
Tuy Hoà là một Thành phố thuộc Phú Yên. Thành phố Tuy Hoà có mã bưu chính là 56100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Tuy Hoà. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Tuy Hoà mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Tuy Hoà | 561 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Tuy Hòa | 56100 |
3 | Thành ủy thành phố Tuy Hòa | 56101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Tuy Hòa | 56102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa | 56103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Tuy Hòa | 56104 |
7 | Phường 1 thành phố Tuy Hòa | 56106 |
8 | Xã Bình Ngọc thành phố Tuy Hòa | 56107 |
9 | Phường Phú Lâm thành phố Tuy Hòa | 56108 |
10 | Phường Phú Thạnh thành phố Tuy Hòa | 56109 |
11 | Phường Phú Đông thành phố Tuy Hòa | 56110 |
12 | Phường 6 thành phố Tuy Hòa | 56111 |
13 | Phường 4 thành phố Tuy Hòa | 56112 |
14 | Phường 3 thành phố Tuy Hòa | 56113 |
15 | Phường 2 thành phố Tuy Hòa | 56114 |
16 | Phường 5 thành phố Tuy Hòa | 56115 |
17 | Phường 8 thành phố Tuy Hòa | 56116 |
18 | Phường 9 thành phố Tuy Hòa | 56117 |
19 | Phường 7 thành phố Tuy Hòa | 56118 |
20 | Xã Bình Kiến thành phố Tuy Hòa | 56119 |
21 | Xã An Phú thành phố Tuy Hòa | 56120 |
22 | Xã Hòa Kiến thành phố Tuy Hòa | 56121 |
23 | Bưu cục phát Tuy Hòa thành phố Tuy Hòa | 56150 |
24 | Bưu cục Kinh Doanh Tiếp Thị thành phố Tuy Hòa | 56151 |
25 | Bưu cục Nguyễn Huệ thành phố Tuy Hòa | 56152 |
26 | Bưu cục Phú Lâm thành phố Tuy Hòa | 56153 |
27 | Bưu cục Hệ 1 Phú Yên thành phố Tuy Hòa | 56199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Tuy Hoà theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thành phố Tuy Hoà | 620000 | Bưu cục cấp 1 Tp Tuy Hòa | Số 206A, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hoà |
2 | Thành phố Tuy Hoà | 621250 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Huệ, Phường 7, Thành phố Tuy Hoà |
3 | Thành phố Tuy Hoà | 621420 | Điểm BĐVHX Hòa Kiến | Thôn Xuân Hòa, Xã Hoà Kiến, Thành phố Tuy Hoà |
4 | Thành phố Tuy Hoà | 621440 | Điểm BĐVHX Bình Ngọc | Thôn Ngọc Lãng, Xã Bình Ngọc, Thành phố Tuy Hoà |
5 | Thành phố Tuy Hoà | 621251 | Đại lý bưu điện Trường Chinh | Số 306, Đường Bà Triệu, Phường 7, Thành phố Tuy Hoà |
6 | Thành phố Tuy Hoà | 621322 | Đại lý bưu điện Quốc Lộ | Số 201, Đường Quốc Lộ 1a, Phường 2, Thành phố Tuy Hoà |
7 | Thành phố Tuy Hoà | 621480 | Điểm BĐVHX An Phú | Thôn Xuân Dục 1, Xã An Phú, Thành phố Tuy Hoà |
8 | Thành phố Tuy Hoà | 620900 | Bưu cục Hệ 1 Hệ 1 Phú Yên | Số 206A, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hoà |
9 | Thành phố Tuy Hoà | 621386 | Hòm thư Công cộng Bình Kiến | Thôn Liên Trì 1, Xã Bình Kiến, Thành phố Tuy Hoà |
10 | Thành phố Tuy Hoà | 621550 | Bưu cục cấp 3 Phú Lâm | Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà |
11 | Thành phố Tuy Hoà | 621180 | Bưu cục cấp 3 Kinh doanh tiếp thị | Đường Duy Tân, Phường 4, Thành phố Tuy Hoà |
12 | Thành phố Tuy Hoà | 621170 | Bưu cục cấp 3 Văn Phòng Bưu Điện tỉnh | Số 206, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hoà |
13 | Thành phố Tuy Hoà | 621240 | Bưu cục văn phòng VP TTGD Tuy Hòa | Đường Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hoà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái