
Bá Thước là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Bá Thước có mã bưu chính là 42100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Bá Thước. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Bá Thước mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Bá Thước | 414 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Bá Thước | 41400 |
3 | Huyện ủy huyện Bá Thước | 41401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Bá Thước | 41402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Bá Thước | 41403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Bá Thước | 41404 |
7 | Thị trấn Cành Nàng huyện Bá Thước | 41406 |
8 | Xã Lương Ngoại huyện Bá Thước | 41407 |
9 | Xã Lương Nội huyện Bá Thước | 41408 |
10 | Xã Hạ Trung huyện Bá Thước | 41409 |
11 | Xã Tân Lập huyện Bá Thước | 41410 |
12 | Xã Ban Công huyện Bá Thước | 41411 |
13 | Xã Cổ Lũng huyện Bá Thước | 41412 |
14 | Xã Lũng Cao huyện Bá Thước | 41413 |
15 | Xã Thành Sơn huyện Bá Thước | 41414 |
16 | Xã Lũng Niêm huyện Bá Thước | 41415 |
17 | Xã Thành Lâm huyện Bá Thước | 41416 |
18 | Xã Lâm Sa huyện Bá Thước | 41417 |
19 | Xã Ái Thượng huyện Bá Thước | 41418 |
20 | Xã Điền Lư huyện Bá Thước | 41419 |
21 | Xã Lương Trung huyện Bá Thước | 41420 |
22 | Xã Điền Trung huyện Bá Thước | 41421 |
23 | Xã Điền Hạ huyện Bá Thước | 41422 |
24 | Xã Điền Thượng huyện Bá Thước | 41423 |
25 | Xã Điền Quang huyện Bá Thước | 41424 |
26 | Xã Thiết Ống huyện Bá Thước | 41425 |
27 | Xã Thiết Kế huyện Bá Thước | 41426 |
28 | Xã Kỳ Tân huyện Bá Thước | 41427 |
29 | Xã Văn Nho huyện Bá Thước | 41428 |
30 | Bưu cục phát Bá Thước huyện Bá Thước | 41450 |
31 | Bưu cục Điền Lư huyện Bá Thước | 41451 |
32 | Bưu cục Đồng Tâm huyện Bá Thước | 41452 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Bá Thước theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bá Thước | 448210 | Điểm BĐVHX Ban Công | Thôn Ba, Xã Ban Công, Huyện Bá Thước |
2 | Huyện Bá Thước | 448250 | Điểm BĐVHX Lũng Niêm | Thôn Làng Đồng, Xã Lũng Niêm, Huyện Bá Thước |
3 | Huyện Bá Thước | 448130 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Thôn Lương Vân, Xã Tân Lập, Huyện Bá Thước |
4 | Huyện Bá Thước | 448300 | Điểm BĐVHX Thiết Kế | Làng Luồng, Xã Thiết Kế, Huyện Bá Thước |
5 | Huyện Bá Thước | 448361 | Điểm BĐVHX Thiết Ống | Làng Chun, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước |
6 | Huyện Bá Thước | 448390 | Điểm BĐVHX Ái Thượng | Làng Trung Tâm, Xã Ái Thượng, Huyện Bá Thước |
7 | Huyện Bá Thước | 448500 | Điểm BĐVHX Điền Trung | Làng Muỗng Do, Xã Điền Trung, Huyện Bá Thước |
8 | Huyện Bá Thước | 448100 | Bưu cục cấp 2 Bá Thước | Khu phố 1, Thị Trấn Canh Nàng, Huyện Bá Thước |
9 | Huyện Bá Thước | 448480 | Bưu cục cấp 3 Điền Lư | Khu phố Điền Lư, Xã Điền Lư, Huyện Bá Thước |
10 | Huyện Bá Thước | 448280 | Điểm BĐVHX Lâm Xa | Khu phố 1, Xã Lâm Xa, Huyện Bá Thước |
11 | Huyện Bá Thước | 448360 | Bưu cục cấp 3 Đồng Tâm | Làng Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước |
12 | Huyện Bá Thước | 448110 | Điểm BĐVHX Lương Nội | Làng Lương Tiến, Xã Lương Nội, Huyện Bá Thước |
13 | Huyện Bá Thước | 448310 | Điểm BĐVHX Kỳ Tân | Làng Khà, Xã Kỳ Tân, Huyện Bá Thước |
14 | Huyện Bá Thước | 448330 | Điểm BĐVHX Văn Nho | Làng Pọng Tớ, Xã Văn Nho, Huyện Bá Thước |
15 | Huyện Bá Thước | 448410 | Điểm BĐVHX Điền Quang | Làng Lùng, Xã Điền Quang, Huyện Bá Thước |
16 | Huyện Bá Thước | 448440 | Điểm BĐVHX Điền Thượng | Làng Chiềng Mưng, Xã Điền Thượng, Huyện Bá Thước |
17 | Huyện Bá Thước | 448460 | Điểm BĐVHX Điền Hạ | Thôn Xèo, Xã Điền Hạ, Huyện Bá Thước |
18 | Huyện Bá Thước | 448520 | Điểm BĐVHX Lương Ngoại | Làng Ngọc Sinh, Xã Lương Ngoại, Huyện Bá Thước |
19 | Huyện Bá Thước | 448540 | Điểm BĐVHX Lương Trung | Làng Quang Trung, Xã Lương Trung, Huyện Bá Thước |
20 | Huyện Bá Thước | 448277 | Điểm BĐVHX Thành Sơn | Thôn Đông Điểng, Xã Thành Sơn, Huyện Bá Thước |
21 | Huyện Bá Thước | 448238 | Điểm BĐVHX Thành Lâm | Thôn Chu, Xã Thành Lâm, Huyện Bá Thước |
22 | Huyện Bá Thước | 448158 | Điểm BĐVHX Hạ Trung | Làng Cò Con, Xã Hạ Trung, Huyện Bá Thước |
23 | Huyện Bá Thước | 448202 | Điểm BĐVHX Lũng Cao | Thôn Trình, Xã Lũng Cao, Huyện Bá Thước |
24 | Huyện Bá Thước | 448182 | Điểm BĐVHX Cổ Lũng | Làng Na Khà, Xã Cổ Lũng, Huyện Bá Thước |
25 | Huyện Bá Thước | 448160 | Bưu cục văn phòng VP BĐH BÁ THƯỚC | Khu phố 1, Thị Trấn Canh Nàng, Huyện Bá Thước |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định