
Hạ Long là một Thành phố thuộc Quảng Ninh. Thành phố Hạ Long có mã bưu chính là 01100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Hạ Long. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Hạ Long mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Hạ Long | 011 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Hạ Long | 01100 |
3 | Thành ủy thành phố Hạ Long | 01101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Hạ Long | 01102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long | 01103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Hạ Long | 01104 |
7 | Phường Hồng Gai thành phố Hạ Long | 01106 |
8 | Phường Trần Hưng Đạo thành phố Hạ Long | 01107 |
9 | Phường Bạch Đằng thành phố Hạ Long | 01108 |
10 | Phường Cao Thắng thành phố Hạ Long | 01109 |
11 | Phường Hồng Hải thành phố Hạ Long | 01110 |
12 | Phường Hà Lầm thành phố Hạ Long | 01111 |
13 | Phường Hà Trung thành phố Hạ Long | 01112 |
14 | Phường Hồng Hà thành phố Hạ Long | 01113 |
15 | Phường Hà Tu thành phố Hạ Long | 01114 |
16 | Phường Hà Phong thành phố Hạ Long | 01115 |
17 | Phường Hà Khánh thành phố Hạ Long | 01116 |
18 | Phường Cao Xanh thành phố Hạ Long | 01117 |
19 | Phường Yết Kiêu thành phố Hạ Long | 01118 |
20 | Phường Bãi Cháy thành phố Hạ Long | 01119 |
21 | Phường Hùng Thắng thành phố Hạ Long | 01120 |
22 | Phường Giếng Đáy thành phố Hạ Long | 01121 |
23 | Phường Hà Khẩu thành phố Hạ Long | 01122 |
24 | Phường Việt Hưng thành phố Hạ Long | 01123 |
25 | Phường Đại Yên thành phố Hạ Long | 01124 |
26 | Phường Tuần Châu thành phố Hạ Long | 01125 |
27 | Bưu cục phát Bãi Cháy thành phố Hạ Long | 01150 |
28 | Bưu cục phát Cột 5 thành phố Hạ Long | 01151 |
29 | Bưu cục phát Hà Lầm thành phố Hạ Long | 01152 |
30 | Bưu cục phát Hà Tu thành phố Hạ Long | 01153 |
31 | Bưu cục phát Kênh Đồng thành phố Hạ Long | 01154 |
32 | Bưu cục KHL Hạ Long thành phố Hạ Long | 01155 |
33 | Bưu cục Hà Lầm thành phố Hạ Long | 01156 |
34 | Bưu cục Cột 5 thành phố Hạ Long | 01157 |
35 | Bưu cục Hà Tu thành phố Hạ Long | 01158 |
36 | Bưu cục Cao Xanh thành phố Hạ Long | 01159 |
37 | Bưu cục Hạ Long thành phố Hạ Long | 01160 |
38 | Bưu cục Kênh Đồng thành phố Hạ Long | 01161 |
39 | Bưu cục Đồng Đăng thành phố Hạ Long | 01162 |
40 | Bưu cục HCC Quảng Ninh thành phố Hạ Long | 01198 |
41 | Bưu cục Hệ 1 Quảng Ninh thành phố Hạ Long | 01199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Hạ Long theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Hạ Long | 200000 | Bưu cục cấp 1 Hòn Gai | Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Hạ Long |
2 | Hạ Long | 202400 | Bưu cục cấp 3 Hạ Long | Tổ 1, Khu 2, Phường Bãi Cháy, Hạ Long |
3 | Hạ Long | 201830 | Bưu cục cấp 3 Hà Lầm | Tổ 2, Khu 4, Phường Hà Lầm, Hạ Long |
4 | Hạ Long | 201350 | Bưu cục cấp 3 Hà Tu | Tổ 46a, Khu 5, Phường Hà Tu, Hạ Long |
5 | Hạ Long | 202940 | Bưu cục cấp 3 Đồng Đăng | Khu 11, Phường Việt Hưng, Hạ Long |
6 | Hạ Long | 202960 | Hòm thư Công cộng Đại Yên | Khu Quỳnh Trung, Phường Đại Yên, Hạ Long |
7 | Hạ Long | 202620 | Bưu cục cấp 3 Kênh Đồng | Tổ 1a, Khu 3b, Phường Giếng Đáy, Hạ Long |
8 | Hạ Long | 201130 | Bưu cục cấp 3 Cột 5 | Tổ 60c, Khu 5a, Phường Hồng Hà, Hạ Long |
9 | Hạ Long | 202150 | Hòm thư Công cộng Hà Khánh | Tổ 24, Khu 3, Phường Hà Khánh, Hạ Long |
10 | Hạ Long | 202016 | Hòm thư Công cộng Hà Trung | Khu 1, Phường Hà Trung, Hạ Long |
11 | Hạ Long | 202388 | Hòm thư Công cộng Hòn Gai | Đường Ba Đèo Khu 1, Phường Hòn Gai, Hạ Long |
12 | Hạ Long | 202188 | Hòm thư Công cộng Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Hạ Long |
13 | Hạ Long | 203009 | Hòm thư Công cộng Yết Kiêu | Tổ 44b, Khu 6, Phường Yết Kiêu, Hạ Long |
14 | Hạ Long | 202934 | Hòm thư Công cộng Tuần Châu | Khu Du Lịch Tuần Châu, Phường Tuần Châu, Hạ Long |
15 | Hạ Long | 201804 | Hòm thư Công cộng Cao Thắng | Đường Cao Thắng, Phường Cao Thắng, Hạ Long |
16 | Hạ Long | 202098 | Bưu cục cấp 3 Cao Xanh | Số 247, Đường Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Hạ Long |
17 | Hạ Long | 203054 | Hòm thư Công cộng Hồng Hải | Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Hạ Long |
18 | Hạ Long | 202851 | Hòm thư Công cộng Hà Khẩu | Đường Khu 1 Hà Khẩu, Phường Hà Khẩu, Hạ Long |
19 | Hạ Long | 202909 | Hòm thư Công cộng Hùng Thắng | Đường Khu 1 Hùng Thắng, Phường Hùng Thắng, Hạ Long |
20 | Hạ Long | 201617 | Hòm thư Công cộng Hà Phong | Khu 1, Phường Hà Phong, Hạ Long |
21 | Hạ Long | 200900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Quảng Ninh | Số 539, Tổ 60c, Khu 5a, Phường Hồng Hà, Hạ Long |
22 | Hạ Long | 202330 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Quảng Ninh | Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Hạ Long |
23 | Hạ Long | 201310 | Bưu cục cấp 3 KHL Hạ Long | Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Hạ Long |
24 | Hạ Long | 201320 | Bưu cục cấp 3 HCC QUẢNG NINH | Tổ 51, Khu 5b, Phường Hồng Hà, Hạ Long |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái