
Đông Hà là một Thành phố thuộc Quảng Trị. Thành phố Đông Hà có mã bưu chính là 48100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Đông Hà. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Đông Hà mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Đông Hà | 481 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Đông Hà | 48100 |
3 | Huyện ủy thành phố Đông Hà | 48101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Đông Hà | 48102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà | 48103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Đông Hà | 48104 |
7 | Phường 1 thành phố Đông Hà | 48106 |
8 | Phường 2 thành phố Đông Hà | 48107 |
9 | Phường Đông Giang thành phố Đông Hà | 48108 |
10 | Phường Đông Thanh thành phố Đông Hà | 48109 |
11 | Phường 4 thành phố Đông Hà | 48110 |
12 | Phường 3 thành phố Đông Hà | 48111 |
13 | Phường 5 thành phố Đông Hà | 48112 |
14 | Phường Đông Lễ thành phố Đông Hà | 48113 |
15 | Phường Đông Lương thành phố Đông Hà | 48114 |
16 | Bưu cục phát Đông Hà thành phố Đông Hà | 48150 |
17 | Bưu cục KHL Đông Hà thành phố Đông Hà | 48151 |
18 | Bưu cục Sòng thành phố Đông Hà | 48152 |
19 | Bưu cục Hàm Nghi thành phố Đông Hà | 48153 |
20 | Bưu cục Hùng Vương thành phố Đông Hà | 48154 |
21 | Bưu cục Lê Lợi thành phố Đông Hà | 48155 |
22 | Bưu cục Lương An thành phố Đông Hà | 48156 |
23 | Bưu cục Hệ 1 Quảng Trị thành phố Đông Hà | 48199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Đông Hà theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Đông Hà | 520000 | Bưu cục cấp 1 GD Cấp 1 Quảng Trị | Số 22, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Đông Hà |
2 | Đông Hà | 521110 | Bưu cục cấp 3 Lương An | Số 291, Đường Lê Duẩn, Phường Đông Lễ, Đông Hà |
3 | Đông Hà | 521220 | Bưu cục cấp 3 Lê Lợi | Số 36, Đường Lê Lợi, Phường 5, Đông Hà |
4 | Đông Hà | 521081 | Điểm BĐVHX Phường 2 | Khu phố 2, Phường 2, Đông Hà |
5 | Đông Hà | 521180 | Điểm BĐVHX Phường 3 | Khu phố 6, Phường 3, Đông Hà |
6 | Đông Hà | 521211 | Điểm BĐVHX Phường 4 | Khu phố 3, Phường 4, Đông Hà |
7 | Đông Hà | 521160 | Điểm BĐVHX Đông Thanh | Khu phố 6, Phường Đông Thanh, Đông Hà |
8 | Đông Hà | 521111 | Điểm BĐVHX Đông Lễ | Khu phố 5, Phường Đông Lễ, Đông Hà |
9 | Đông Hà | 521280 | Điểm BĐVHX Đông Lương | Khu phố Vĩnh Phước, Phường Đông Lương, Đông Hà |
10 | Đông Hà | 521140 | Điểm BĐVHX Đông Giang | Khu phố 1, Phường Đông Giang, Đông Hà |
11 | Đông Hà | 521230 | Bưu cục cấp 3 Hùng Vương | Số 156, Đường Hùng Vương, Phường 5, Đông Hà |
12 | Đông Hà | 521270 | Bưu cục cấp 3 Hàm Nghi | Khu phố 5, Phường 5, Đông Hà |
13 | Đông Hà | 520900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Quảng Trị | Số 22, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Đông Hà |
14 | Đông Hà | 521174 | Bưu cục cấp 3 Sòng | Khu phố 2, Phường Đông Thanh, Đông Hà |
15 | Đông Hà | 521320 | Bưu cục cấp 3 KHL Đông Hà | Số 22, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Đông Hà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái