
Vị Thanh là một Thành phố thuộc Hậu Giang. Thành phố Vị Thanh có mã bưu chính là 95100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Vị Thanh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Vị Thanh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Vị Thanh | 951 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Vị Thanh | 95100 |
3 | Thành ủy | 95101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Vị Thanh | 95102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Vị Thanh | 95103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Vị Thanh | 95104 |
7 | Phường 1 thành phố Vị Thanh | 95106 |
8 | Phường 5 thành phố Vị Thanh | 95107 |
9 | Phường 4 thành phố Vị Thanh | 95108 |
10 | Xã Vị Tân thành phố Vị Thanh | 95109 |
11 | Phường 7 thành phố Vị Thanh | 95110 |
12 | Phường 3 thành phố Vị Thanh | 95111 |
13 | Xã Hoả Lựu thành phố Vị Thanh | 95112 |
14 | Xã Tân Tiến thành phố Vị Thanh | 95113 |
15 | Xã Hoả Tiến thành phố Vị Thanh | 95114 |
16 | Bưu cục phát Vị Thanh thành phố Vị Thanh | 95150 |
17 | Bưu cục Phường 1 thành phố Vị Thanh | 95151 |
18 | Bưu cục Phường 7 thành phố Vị Thanh | 95152 |
19 | Bưu điện văn hóa xã Tân Tiến thành phố Vị Thanh | 95153 |
20 | Bưu cục Hệ 1 Hậu Giang thành phố Vị Thanh | 95199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Vị Thanh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Vị Thanh | 910000 | Bưu cục cấp 1 TT Vị Thanh | Số 6A, Đường Trần Hưng Đạo A, Phường 1, Vị Thanh |
2 | Vị Thanh | 910900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Hậu Giang | Số 6A, Đường Trần Hưng Đạo A, Phường 1, Vị Thanh |
3 | Vị Thanh | 911410 | Bưu cục cấp 3 Phường 1 | Đường Trần Hưng Đạo A, Phường 1, Vị Thanh |
4 | Vị Thanh | 911360 | Bưu cục cấp 3 Phường 7 | Khu vực 2, Phường 7, Vị Thanh |
5 | Vị Thanh | 911250 | Điểm BĐVHX Vị Bình | Khu vực 6, Phường 3, Vị Thanh |
6 | Vị Thanh | 911058 | Điểm BĐVHX Vị Tín | Khu vực 5, Phường 4, Vị Thanh |
7 | Vị Thanh | 911080 | Điểm BĐVHX Vị Thành | Khu vực 2, Phường 5, Vị Thanh |
8 | Vị Thanh | 911230 | Điểm BĐVHX Vị Tân | Ấp 6, Xã Vị Tân, Vị Thanh |
9 | Vị Thanh | 911330 | Điểm BĐVHX Hỏa Lựu | Ấp Thạnh Phú, Xã Hoả Lựu, Vị Thanh |
10 | Vị Thanh | 911340 | Điểm BĐVHX Tân Tiến | Ấp Mỹ Hiệp 1, Xã Hoả Tiến, Vị Thanh |
11 | Vị Thanh | 911348 | Điểm BĐVHX BĐVHX Hỏa Tiến | Ấp Thạnh An, Xã Hoả Tiến, Vị Thanh |
12 | Vị Thanh | 911301 | Đại lý bưu điện SỐ 24 | Số 27, Khu vực 1, Phường 3, Vị Thanh |
13 | Vị Thanh | 911057 | Đại lý bưu điện Số 8 | Khu vực 4, Phường 4, Vị Thanh |
14 | Vị Thanh | 911060 | Đại lý bưu điện Số 12 | Đường Nguyễn Trãi, Phường 4, Vị Thanh |
15 | Vị Thanh | 911229 | Hòm thư Công cộng Hộp thư số 01 | Đường Trần Hưng Đạo A, Phường 1, Vị Thanh |
16 | Vị Thanh | 911401 | Hòm thư Công cộng Hộp thư số 02 | Đường Nguyễn Công Trứ, Phường 1, Vị Thanh |
17 | Vị Thanh | 911131 | Hòm thư Công cộng Hộp thư số 03 | Đường Ngô Quốc Trị, Phường 5, Vị Thanh |
18 | Vị Thanh | 911132 | Hòm thư Công cộng Hộp thư số 04 | Số 2, Đường Hòa Bình, Phường 5, Vị Thanh |
19 | Vị Thanh | 911133 | Hòm thư Công cộng Hộp thư số 05 | Khu vực 1, Phường 5, Vị Thanh |
20 | Vị Thanh | 911347 | Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng số 06 | Ấp Mỹ Hiệp 1, Xã Hoả Tiến, Vị Thanh |
21 | Vị Thanh | 911320 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Hậu Giang | Đường 3-2, Phường 5, Vị Thanh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái