
Cao Bằng là một Thành phố thuộc Cao Bằng. Thành phố Cao Bằng có mã bưu chính là 2110 – 211400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Cao Bằng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Cao Bằng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Cao Bằng | 2110 - 2114 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Cao Bằng | 21100 |
3 | Thành ủy thành phố Cao Bằng | 21101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Cao Bằng | 21102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng | 21103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Cao Bằng | 21104 |
7 | Phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng | 21106 |
8 | Phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng | 21107 |
9 | Phường Ngọc Xuân thành phố Cao Bằng | 21108 |
10 | Phường Đề Thám thành phố Cao Bằng | 21109 |
11 | Phường Sông Hiến thành phố Cao Bằng | 21110 |
12 | Phường Hòa Chung thành phố Cao Bằng | 21111 |
13 | Phường Tân Giang thành phố Cao Bằng | 21112 |
14 | Phường Duyệt Chung thành phố Cao Bằng | 21113 |
15 | Xã Vĩnh Quang thành phố Cao Bằng | 21114 |
16 | Xã Hưng Đạo thành phố Cao Bằng | 21115 |
17 | Xã Chu Trinh thành phố Cao Bằng | 21116 |
18 | Bưu cục phát Cao Bằng thành phố Cao Bằng | 21125 |
19 | Bưu cục Tam Trung thành phố Cao Bằng | 21126 |
20 | Bưu cục Đề Thám thành phố Cao Bằng | 21127 |
21 | Bưu cục Nà Cáp thành phố Cao Bằng | 21128 |
22 | Bưu cục Tân Giang thành phố Cao Bằng | 21129 |
23 | Bưu cục Cao Bình thành phố Cao Bằng | 21130 |
24 | Bưu cục Hệ 1 Cao Bằng thành phố Cao Bằng | 21149 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Cao Bằng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Cao Bằng | 274220 | Bưu cục cấp 3 Cao Bình | Khu Phố Cao Bình, Xã Hưng Đạo, Cao Bằng |
2 | Cao Bằng | 274070 | Điểm BĐVHX Vĩnh Quang | Xóm Nà Mạ, Xã Vĩnh Quang, Cao Bằng |
3 | Cao Bằng | 274370 | Điểm BĐVHX Chu Trinh | Xóm Cốc Cằng, Xã Chu Trinh, Cao Bằng |
4 | Cao Bằng | 270000 | Bưu cục cấp 1 Thị Xã Cao Bằng | Khu phố Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Cao Bằng |
5 | Cao Bằng | 271130 | Điểm BĐVHX Ngọc Xuân | Xóm Khau Cung, Phường Ngọc Xuân, Cao Bằng |
6 | Cao Bằng | 271160 | Bưu cục cấp 3 Nà Cáp | Khu phố Đường Phai Khát Nà Ngần, Phường Sông Hiến, Cao Bằng |
7 | Cao Bằng | 271250 | Bưu cục cấp 3 Tân Giang | Tổ 4, Phường Tân Giang, Cao Bằng |
8 | Cao Bằng | 271070 | Bưu cục cấp 3 Tam Trung | Khu phố Đường Pác Bó, Phường Sông Bằng, Cao Bằng |
9 | Cao Bằng | 271290 | Điểm BĐVHX Duyệt Trung | Xóm Nà Danh, Xã Duyệt Trung, Cao Bằng |
10 | Cao Bằng | 271220 | Điểm BĐVHX Hòa Chung | Xóm Tân An 2, Xã Hoà Chung, Cao Bằng |
11 | Cao Bằng | 271310 | Bưu cục cấp 3 Đề Thám | Khu Đề Thám Ql3 Km5, Phường Đề Thám, Cao Bằng |
12 | Cao Bằng | 270900 | Bưu cục văn phòng Hệ 1 Cao Bằng | Khu phố Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Cao Bằng |
13 | Cao Bằng | 271148 | Đại lý bưu điện Ngọc Xuân | Xóm Trúc 2, Xã Ngọc Xuân, Cao Bằng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái