
Huế là một Thành phố thuộc Thừa Thiên – Huế. Thành phố Huế có mã bưu chính là 49100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Huế. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Huế mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Huế | 491 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Huế | 49100 |
3 | Thành ủy thành phố Huế | 49101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Huế | 49102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Huế | 49103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Huế | 49104 |
7 | Phường Xuân Phú thành phố Huế | 49106 |
8 | Phường Vĩ Dạ thành phố Huế | 49107 |
9 | Phường Phú Cát thành phố Huế | 49108 |
10 | Phường Phú Hiệp thành phố Huế | 49109 |
11 | Phường Phú Hậu thành phố Huế | 49110 |
12 | Phường Phú Bình thành phố Huế | 49111 |
13 | Phường Thuận Lộc thành phố Huế | 49112 |
14 | Phường Hương Sơ thành phố Huế | 49113 |
15 | Phường An Hòa thành phố Huế | 49114 |
16 | Phường Tây Lộc thành phố Huế | 49115 |
17 | Phường Thuận Thành thành phố Huế | 49116 |
18 | Phường Phú Hòa thành phố Huế | 49117 |
19 | Phường Phú Hội thành phố Huế | 49118 |
20 | Phường Phú Nhuận thành phố Huế | 49119 |
21 | Phường Vĩnh Ninh thành phố Huế | 49120 |
22 | Phường Thuận Hòa thành phố Huế | 49121 |
23 | Phường Kim Long thành phố Huế | 49122 |
24 | Phường Hương Long thành phố Huế | 49123 |
25 | Phường Phường Đúc thành phố Huế | 49124 |
26 | Phường Phú Thuận thành phố Huế | 49125 |
27 | Phường Phước Vĩnh thành phố Huế | 49126 |
28 | Phường An Tây thành phố Huế | 49127 |
29 | Phường An Đông thành phố Huế | 49128 |
30 | Phường An Cựu thành phố Huế | 49129 |
31 | Phường Trường An thành phố Huế | 49130 |
32 | Phường Thủy Xuân thành phố Huế | 49131 |
33 | Phường Thủy Biều thành phố Huế | 49132 |
34 | Bưu cục phát Huế thành phố Huế | 49150 |
35 | Bưu cục Thương Mại Điện Tử thành phố Huế | 49151 |
36 | Bưu cục Tây Lộc thành phố Huế | 49152 |
37 | Bưu cục Huế Thành thành phố Huế | 49153 |
38 | Bưu cục Trần Hưng Đạo thành phố Huế | 49154 |
39 | Bưu cục Lê Lợi thành phố Huế | 49155 |
40 | Bưu cục Lý Thường Kiệt thành phố Huế | 49156 |
41 | Bưu cục Kim Long thành phố Huế | 49157 |
42 | Bưu cục Huế Ga thành phố Huế | 49158 |
43 | Bưu cục An Hoà thành phố Huế | 49159 |
44 | Bưu cục An Dương Vương thành phố Huế | 49160 |
45 | Bưu cục KHL - HCC Thừa Thiên - Huế thành phố Huế | 49198 |
46 | Bưu cục Hệ 1 Thừa Thiên - Huế thành phố Huế | 49199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Huế theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huế | 532760 | Bưu cục cấp 3 Kim Long | Số 118, Đường Kim Long, Phường Kim Long, Huế |
2 | Huế | 532920 | Điểm BĐVHX Hương Long | Số 89, Đường Lý Nam Đế, Phường Hương Long, Huế |
3 | Huế | 531000 | Bưu cục cấp 3 Chuyển tiền | Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
4 | Huế | 531140 | Đại lý bưu điện Phú Nhuận | Số 164, Đường Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Huế |
5 | Huế | 532350 | Bưu cục cấp 3 Tây Lộc | Số 136, Đường Hoàng Diệu, Phường Tây Lộc, Huế |
6 | Huế | 533810 | Điểm BĐVHX Thủy An | Số 22, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường An Đông, Huế |
7 | Huế | 531150 | Bưu cục cấp 3 Lê Lợi | Số 49, Đường Lê Lợi, Phường Phú Hội, Huế |
8 | Huế | 530000 | Bưu cục cấp 1 Huế | Số 8, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
9 | Huế | 531511 | Đại lý bưu điện Nguyễn Sinh Cung | Số 116, Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Vĩ Dạ, Huế |
10 | Huế | 533250 | Điểm BĐVHX Thủy Xuân | Số 45, Đường Minh Mạng, Phường Thủy Xuân, Huế |
11 | Huế | 531421 | Đại lý bưu điện Bà Triệu | Số 75, Đường Bà Triệu, Phường Xuân Phú, Huế |
12 | Huế | 531420 | Bưu cục cấp 3 Xuân Phú | Số 42, Đường Trường Chinh, Phường Xuân Phú, Huế |
13 | Huế | 531310 | Đại lý bưu điện Trần Quang Khải | Số 13, Đường Trần Quang Khải, Phường Phú Hội, Huế |
14 | Huế | 533501 | Đại lý bưu điện Nguyễn Trường Tộ | Số 15, Đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Huế |
15 | Huế | 533040 | Bưu cục cấp 3 Huế Ga | Số 2, Đường Bùi Thị Xuân, Phường Đúc, Huế |
16 | Huế | 533150 | Điểm BĐVHX Thủy Biều | Số 21, Đường Ngô Hà, Phường Thủy Biều, Huế |
17 | Huế | 532270 | Đại lý bưu điện Chợ Đồn | Số 195, Đường Đào Duy Anh, Phường Phú Bình, Huế |
18 | Huế | 532610 | Đại lý bưu điện Lê Huân | Số 10, Đường Lê Huân, Phường Thuận Hoà, Huế |
19 | Huế | 532611 | Đại lý bưu điện Yết Kiêu | Số 27, Đường Yết Kiêu, Phường Thuận Hoà, Huế |
20 | Huế | 531600 | Bưu cục cấp 3 Trần Hưng Đạo | Số 91, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phú Hoà, Huế |
21 | Huế | 531950 | Bưu cục cấp 3 Huế Thành | Số 25, Đường Mai Thúc Loan, Phường Thuận Thành, Huế |
22 | Huế | 532950 | Bưu cục cấp 3 An Hoà | Số 396, Đường Lê Duẩn, Phường Phú Thuận, Huế |
23 | Huế | 531010 | Bưu cục cấp 3 Lý Thường Kiệt | Số 14B, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
24 | Huế | 531311 | Đại lý bưu điện Bến Nghé | Số 8, Đường Điện Biên Phủ, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
25 | Huế | 531144 | Đại lý bưu điện Nguyễn Huệ | Số 168, Đường Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Huế |
26 | Huế | 533671 | Bưu cục cấp 3 An Dương Vương | Số 17, Đường An Dương Vương, Phường An Cựu, Huế |
27 | Huế | 532530 | Điểm BĐVHX Hương Sơ | Thôn Lệ Khê, Phường Hương Sơ, Huế |
28 | Huế | 530900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Thừa Thiên Huế | Số 8, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
29 | Huế | 532133 | Đại lý bưu điện 132 Mai Thúc Loan | Số 132, Đường Mai Thúc Loan, Phường Thuận Lộc, Huế |
30 | Huế | 533515 | Đại lý bưu điện 49 Trần Phú | Số 49, Đường Trần Phú, Phường Phước Vĩnh, Huế |
31 | Huế | 531316 | Đại lý bưu điện Lê Quý Đôn | Số 43, Đường Lê Quý Đôn, Phường Phú Hội, Huế |
32 | Huế | 531572 | Đại lý bưu điện Chợ Vĩ Dạ | Số 206, Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Vĩ Dạ, Huế |
33 | Huế | 531483 | Đại lý bưu điện Nguyễn Lộ Trạch | Số 22, Đường Nguyễn Lộ Trạch, Phường Xuân Phú, Huế |
34 | Huế | 533641 | Đại lý bưu điện 164 Trần Phú | Số 164, Đường Trần Phú, Phường Phước Vĩnh, Huế |
35 | Huế | 531105 | Đại lý bưu điện Hai Bà Trưng | Số 51, Đường Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
36 | Huế | 533642 | Đại lý bưu điện Đào Tấn | Số 54, Đường Đào Tấn, Phường Phước Vĩnh, Huế |
37 | Huế | 531110 | Bưu cục cấp 3 KT – HCC Huế | Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
38 | Huế | 531120 | Bưu cục cấp 3 Thương mại điện tử | Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
39 | Huế | 531130 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Thừa Thiên Huế | Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
40 | Huế | 531115 | Bưu cục cấp 3 KHL- Hành chính công | Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái