
Lai Châu là một Thành phố thuộc Lai Châu. Thành phố Lai Châu có mã bưu chính là 30100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Lai Châu. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Lai Châu mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Lai Châu | 301 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Lai Châu | 30100 |
3 | Thành ủy thành phố Lai Châu | 30101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Lai Châu | 30102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Lai Châu | 30103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Lai Châu | 30104 |
7 | Phường Quyết Tiến thành phố Lai Châu | 30106 |
8 | Phường Quyết Thắng thành phố Lai Châu | 30107 |
9 | Xã Nậm Loỏng thành phố Lai Châu | 30108 |
10 | Phường Đoàn Kết thành phố Lai Châu | 30109 |
11 | Phường Tân Phong thành phố Lai Châu | 30110 |
12 | Phường Đông Phong thành phố Lai Châu | 30111 |
13 | Xã San Thàng thành phố Lai Châu | 30112 |
14 | Bưu cục phát Lai Châu thành phố Lai Châu | 30150 |
15 | Bưu cục KHL Lai Châu thành phố Lai Châu | 30151 |
16 | Bưu cục Đoàn Kết thành phố Lai Châu | 30152 |
17 | Bưu cục Hệ 1 Lai Châu thành phố Lai Châu | 30199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Lai Châu theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Lai Châu | 391030 | Điểm BĐVHX Nậm Loỏng | Bản Sùng Chô, Xã Nậm Loỏng, Lai Châu |
2 | Lai Châu | 391050 | Điểm BĐVHX San Thàng | Bản San Thàng 1, Xã San Thàng, Lai Châu |
3 | Lai Châu | 390000 | Bưu cục cấp 1 Lai Châu | Đường Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, Lai Châu |
4 | Lai Châu | 390900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Lai Châu | Đường lê lợi, Phường Tân Phong, Lai Châu |
5 | Lai Châu | 391099 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục 3 Đoàn Kết | Số 185, Đường trần hưng đạo, Phường Đoàn Kết, Lai Châu |
6 | Lai Châu | 391074 | Điểm BĐVHX Quyết Thắng | Khu phố Quyết Thắng 3, Phường Quyết Thắng, Lai Châu |
7 | Lai Châu | 393521 | Hòm thư Công cộng Phường Đông phong | Cụm Đường Phan Đình Giót, Phường Đông Phong, Lai Châu |
8 | Lai Châu | 393501 | Hòm thư Công cộng Phường Quyết Tiến | Cụm đường Bế Văn Đàn, Phường Quyết Tiến, Lai Châu |
9 | Lai Châu | 393540 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Lai Châu | Đường Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, Lai Châu |
10 | Lai Châu | 393545 | Bưu cục cấp 3 KHL Lai Châu | Đường Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, Lai Châu |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái