
Đà Lạt là một Thành phố thuộc Lâm Đồng. Thành phố Đà Lạt có mã bưu chính là 66100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Đà Lạt. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Đà Lạt mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Đà Lạt | 661 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Đà Lạt | 66100 |
3 | Thành ủy thành phố Đà Lạt | 66101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Lạt | 66102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt | 66103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Đà Lạt | 66104 |
7 | Phường 8 thành phố Đà Lạt | 66106 |
8 | Phường 7 thành phố Đà Lạt | 66107 |
9 | Phường 6 thành phố Đà Lạt | 66108 |
10 | Phường 2 thành phố Đà Lạt | 66109 |
11 | Phường 1 thành phố Đà Lạt | 66110 |
12 | Phường 9 thành phố Đà Lạt | 66111 |
13 | Phường 12 thành phố Đà Lạt | 66112 |
14 | Phường 5 thành phố Đà Lạt | 66113 |
15 | Xã Tà Nung thành phố Đà Lạt | 66114 |
16 | Phường 4 thành phố Đà Lạt | 66115 |
17 | Phường 3 thành phố Đà Lạt | 66116 |
18 | Phường 10 thành phố Đà Lạt | 66117 |
19 | Phường 11 thành phố Đà Lạt | 66118 |
20 | Xã Xuân Thọ thành phố Đà Lạt | 66119 |
21 | Xã Xuân Trường thành phố Đà Lạt | 66120 |
22 | Xã Trạm Hành thành phố Đà Lạt | 66121 |
23 | Bưu cục phát Đà Lạt thành phố Đà Lạt | 66150 |
24 | Bưu cục KHL Đà Lạt thành phố Đà Lạt | 66151 |
25 | Bưu cục Phù Đổng Thiên Vương thành phố Đà Lạt | 66152 |
26 | Bưu cục Phan Đình Phùng thành phố Đà Lạt | 66153 |
27 | Bưu cục Phan Chu Trinh thành phố Đà Lạt | 66154 |
28 | Bưu cục Quang Trung thành phố Đà Lạt | 66155 |
29 | Bưu cục Thái Phiên thành phố Đà Lạt | 66156 |
30 | Bưu cục Trần Phú thành phố Đà Lạt | 66157 |
31 | Bưu cục Cầu Đất thành phố Đà Lạt | 66158 |
32 | Bưu cục Trung tâm hành chính tỉnh thành phố Đà Lạt | 66198 |
33 | Bưu cục Hệ 1 Lâm Đồng thành phố Đà Lạt | 66199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Đà Lạt theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Đà Lạt | 670000 | Bưu cục cấp 1 Đà Lạt | Số 2, Đường Lê Đại Hành, Phường 1, Đà Lạt |
2 | Đà Lạt | 671640 | Bưu cục cấp 3 Phan Đình Phùng | Số 38, Đường La Sơn Phu Tử, Phường 6, Đà Lạt |
3 | Đà Lạt | 671300 | Bưu cục cấp 3 Phan Chu Trinh | Số A18, Đường Phan Chu Trinh, Phường 9, Đà Lạt |
4 | Đà Lạt | 672150 | Bưu cục cấp 3 Cầu Đất | Thôn Trường Xuân 2, Xã Xuân Trường, Đà Lạt |
5 | Đà Lạt | 672040 | Đại lý bưu điện Hòang Văn Thụ 2 | Số 2, Đường Hòang Văn Thụ, Phường 4, Đà Lạt |
6 | Đà Lạt | 671544 | Đại lý bưu điện Phan Đình Phùng 1 | Số 57, Đường Phan Đình Phùng, Phường 1, Đà Lạt |
7 | Đà Lạt | 671440 | Bưu cục cấp 3 Thái Phiên | Đường Thái Phiên, Phường 12, Đà Lạt |
8 | Đà Lạt | 671461 | Điểm BĐVHX Đa Thiện | Số 200, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, Đà Lạt |
9 | Đà Lạt | 672030 | Điểm BĐVHX Tà Nung | Thôn 2, Xã Tà Nung, Đà Lạt |
10 | Đà Lạt | 671290 | Điểm BĐVHX Xuân Thọ | Thôn Đa Lộc, Xã Xuân Thọ, Đà Lạt |
11 | Đà Lạt | 671940 | Đại lý bưu điện Xô Viết Nghệ Tỉnh | Số 33b, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt |
12 | Đà Lạt | 671275 | Điểm BĐVHX Tự Phước | Số 99, Đường Quốc Lộ 20, Phường 11, Đà Lạt |
13 | Đà Lạt | 670900 | Bưu cục văn phòng Hệ 1 Lâm Đồng | Số 14, Đường Quang Trung, Phường 9, Đà Lạt |
14 | Đà Lạt | 671040 | Bưu cục cấp 3 Trần Phú | Số 06, Đường Trần Phú, Phường 3, Đà Lạt |
15 | Đà Lạt | 671394 | Bưu cục cấp 3 Quang Trung | Số 14, Đường Quang Trung, Phường 9, Đà Lạt |
16 | Đà Lạt | 671610 | Hòm thư Công cộng hộp thư công cộng | Đường Khu Hòa Bình, Phường 1, Đà Lạt |
17 | Đà Lạt | 671074 | Hòm thư Công cộng HTCC | Số 25, Đường Trần Phú, Phường 4, Đà Lạt |
18 | Đà Lạt | 672215 | Hòm thư Công cộng HTCC | Số 1, Thôn Trạm Hành 1, Xã Trạm Hành, Đà Lạt |
19 | Đà Lạt | 671090 | Bưu cục cấp 3 Trung tâm hành chính tỉnh | Số 36, Đường Trần Phú, Phường 3, Đà Lạt |
20 | Đà Lạt | 671230 | Bưu cục văn phòng Đà Lạt | Số 12, Đường Phó Đức Chính, Phường 9, Đà Lạt |
21 | Đà Lạt | 671220 | Bưu cục văn phòng Bưu Điện Lâm Đồng | Số 14, Đường Quang Trung, Phường 9, Đà Lạt |
22 | Đà Lạt | 671420 | Bưu cục cấp 3 KHL Đà Lạt | Số 14, Ngõ 9, Đường Quang Trung, Phường 9, Đà Lạt |
23 | Đà Lạt | 671530 | Bưu cục cấp 3 Phù Đổng Thiên Vương | Số 61, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, Đà Lạt |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái