
Kon Tum là một Thành phố thuộc Kon Tum. Thành phố Kon Tum có mã bưu chính là 60100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Kon Tum. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Kon Tum mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Kon Tum | 601 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Kon Tum | 60100 |
3 | Thành ủy thành phố Kon Tum | 60101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Kon Tum | 60102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum | 60103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Kon Tum | 60104 |
7 | Phường Quyết Thắng thành phố Kon Tum | 60106 |
8 | Phường Quang Trung thành phố Kon Tum | 60107 |
9 | Phường Thắng Lợi thành phố Kon Tum | 60108 |
10 | Phường Trường Chinh thành phố Kon Tum | 60109 |
11 | Phường Duy Tân thành phố Kon Tum | 60110 |
12 | Phường Ngô Mây thành phố Kon Tum | 60111 |
13 | Phường Nguyễn Trãi thành phố Kon Tum | 60112 |
14 | Phường Trần Hưng Đạo thành phố Kon Tum | 60113 |
15 | Phường Lê Lợi thành phố Kon Tum | 60114 |
16 | Phường Thống Nhất thành phố Kon Tum | 60115 |
17 | Xã Đắk Rơ Wa thành phố Kon Tum | 60116 |
18 | Xã Đắk Blà thành phố Kon Tum | 60117 |
19 | Xã Đắk Cấm thành phố Kon Tum | 60118 |
20 | Xã Vinh Quang thành phố Kon Tum | 60119 |
21 | Xã Ngọk Bay thành phố Kon Tum | 60120 |
22 | Xã Kroong thành phố Kon Tum | 60121 |
23 | Xã Đăk Năng thành phố Kon Tum | 60122 |
24 | Xã Đoàn Kết thành phố Kon Tum | 60123 |
25 | Xã Ia Chim thành phố Kon Tum | 60124 |
26 | Xã Hòa Bình thành phố Kon Tum | 60125 |
27 | Xã Chư Hreng thành phố Kon Tum | 60126 |
28 | Bưu cục phát Kon Tum thành phố Kon Tum | 60150 |
29 | Bưu cục Bến Xe thành phố Kon Tum | 60151 |
30 | Bưu cục Duy Tân thành phố Kon Tum | 60152 |
31 | Bưu cục Phan Đình Phùng thành phố Kon Tum | 60153 |
32 | Bưu cục Trung Tín thành phố Kon Tum | 60154 |
33 | Bưu cục Hoà Bình thành phố Kon Tum | 60155 |
34 | Bưu cục HCC Kon Tum thành phố Kon Tum | 60198 |
35 | Bưu cục Hệ 1 Kon Tum thành phố Kon Tum | 60199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Kon Tum theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Kon Tum | 581360 | Bưu cục cấp 3 HCC Kon Tum | Số 70, Đường Lê Hồng Phong, Phường Quyết Thắng, Kon Tum |
2 | Kon Tum | 580000 | Bưu cục cấp 1 Kon Tum | Số 70, Đường Lê Hồng Phong, Phường Quyết Thắng, Kon Tum |
3 | Kon Tum | 581190 | Bưu cục cấp 3 Phan Đình Phùng | Số 256, Đường Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Kon Tum |
4 | Kon Tum | 581250 | Bưu cục cấp 3 Bến Xe | Số 281, Đường Phan Đình Phùng, Phường Quang Trung, Kon Tum |
5 | Kon Tum | 581550 | Điểm BĐVHX Đoàn Kết | Thôn 6, Xã Đoàn Kết, Kon Tum |
6 | Kon Tum | 581490 | Điểm BĐVHX Đắk Cấm | Thôn 1, Xã Đắk Cấm, Kon Tum |
7 | Kon Tum | 581590 | Điểm BĐVHX Chư H Reng | Thôn Diêm Trung, Xã Chư HReng, Kon Tum |
8 | Kon Tum | 581460 | Điểm BĐVHX Đắk Blà | Thôn Kon Tu 2, Xã Đắk Blà, Kon Tum |
9 | Kon Tum | 581450 | Điểm BĐVHX Đắk Rơ Wa | Thôn Kon Tum Kơ Pâng 2, Xã Đắk Rơ Wa, Kon Tum |
10 | Kon Tum | 581531 | Điểm BĐVHX Kroong | Thôn 2, Xã KRoong, Kon Tum |
11 | Kon Tum | 581560 | Điểm BĐVHX Ya Chim | Thôn Nghĩa An, Xã Ya Chim, Kon Tum |
12 | Kon Tum | 581520 | Điểm BĐVHX Ngọk Bay | Thôn Măng La, Xã Ngok Bay, Kon Tum |
13 | Kon Tum | 581310 | Bưu cục cấp 3 Trung Tín | Tổ 2, Phường Ngô Mây, Kon Tum |
14 | Kon Tum | 581330 | Bưu cục cấp 3 Hoà Bình | Tổ 5, Phường Trần Hưng Đạo, Kon Tum |
15 | Kon Tum | 581510 | Điểm BĐVHX Vinh Quang | Thôn Thanh Trung, Xã Vinh Quang, Kon Tum |
16 | Kon Tum | 581150 | Bưu cục cấp 3 Duy Tân | Số 311, Đường Duy Tân, Phường Duy Tân, Kon Tum |
17 | Kon Tum | 581320 | Điểm BĐVHX Nguyễn Trãi | Tổ 2, Phường Nguyễn Trãi, Kon Tum |
18 | Kon Tum | 580900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Kon Tum | Số 94, Đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Kon Tum |
19 | Kon Tum | 581644 | Hòm thư Công cộng Hoà Bình | Thôn 2, Xã Hoà Bình, Kon Tum |
20 | Kon Tum | 581655 | Hòm thư Công cộng Đắk Năng | Thôn Ngô Thạnh, Xã Đak Năng, Kon Tum |
21 | Kon Tum | 581124 | Hòm thư Công cộng UBND Phường Thống Nhất | Đường Nguyễn Huệ, Phường Thống Nhất, Kon Tum |
22 | Kon Tum | 581676 | Hòm thư Công cộng UBND Phường Lê Lợi | Số 54, Đường Đặng Tiến Đông, Phường Lê Lợi, Kon Tum |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái