
Cẩm Xuyên là một Huyện thuộc Hà Tĩnh. Huyện Cẩm Xuyên có mã bưu chính là 45800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Cẩm Xuyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Cẩm Xuyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Cẩm Xuyên | 461 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Cẩm Xuyên | 46100 |
3 | Huyện ủy huyện Cẩm Xuyên | 46101 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Cẩm Xuyên | 46102 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên | 46103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cẩm Xuyên | 46104 |
7 | Thị trấn Cẩm Xuyên huyện Cẩm Xuyên | 46106 |
8 | Xã Cẩm Thăng huyện Cẩm Xuyên | 46107 |
9 | Xã Cẩm Phúc huyện Cẩm Xuyên | 46108 |
10 | Thị trấn Thiên Cầm huyện Cẩm Xuyên | 46109 |
11 | Xã Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên | 46110 |
12 | Xã Cẩm Dương huyện Cẩm Xuyên | 46111 |
13 | Xã Cẩm Hòa huyện Cẩm Xuyên | 46112 |
14 | Xã Cẩm Yên huyện Cẩm Xuyên | 46113 |
15 | Xã Cẩm Nam huyện Cẩm Xuyên | 46114 |
16 | Xã Cẩm Huy huyện Cẩm Xuyên | 46115 |
17 | Xã Cẩm Quang huyện Cẩm Xuyên | 46116 |
18 | Xã Cẩm Bình huyện Cẩm Xuyên | 46117 |
19 | Xã Cẩm Vĩnh huyện Cẩm Xuyên | 46118 |
20 | Xã Cẩm Thành huyện Cẩm Xuyên | 46119 |
21 | Xã Cẩm Duệ huyện Cẩm Xuyên | 46120 |
22 | Xã Cẩm Thạch huyện Cẩm Xuyên | 46121 |
23 | Xã Cẩm Quan huyện Cẩm Xuyên | 46122 |
24 | Xã Cẩm Mỹ huyện Cẩm Xuyên | 46123 |
25 | Xã Cẩm Hưng huyện Cẩm Xuyên | 46124 |
26 | Xã Cẩm Thịnh huyện Cẩm Xuyên | 46125 |
27 | Xã Cẩm Sơn huyện Cẩm Xuyên | 46126 |
28 | Xã Cẩm Lạc huyện Cẩm Xuyên | 46127 |
29 | Xã Cẩm Minh huyện Cẩm Xuyên | 46128 |
30 | Xã Cẩm Hà huyện Cẩm Xuyên | 46129 |
31 | Xã Cẩm Lộc huyện Cẩm Xuyên | 46130 |
32 | Xã Cẩm Trung huyện Cẩm Xuyên | 46131 |
33 | Xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm Xuyên | 46132 |
34 | Bưu cục phát Cẩm Xuyên huyện Cẩm Xuyên | 46150 |
35 | Bưu cục Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên | 46151 |
36 | Bưu cục Cẩm Thành huyện Cẩm Xuyên | 46152 |
37 | Bưu cục Quán Mới huyện Cẩm Xuyên | 46153 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Cẩm Xuyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Cẩm Xuyên | 487600 | Bưu cục cấp 2 Cẩm Xuyên | Tổ 13, Thị Trấn Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên |
2 | Huyện Cẩm Xuyên | 487601 | Điểm BĐVHX Cẩm Tiến | Tổ 8, Thị Trấn Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên |
3 | Huyện Cẩm Xuyên | 488000 | Điểm BĐVHX Cẩm Hưng | Thôn 13, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Xuyên |
4 | Huyện Cẩm Xuyên | 488130 | Điểm BĐVHX Cẩm Thịnh | Thôn 13, Xã Cẩm Thịnh, Huyện Cẩm Xuyên |
5 | Huyện Cẩm Xuyên | 488160 | Điểm BĐVHX Cẩm Sơn | Thôn 6, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Xuyên |
6 | Huyện Cẩm Xuyên | 488050 | Điểm BĐVHX Cẩm Lộc | Thôn 2, Xã Cẩm Lộc, Huyện Cẩm Xuyên |
7 | Huyện Cẩm Xuyên | 488030 | Điểm BĐVHX Cẩm Hà | Thôn Trung Thắng, Xã Cẩm Hà, Huyện Cẩm Xuyên |
8 | Huyện Cẩm Xuyên | 488070 | Bưu cục cấp 3 Quán Mới | Thôn 10, Xã Cẩm Trung, Huyện Cẩm Xuyên |
9 | Huyện Cẩm Xuyên | 488180 | Điểm BĐVHX Cẩm Lạc | Thôn Yên Lạc, Xã Cẩm Lạc, Huyện Cẩm Xuyên |
10 | Huyện Cẩm Xuyên | 488200 | Điểm BĐVHX Cẩm Minh | Thôn 8, Xã Cẩm Minh, Huyện Cẩm Xuyên |
11 | Huyện Cẩm Xuyên | 488090 | Điểm BĐVHX Cẩm Lĩnh | Thôn 5, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Cẩm Xuyên |
12 | Huyện Cẩm Xuyên | 487970 | Điểm BĐVHX Cẩm Quan | Thôn 7, Xã Cẩm Quan, Huyện Cẩm Xuyên |
13 | Huyện Cẩm Xuyên | 487930 | Điểm BĐVHX Cẩm Duệ | Thôn Trần Phú, Xã Cẩm Duệ, Huyện Cẩm Xuyên |
14 | Huyện Cẩm Xuyên | 488110 | Điểm BĐVHX Cẩm Mỹ | Thôn 7, Xã Cẩm Mỹ, Huyện Cẩm Xuyên |
15 | Huyện Cẩm Xuyên | 487960 | Điểm BĐVHX Cẩm Thạch | Thôn 3, Xã Cẩm Thạch, Huyện Cẩm Xuyên |
16 | Huyện Cẩm Xuyên | 487650 | Điểm BĐVHX Cẩm Thăng | Thôn 5, Xã Cẩm Thăng, Huyện Cẩm Xuyên |
17 | Huyện Cẩm Xuyên | 487670 | Điểm BĐVHX Cẩm Phúc | Thôn 5, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Xuyên |
18 | Huyện Cẩm Xuyên | 487720 | Bưu cục cấp 3 Cẩm Nhượng | Xóm Tân Dinh, Xã Cẩm Nhượng , Huyện Cẩm Xuyên |
19 | Huyện Cẩm Xuyên | 487750 | Điểm BĐVHX Cẩm Nam | Thôn Nam Thành, Xã Cẩm Nam, Huyện Cẩm Xuyên |
20 | Huyện Cẩm Xuyên | 487770 | Điểm BĐVHX Cẩm Dương | Thôn Trung Dương, Xã Cẩm Dương, Huyện Cẩm Xuyên |
21 | Huyện Cẩm Xuyên | 487790 | Điểm BĐVHX Cẩm Hòa | Thôn 4, Xã Cẩm Hoà, Huyện Cẩm Xuyên |
22 | Huyện Cẩm Xuyên | 487810 | Điểm BĐVHX Cẩm Yên | Thôn Yên Phượng, Xã Cẩm Yên, Huyện Cẩm Xuyên |
23 | Huyện Cẩm Xuyên | 487630 | Điểm BĐVHX Cẩm Huy | Thôn Bắc Phượng Trì, Xã Cẩm Huy, Huyện Cẩm Xuyên |
24 | Huyện Cẩm Xuyên | 487830 | Điểm BĐVHX Cẩm Quang | Thôn 13, Xã Cẩm Quang, Huyện Cẩm Xuyên |
25 | Huyện Cẩm Xuyên | 487901 | Điểm BĐVHX Cẩm Thành | Thôn Đồng Nương, Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Xuyên |
26 | Huyện Cẩm Xuyên | 487900 | Bưu cục cấp 3 Cẩm Thành | Thôn Hưng Mỹ, Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Xuyên |
27 | Huyện Cẩm Xuyên | 487860 | Điểm BĐVHX Cẩm Bình | Thôn Trung Trạm, Xã Cẩm Bình, Huyện Cẩm Xuyên |
28 | Huyện Cẩm Xuyên | 487880 | Điểm BĐVHX Cẩm Vĩnh | Thôn Yên Khánh, Xã Cẩm Vĩnh, Huyện Cẩm Xuyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái