Mau |
5 | Cà Mau | 971570 | Điểm BĐVHX Định Bình | Ấp Ba Dinh, Xã Định Bình, Cà Mau |
6 | Cà Mau | 971550 | Điểm BĐVHX Hòa Thành | Ấp Bùng Binh, Xã Hoà Thành, Cà Mau |
7 | Cà Mau | 971151 | Điểm BĐVHX Tân Thành (VHX) | Ấp 5, Xã Tân Thành, Cà Mau |
8 | Cà Mau | 971530 | Điểm BĐVHX Lý Văn Lâm | Ấp Chánh, Xã Lý Văn Lâm, Cà Mau |
9 | Cà Mau | 971170 | Điểm BĐVHX An Xuyên | Ấp Ô Rô, Xã An Xuyên, Cà Mau |
10 | Cà Mau | 971171 | Điểm BĐVHX Vàm Ô Rô | Ấp Tân Hiệp, Xã An Xuyên, Cà Mau |
11 | Cà Mau | 971040 | Bưu cục cấp 3 Nhà Dây Thép | Số 68, Đường Lê Lợi, Phường 2, Cà Mau |
12 | Cà Mau | 970900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Cà Mau | Số 3, Đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, Cà Mau |
13 | Cà Mau | 971601 | Hòm thư Công cộng UBND xã Hòa Tân | Ấp Bùng Binh 1, Xã Hoà Tân, Cà Mau |
14 | Cà Mau | 971744 | Hòm thư Công cộng UBND Phường Tân Xuyên | Xóm 1, Phường Tân Xuyên, Cà Mau |
15 | Cà Mau | 971733 | Hòm thư Công cộng UBND phường Tân Thành | Ấp 2, Phường Tân Thành, Cà Mau |
16 | Cà Mau | 971685 | Hòm thư Công cộng UBND PHƯỜNG 1 | Đường Lý Văn Lâm, Phường 1, Cà Mau |
17 | Cà Mau | 971045 | Hòm thư Công cộng UBND PHƯỜNG 2 | Đường Lý Bôn, Phường 2, Cà Mau |
18 | Cà Mau | 971243 | Hòm thư Công cộng UBND PHƯỜNG 4 | Đường Lý Bôn, Phường 4, Cà Mau |
19 | Cà Mau | 971527 | Hòm thư Công cộng UBND PHƯỜNG 7 | Đường An Dương Vương, Phường 7, Cà Mau |
20 | Cà Mau | 971724 | Hòm thư Công cộng UBND PHƯỜNG 9 | Đường Nguyễn Trãi, Phường 9, Cà Mau |
21 | Cà Mau | 971717 | Hòm thư Công cộng UBND PHƯỜNG 8 | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Cà Mau |
22 | Cà Mau | 971750 | Bưu cục cấp 3 KINH DOANH TIẾP THỊ | Số 03, Đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, Cà Mau |
23 | Cà Mau | 971705 | Bưu cục cấp 3 Phường 7 | Số 131, Đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường 7, Cà Mau |
24 | Cà Mau | 971528 | Kiốt bưu điện Hồng Bàng | Đường An Dương Vương, Phường 7, Cà Mau |
25 | Cà Mau | 971760 | Bưu cục cấp 3 KHL Cà Mau | Số 03, Đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, Cà Mau |
26 | Cà Mau | 970100 | Bưu cục văn phòng KTC1 Cà Mau | Số 03, Đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, Cà Mau |
27 | Cà Mau | 971665 | Bưu cục cấp 3 Lê Hồng Phong | Số 07A, Ấp Thạnh Điền, Xã Lý Văn Lâm, Cà Mau |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái