
Phúc Yên là một Thị xã thuộc Vĩnh Phúc. Thị xã Phúc Yên có mã bưu chính là 15900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Phúc Yên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Phúc Yên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Phúc Yên | 159 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Phúc Yên | 15900 |
3 | Thị ủy thị xã Phúc Yên | 15901 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Phúc Yên | 15902 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Phúc Yên | 15903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Phúc Yên | 15904 |
7 | Phường Trưng Trắc thị xã Phúc Yên | 15906 |
8 | Phường Trưng Nhị thị xã Phúc Yên | 15907 |
9 | Phường Phúc Thắng thị xã Phúc Yên | 15908 |
10 | Xã Nam Viêm thị xã Phúc Yên | 15909 |
11 | Phường Xuân Hoà thị xã Phúc Yên | 15910 |
12 | Phường Đồng Xuân thị xã Phúc Yên | 15911 |
13 | Xã Ngọc Thanh thị xã Phúc Yên | 15912 |
14 | Xã Cao Minh thị xã Phúc Yên | 15913 |
15 | Xã Tiền Châu thị xã Phúc Yên | 15914 |
16 | Phường Hùng Vương thị xã Phúc Yên | 15915 |
17 | Bưu cục phát Phúc Yên thị xã Phúc Yên | 15950 |
18 | Bưu cục Trưng Trắc thị xã Phúc Yên | 15951 |
19 | Bưu cục Xuân Hòa thị xã Phúc Yên | 15952 |
20 | Bưu cục KHL Phúc Yên thị xã Phúc Yên | 15953 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Phúc Yên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị xã Phúc Yên | 283400 | Bưu cục cấp 2 Phúc Yên | Thôn Tiền Châu, Xã Tiền Châu, Thị xã Phúc Yên |
2 | Thị xã Phúc Yên | 283401 | Bưu cục cấp 3 Trưng Trắc | Khu phố Lạc Long Quân, Phường Trưng Trắc, Thị xã Phúc Yên |
3 | Thị xã Phúc Yên | 283460 | Bưu cục cấp 3 Xuân Hòa | Tổ 1, Phường Xuân Hòa, Thị xã Phúc Yên |
4 | Thị xã Phúc Yên | 283520 | Điểm BĐVHX Nam Viêm | Thôn Khả Do, Xã Nam Viêm, Thị xã Phúc Yên |
5 | Thị xã Phúc Yên | 283530 | Điểm BĐVHX Ngọc Thanh | Xóm Đồng Đầ̀m, Xã Ngọc Thanh, Thị xã Phúc Yên |
6 | Thị xã Phúc Yên | 283501 | Điểm BĐVHX Cao Minh | Thôn Xuân Hoà 1, Xã Cao Minh, Thị xã Phúc Yên |
7 | Thị xã Phúc Yên | 283495 | Bưu cục cấp 3 KHL Phúc Yên | Thôn Tiền Châu, Xã Tiền Châu, Thị xã Phúc Yên |
8 | Thị xã Phúc Yên | 283545 | Hòm thư Công cộng Ngọc Thanh | Xóm Đồng Đầ̀m, Xã Ngọc Thanh, Thị xã Phúc Yên |
9 | Thị xã Phúc Yên | 283546 | Kiốt bưu điện Đại Lải | Dãy nhà , Khu trung tâm thương mại Khu A Hồ Đại lải, Xã Ngọc Thanh, Thị xã Phúc Yên |
10 | Thị xã Phúc Yên | 283570 | Kiốt bưu điện Hùng Vương | Số 43, Ngõ 1,2,3,4,…, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái