
Châu Đốc là một Thành phố thuộc An Giang. Thành phố Châu Đốc có mã bưu chính là 90500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Châu Đốc. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Châu Đốc mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Châu Đốc | 905 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Châu Đốc | 90500 |
3 | Thành ủy thành phố Châu Đốc | 90501 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Châu Đốc | 90502 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc | 90503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Châu Đốc | 90504 |
7 | Phường Châu Phú B thành phố Châu Đốc | 90506 |
8 | Phường Châu Phú A thành phố Châu Đốc | 90507 |
9 | Phường Vĩnh Ngươn thành phố Châu Đốc | 90508 |
10 | Xã Vĩnh Tế thành phố Châu Đốc | 90509 |
11 | Phường Núi Sam thành phố Châu Đốc | 90510 |
12 | Xã Vĩnh Châu thành phố Châu Đốc | 90511 |
13 | Phường Vĩnh Mỹ thành phố Châu Đốc | 90512 |
14 | Bưu cục phát Châu Đốc thành phố Châu Đốc | 90550 |
15 | Bưu cục Núi Sam thành phố Châu Đốc | 90551 |
16 | Bưu cục Châu Long thành phố Châu Đốc | 90552 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Châu Đốc theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị Xã Châu Đốc | 883000 | Bưu cục cấp 2 Châu Đốc | Số 73, Đường Lê Lợi, Phường Châu Phú B, Thị xã Châu Đốc |
2 | Thị Xã Châu Đốc | 883190 | Bưu cục cấp 3 Núi Sam | Khóm Vĩnh Đông 1, Phường Núi Sam, Thị xã Châu Đốc |
3 | Thị Xã Châu Đốc | 883170 | Bưu cục cấp 3 Châu Long | Đường Tôn Đức Thắng, Phường Vĩnh Mỹ, Thị xã Châu Đốc |
4 | Thị Xã Châu Đốc | 883001 | Điểm BĐVHX Châu Phú A | Khóm 8, Phường Châu Phú A, Thị xã Châu Đốc |
5 | Thị Xã Châu Đốc | 883100 | Điểm BĐVHX Châu Phú B | Đường Quốc Lộ 91, Phường Châu Phú B, Thị xã Châu Đốc |
6 | Thị Xã Châu Đốc | 883230 | Điểm BĐVHX Vĩnh Ngươn | Ấp Vĩnh Chánh 2, Xã Vĩnh Ngươn, Thị xã Châu Đốc |
7 | Thị Xã Châu Đốc | 883079 | Hòm thư Công cộng số 2 | Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Phú A, Thị xã Châu Đốc |
8 | Thị Xã Châu Đốc | 883157 | Hòm thư Công cộng hộp thư số 3 | Đường Thủ Khoa Huân, Phường Châu Phú B, Thị xã Châu Đốc |
9 | Thị Xã Châu Đốc | 883158 | Hòm thư Công cộng hộp thư số 4 | Đường Thủ Khoa Huân, Phường Châu Phú B, Thị xã Châu Đốc |
10 | Thị Xã Châu Đốc | 883244 | Hòm thư Công cộng hộp thư số 5 | Ấp Mỹ Thuận, Xã Vĩnh Châu, Thị xã Châu Đốc |
11 | Thị Xã Châu Đốc | 883225 | Hòm thư Công cộng hộp thư số 6 | Ấp Vĩnh Khánh 2, Xã Vĩnh Tế, Thị xã Châu Đốc |
12 | Thị Xã Châu Đốc | 883245 | Điểm BĐVHX Vĩnh Châu | Ấp Mỹ Thuận, Xã Vĩnh Châu, Thị xã Châu Đốc |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái