
Tân An là một Thành phố thuộc Long An. Thành phố Tân An có mã bưu chính là 82100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Tân An. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Tân An mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Tân An | 821 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Tân An | 82100 |
3 | Thành ủy thành phố Tân An | 82101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Tân An | 82102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Tân An | 82103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Tân An | 82104 |
7 | Phường 1 thành phố Tân An | 82106 |
8 | Phường 5 thành phố Tân An | 82107 |
9 | Xã Nhơn Thạnh Trung thành phố Tân An | 82108 |
10 | Xã Hướng Thọ Phú thành phố Tân An | 82109 |
11 | Phường 6 thành phố Tân An | 82110 |
12 | Phường 2 thành phố Tân An | 82111 |
13 | Xã Lợi Bình Nhơn thành phố Tân An | 82112 |
14 | Phường Khánh Hậu thành phố Tân An | 82113 |
15 | Phường 4 thành phố Tân An | 82114 |
16 | Phường Tân Khánh thành phố Tân An | 82115 |
17 | Xã An Vĩnh Ngãi thành phố Tân An | 82116 |
18 | Phường 7 thành phố Tân An | 82117 |
19 | Phường 3 thành phố Tân An | 82118 |
20 | Xã Bình Tâm thành phố Tân An | 82119 |
21 | Bưu cục phát Tân An thành phố Tân An | 82150 |
22 | Bưu cục Chợ Tân An thành phố Tân An | 82151 |
23 | Bưu cục Hệ 1 Long An thành phố Tân An | 82199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Tân An theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Tân An | 850000 | Bưu cục cấp 1 Tân An | Số 1, Đường Quốc Lộ 1, Phường 2, Tân An |
2 | Tân An | 851000 | Bưu cục cấp 3 Chợ Tân An | Số 55, Đường Trương Định, Phường 1, Tân An |
3 | Tân An | 851590 | Điểm BĐVHX An Vĩnh Ngãi | Ấp Vĩnh Hòa, Xã An Vĩnh Ngãi, Tân An |
4 | Tân An | 851570 | Điểm BĐVHX Khánh Hậu | Ấp Quyết Thắng, Xã Khánh Hậu, Tân An |
5 | Tân An | 851460 | Điểm BĐVHX Nhơn Thạnh Trung | Ấp Bình Trung, Xã Nhơn Thạnh Trung, Tân An |
6 | Tân An | 851550 | Điểm BĐVHX Lợi Bình Nhơn | Ấp Cầu Tre, Xã Lợi Bình Nhơn, Tân An |
7 | Tân An | 851571 | Điểm BĐVHX Khánh Hậu 2 | Hẻm đường Nam Thủ Tửu, Phố Thủ Tửu 2, Phường Tân Khánh, Tân An |
8 | Tân An | 851606 | Điểm BĐVHX BÌnh Tâm | Ấp 3, Xã Bình Tâm, Tân An |
9 | Tân An | 851495 | Điểm BĐVHX Hướng Thọ Phú | Ấp 3, Xã Hướng Thọ Phú, Tân An |
10 | Tân An | 850900 | Bưu cục văn phòng Hệ 1 Long An | Số 55, Đường Trương Định, Phường 1, Tân An |
11 | Tân An | 851166 | Hòm thư Công cộng 01 | Đường Quốc Lộ 1, Phường 2, Tân An |
12 | Tân An | 851050 | Bưu cục văn phòng Văn phòng BĐT | Số 55, Ngách 36, Hẻm 47, Đường Trương Định, Phường 1, Tân An |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái