
Cẩm Thủy là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Cẩm Thủy có mã bưu chính là 41900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cẩm Thủy. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cẩm Thủy mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cẩm Thủy | 413 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cẩm Thủy | 41300 |
3 | Huyện ủy huyện Cẩm Thủy | 41301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cẩm Thủy | 41302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy | 41303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cẩm Thủy | 41304 |
7 | Thị trấn Phong Sơn huyện Cẩm Thủy | 41306 |
8 | Xã Cẩm Phong huyện Cẩm Thủy | 41307 |
9 | Xã Cẩm Giang huyện Cẩm Thủy | 41308 |
10 | Xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | 41309 |
11 | Xã Cẩm Quý huyện Cẩm Thủy | 41310 |
12 | Xã Cẩm Lương huyện Cẩm Thủy | 41311 |
13 | Xã Cẩm Thành huyện Cẩm Thủy | 41312 |
14 | Xã Cẩm Liên huyện Cẩm Thủy | 41313 |
15 | Xã Cẩm Thạch huyện Cẩm Thủy | 41314 |
16 | Xã Cẩm Bình huyện Cẩm Thủy | 41315 |
17 | Xã Cẩm Châu huyện Cẩm Thủy | 41316 |
18 | Xã Cẩm Sơn huyện Cẩm Thủy | 41317 |
19 | Xã Cẩm Ngọc huyện Cẩm Thủy | 41318 |
20 | Xã Cẩm Long huyện Cẩm Thủy | 41319 |
21 | Xã Phúc Do huyện Cẩm Thủy | 41320 |
22 | Xã Cẩm Yên huyện Cẩm Thủy | 41321 |
23 | Xã Cẩm Tâm huyện Cẩm Thủy | 41322 |
24 | Xã Cẩm Tân huyện Cẩm Thủy | 41323 |
25 | Xã Cẩm Phú huyện Cẩm Thủy | 41324 |
26 | Xã Cẩm Vân huyện Cẩm Thủy | 41325 |
27 | Bưu cục phát Cẩm Thủy huyện Cẩm Thủy | 41350 |
28 | Bưu cục Phố Vạc huyện Cẩm Thủy | 41351 |
29 | Bưu cục Phúc Do huyện Cẩm Thủy | 41352 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cẩm Thủy theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cẩm Thủy | 447600 | Bưu cục cấp 2 Cẩm Thủy | Tổ 2, Thị Trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy |
2 | Huyện Cẩm Thủy | 447900 | Bưu cục cấp 3 Phúc Do | Thôn Phiến Thôn, Xã Cẩm Tân, Huyện Cẩm Thủy |
3 | Huyện Cẩm Thủy | 447710 | Bưu cục cấp 3 Phố Vạc | Thôn Thành Long, Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Thủy |
4 | Huyện Cẩm Thủy | 447820 | Điểm BĐVHX Cẩm Châu | Thôn Trung Tâm, Xã Cẩm Châu, Huyện Cẩm Thủy |
5 | Huyện Cẩm Thủy | 447960 | Điểm BĐVHX Cẩm Phú | Thôn Tiến Long, Xã Cẩm Phú, Huyện Cẩm Thủy |
6 | Huyện Cẩm Thủy | 447630 | Điểm BĐVHX Cẩm Tú | Thôn Lương Thành, Xã Cẩm Tú, Huyện Cẩm Thủy |
7 | Huyện Cẩm Thủy | 447850 | Điểm BĐVHX Cẩm Tâm | Thôn Lau, Xã Cẩm Tâm, Huyện Cẩm Thủy |
8 | Huyện Cẩm Thủy | 447920 | Điểm BĐVHX Cẩm Vân | Thôn Tiên Lăng, Xã Cẩm Vân, Huyện Cẩm Thủy |
9 | Huyện Cẩm Thủy | 447670 | Điểm BĐVHX Cẩm Quý | Thôn Làng Bái, Xã Cẩm Quý, Huyện Cẩm Thủy |
10 | Huyện Cẩm Thủy | 447650 | Điểm BĐVHX Cẩm Giang | Thôn Phú Lai, Xã Cẩm Giang, Huyện Cẩm Thủy |
11 | Huyện Cẩm Thủy | 447870 | Điểm BĐVHX Cẩm Ngọc | Thôn Làng Sống, Xã Cẩm Ngọc, Huyện Cẩm Thủy |
12 | Huyện Cẩm Thủy | 447940 | Điểm BĐVHX Cẩm Long | Thôn Mi Sơn, Xã Cẩm Long, Huyện Cẩm Thủy |
13 | Huyện Cẩm Thủy | 447800 | Điểm BĐVHX Cẩm Sơn | Thôn Hoàng Giang, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Thủy |
14 | Huyện Cẩm Thủy | 447730 | Điểm BĐVHX Cẩm Bình | Thôn Trung Tâm, Xã Cẩm Bình, Huyện Cẩm Thủy |
15 | Huyện Cẩm Thủy | 447700 | Điểm BĐVHX Cẩm Lương | Thôn Kim Mẫm, Xã Cẩm Lương, Huyện Cẩm Thủy |
16 | Huyện Cẩm Thủy | 447760 | Điểm BĐVHX Cẩm Liên | Thôn Dùng, Xã Cẩm Liên, Huyện Cẩm Thủy |
17 | Huyện Cẩm Thủy | 447780 | Điểm BĐVHX Cẩm Thạch | Thôn Chiềng, Xã Cẩm Thạch, Huyện Cẩm Thủy |
18 | Huyện Cẩm Thủy | 447840 | Điểm BĐVHX Cẩm Yên | Thôn 102a, Xã Cẩm Yên, Huyện Cẩm Thủy |
19 | Huyện Cẩm Thủy | 447909 | Điểm BĐVHX Cẩm Tân | Thôn Do Hạ, Xã Cẩm Tân, Huyện Cẩm Thủy |
20 | Huyện Cẩm Thủy | 447896 | Điểm BĐVHX Phúc Do | Thôn Phúc Tâm, Xã Phúc Do, Huyện Cẩm Thủy |
21 | Huyện Cẩm Thủy | 447627 | Điểm BĐVHX Cẩm Phong | Thôn Dương Huệ, Xã Cẩm Phong, Huyện Cẩm Thủy |
22 | Huyện Cẩm Thủy | 447724 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Thôn Thành Long, Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Thủy |
23 | Huyện Cẩm Thủy | 447750 | Bưu cục văn phòng VP BĐH CẨM THỦY | Tổ 1, Thị Trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định