
Phan Thiết là một Thành phố thuộc Bình Thuận. Thành phố Phan Thiết có mã bưu chính là 77100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Phan Thiết. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Phan Thiết mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Phan Thiết | 771 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Phan Thiết | 77100 |
3 | Thành ủy thành phố Phan Thiết | 77101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Phan Thiết | 77102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết | 77103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Phan Thiết | 77104 |
7 | Phường Đức Thắng thành phố Phan Thiết | 77106 |
8 | Phường Bình Hưng thành phố Phan Thiết | 77107 |
9 | Phường Hưng Long thành phố Phan Thiết | 77108 |
10 | Phường Thanh Hải thành phố Phan Thiết | 77109 |
11 | Phường Đức Nghĩa thành phố Phan Thiết | 77110 |
12 | Phường Lạc Đạo thành phố Phan Thiết | 77111 |
13 | Phường Đức Long thành phố Phan Thiết | 77112 |
14 | Xã Tiến Lợi thành phố Phan Thiết | 77113 |
15 | Phường Phú Tài thành phố Phan Thiết | 77114 |
16 | Phường Xuân An thành phố Phan Thiết | 77115 |
17 | Phường Phú Hài thành phố Phan Thiết | 77116 |
18 | Phường Hàm Tiến thành phố Phan Thiết | 77117 |
19 | Phường Mũi Né thành phố Phan Thiết | 77118 |
20 | Xã Thiện Nghiệp thành phố Phan Thiết | 77119 |
21 | Phường Phú Thủy thành phố Phan Thiết | 77120 |
22 | Phường Phú Trinh thành phố Phan Thiết | 77121 |
23 | Xã Phong Nẫm thành phố Phan Thiết | 77122 |
24 | Xã Tiến Thành thành phố Phan Thiết | 77123 |
25 | Bưu cục phát Phan Thiết thành phố Phan Thiết | 77150 |
26 | Bưu cục Tổ Tiếp Thị Bán Hàng thành phố Phan Thiết | 77151 |
27 | Bưu cục Thủ Khoa Huân thành phố Phan Thiết | 77152 |
28 | Bưu cục Ngã 7 thành phố Phan Thiết | 77153 |
29 | Bưu cục Bến Lội thành phố Phan Thiết | 77154 |
30 | Bưu cục Hàm Tiến thành phố Phan Thiết | 77155 |
31 | Bưu cục Nguyễn Đình Chiểu thành phố Phan Thiết | 77156 |
32 | Bưu cục Mũi Né thành phố Phan Thiết | 77157 |
33 | Bưu cục Lê Hồng Phong thành phố Phan Thiết | 77158 |
34 | Bưu điện văn hóa xã Xuân An 2 thành phố Phan Thiết | 77159 |
35 | Bưu điện văn hóa xã Thiện Nghiệp 2 thành phố Phan Thiết | 77160 |
36 | Bưu cục Hệ 1 Bình Thuận thành phố Phan Thiết | 77199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Phan Thiết theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Phan Thiết | 800000 | Bưu cục cấp 1 Phan Thiết 1 | Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Hưng, Phan Thiết |
2 | Phan Thiết | 801070 | Bưu cục cấp 3 Tổ Tiếp Thị Bán Hàng | Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Hưng, Phan Thiết |
3 | Phan Thiết | 801140 | Bưu cục cấp 3 Thủ Khoa Huân | Đường Thủ Khoa Huân, Phường Thanh Hải, Phan Thiết |
4 | Phan Thiết | 800100 | Bưu cục cấp 3 Lê Hồng Phong | Số 02, Đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Trinh, Phan Thiết |
5 | Phan Thiết | 801000 | Bưu cục cấp 3 Ngã 7 | Số 01, Đường Nguyễn Văn Cừ-, Phường Đức Nghĩa, Phan Thiết |
6 | Phan Thiết | 801090 | Bưu cục cấp 3 Hàm Tiến | Số 349, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, Phan Thiết |
7 | Phan Thiết | 801091 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Đình Chiểu | Khu phố 1, Phường Hàm Tiến, Phan Thiết |
8 | Phan Thiết | 801100 | Bưu cục cấp 3 Mũi Né | Số 02, Đường Nguyễn Minh Châu, Phường Mũi Né, Phan Thiết |
9 | Phan Thiết | 801430 | Bưu cục cấp 3 Bến Lội | Số 242, Đường 19/4, Phường Xuân An, Phan Thiết |
10 | Phan Thiết | 801580 | Điểm BĐVHX Đức Long | Số 9, Đường Trương Văn Ly ( Ks ), Phường Đức Long, Phan Thiết |
11 | Phan Thiết | 801110 | Điểm BĐVHX Mũi Né 1 | Thôn Suối Nước, Phường Mũi Né, Phan Thiết |
12 | Phan Thiết | 801700 | Điểm BĐVHX Tiến Lợi | Thôn Tiến Hưng, Xã Tiến Lợi, Phan Thiết |
13 | Phan Thiết | 801717 | Điểm BĐVHX Tiến Thành | Thôn Tiến Phú, Xã Tiến Thành, Phan Thiết |
14 | Phan Thiết | 801138 | Điểm BĐVHX Thiện Nghiệp 1 | Thôn Thiện Hoà, Xã Thiện Nghiệp, Phan Thiết |
15 | Phan Thiết | 801139 | Điểm BĐVHX Thiện Nghiệp 2 | Thôn Thiện Sơn, Xã Thiện Nghiệp, Phan Thiết |
16 | Phan Thiết | 801420 | Điểm BĐVHX Xuân An 2 | Số 272, Đường Nguyễn Hội-, Phường Xuân An, Phan Thiết |
17 | Phan Thiết | 801421 | Điểm BĐVHX Xuân An | Đường (phía Bắc ) Đặng Văn Lãnh-, Phường Xuân An, Phan Thiết |
18 | Phan Thiết | 800900 | Bưu cục văn phòng Hệ 1 Bình Thuận | Số 19, Phố Khu Dân Cư, Đường Nguyễn Tất Thành-phường Bình Hưng, Phường Bình Hưng, Phan Thiết |
19 | Phan Thiết | 801055 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Bình Thuận | Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Hưng, Phan Thiết |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái