
Châu Thành là một Huyện thuộc Sóc Trăng. Huyện Châu Thành có mã bưu chính là 9640 – 964400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Châu Thành. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Châu Thành mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Châu Thành | 9640 - 9644 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Châu Thành | 96400 |
3 | Huyện ủy huyện Châu Thành | 96401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành | 96402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành | 96403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Châu Thành | 96404 |
7 | Thị trấn Châu Thành huyện Châu Thành | 96406 |
8 | Xã Phú Tâm huyện Châu Thành | 96407 |
9 | Xã Hồ Đắc Kiện huyện Châu Thành | 96408 |
10 | Xã Thuận Hòa huyện Châu Thành | 96409 |
11 | Xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành | 96410 |
12 | Xã An Ninh huyện Châu Thành | 96411 |
13 | Xã An Hiệp huyện Châu Thành | 96412 |
14 | Xã Phú Tân huyện Châu Thành | 96413 |
15 | Bưu cục phát Châu Thành huyện Châu Thành | 96425 |
16 | Bưu cục Thuận Hòa huyện Châu Thành | 96426 |
17 | Bưu cục Bố Thảo huyện Châu Thành | 96427 |
18 | Bưu cục An Trạch huyện Châu Thành | 96428 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Châu Thành theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Châu Thành | 954310 | Bưu cục cấp 2 Châu Thành | Ấp TRÀ QUÝT, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành |
2 | Huyện Châu Thành | 952330 | Bưu cục cấp 3 Bố Thảo | Ấp Châu Thành, Xã An Ninh, Huyện Châu Thành |
3 | Huyện Châu Thành | 952350 | Bưu cục cấp 3 An Trạch | Ấp An Trạch, Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành |
4 | Huyện Châu Thành | 952410 | Bưu cục cấp 3 Thuận Hòa | Ấp Trà Quýt, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành |
5 | Huyện Châu Thành | 952390 | Điểm BĐVHX Thiện Mỹ | Ấp An Tập, Xã Thiện Mỹ, Huyện Châu Thành |
6 | Huyện Châu Thành | 952370 | Điểm BĐVHX Phú Tân | Ấp Phước Hòa, Xã Phú Tân, Huyện Châu Thành |
7 | Huyện Châu Thành | 954430 | Điểm BĐVHX Phú Tâm | Ấp Thọ Hòa Đông A, Xã Phú Tâm, Huyện Châu Thành |
8 | Huyện Châu Thành | 954366 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Thuận Hòa | Ấp Trà Canh A2, Xã Thuận Hoà, Huyện Châu Thành |
9 | Huyện Châu Thành | 954431 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Phú Tâm | Ấp Phú Thành B, Xã Phú Tâm, Huyện Châu Thành |
10 | Huyện Châu Thành | 954448 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Hồ Đắc Kiện | Ấp Xây Đá A, Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Châu Thành |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái