
Đông Anh là một Huyện thuộc Hà Nội. Huyện Đông Anh có mã bưu chính là 12500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đông Anh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đông Anh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đông Anh | 123 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đông Anh | 12300 |
3 | Huyện ủy huyện Đông Anh | 12301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đông Anh | 12302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh | 12303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đông Anh | 12304 |
7 | Thị trấn Đông Anh huyện Đông Anh | 12306 |
8 | Xã Uy Nỗ huyện Đông Anh | 12307 |
9 | Xã Việt Hùng huyện Đông Anh | 12308 |
10 | Xã Liên Hà huyện Đông Anh | 12309 |
11 | Xã Vân Hà huyện Đông Anh | 12310 |
12 | Xã Xuân Nộn huyện Đông Anh | 12311 |
13 | Xã Nguyên Khê huyện Đông Anh | 12312 |
14 | Xã Tiên Dương huyện Đông Anh | 12313 |
15 | Xã Vân Nội huyện Đông Anh | 12314 |
16 | Xã Thuỵ Lâm huyện Đông Anh | 12315 |
17 | Xã Bắc Hồng huyện Đông Anh | 12316 |
18 | Xã Nam Hồng huyện Đông Anh | 12317 |
19 | Xã Kim Nỗ huyện Đông Anh | 12318 |
20 | Xã Kim Chung huyện Đông Anh | 12319 |
21 | Xã Đại Mạch huyện Đông Anh | 12320 |
22 | Xã Võng La huyện Đông Anh | 12321 |
23 | Xã Hải Bối huyện Đông Anh | 12322 |
24 | Xã Vĩnh Ngọc huyện Đông Anh | 12323 |
25 | Xã Xuân Canh huyện Đông Anh | 12324 |
26 | Xã Tầm Xá huyện Đông Anh | 12325 |
27 | Xã Đông Hội huyện Đông Anh | 12326 |
28 | Xã Mai Lâm huyện Đông Anh | 12327 |
29 | Xã Cổ Loa huyện Đông Anh | 12328 |
30 | Xã Dục Tú huyện Đông Anh | 12329 |
31 | Bưu cục phát Đông Anh huyện Đông Anh | 12350 |
32 | Bưu cục phát KCN Thăng Long huyện Đông Anh | 12351 |
33 | Bưu cục Ga Đông Anh huyện Đông Anh | 12352 |
34 | Bưu cục Vân Trì huyện Đông Anh | 12353 |
35 | Bưu cục KCN Thăng Long huyện Đông Anh | 12354 |
36 | Bưu cục Bắc Thăng Long huyện Đông Anh | 12355 |
37 | Bưu cục Lộc Hà huyện Đông Anh | 12356 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đông Anh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đông Anh | 136401 | Điểm BĐVHX Vân Nội | Khu phố Vân Trì, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh |
2 | Huyện Đông Anh | 136420 | Bưu cục cấp 3 Vân Trì | Khu phố Vân Trì, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh |
3 | Huyện Đông Anh | 137200 | Điểm BĐVHX Kim Nỗ | Thôn Bắc, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh |
4 | Huyện Đông Anh | 138300 | Bưu cục cấp 3 Khu Công Nghiệp Thăng Long | Thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh |
5 | Huyện Đông Anh | 138301 | Điểm BĐVHX Kim Chung | Thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh |
6 | Huyện Đông Anh | 138000 | Bưu cục cấp 3 Bắc Thăng Long | Thôn Cổ Điển, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh |
7 | Huyện Đông Anh | 138100 | Điểm BĐVHX Võng La | Thôn Đại Độ, Xã Võng La, Huyện Đông Anh |
8 | Huyện Đông Anh | 138200 | Điểm BĐVHX Đại Mạch | Thôn Đại Đồng, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh |
9 | Huyện Đông Anh | 137000 | Điểm BĐVHX Tàm Xá | Thôn Đông, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh |
10 | Huyện Đông Anh | 136700 | Điểm BĐVHX Việt Hùng | Thôn Đông, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh |
11 | Huyện Đông Anh | 138401 | Điểm BĐVHX Vân Hà | Thôn Hà Khê, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh |
12 | Huyện Đông Anh | 137501 | Điểm BĐVHX Thuỵ Lâm | Thôn Hà Lâm 3, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh |
13 | Huyện Đông Anh | 137600 | Điểm BĐVHX Liên Hà | Thôn Hà Lỗ, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh |
14 | Huyện Đông Anh | 138001 | Điểm BĐVHX Hải Bối | Thôn Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh |
15 | Huyện Đông Anh | 136500 | Điểm BĐVHX Nguyên Khê | Thôn Khê Nữ, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh |
16 | Huyện Đông Anh | 136200 | Điểm BĐVHX Uy Nỗ | Thôn Kính Nỗ, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh |
17 | Huyện Đông Anh | 137900 | Điểm BĐVHX Đông Hội | Thôn Lại Đà, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh |
18 | Huyện Đông Anh | 137800 | Bưu cục cấp 3 Lộc Hà | Thôn Lộc Hà, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh |
19 | Huyện Đông Anh | 136901 | Điểm BĐVHX Xuân Canh | Thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh |
20 | Huyện Đông Anh | 137801 | Điểm BĐVHX Mai Lâm | Thôn Mai Hiên, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh |
21 | Huyện Đông Anh | 137400 | Điểm BĐVHX Bắc Hồng | Thôn Phù Liễn, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh |
22 | Huyện Đông Anh | 137100 | Điểm BĐVHX Vĩnh Ngọc | Thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh |
23 | Huyện Đông Anh | 136300 | Điểm BĐVHX Tiên Dương | Thôn Tiên Kha, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh |
24 | Huyện Đông Anh | 137700 | Điểm BĐVHX Dục Tú | Thôn Tiền, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh |
25 | Huyện Đông Anh | 137301 | Điểm BĐVHX Nam Hồng | Thôn Vệ, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh |
26 | Huyện Đông Anh | 136600 | Điểm BĐVHX Xuân Nộn | Thôn Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh |
27 | Huyện Đông Anh | 136020 | Bưu cục cấp 3 Ga Đông Anh | Tổ 13, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh |
28 | Huyện Đông Anh | 136000 | Bưu cục cấp 2 Đông Anh | Tổ 4, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh |
29 | Huyện Đông Anh | 136800 | Điểm BĐVHX Cổ Loa | Xóm Chợ, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Quận Ba Đình
- Quận Bắc Từ Liêm
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hà Đông
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Hoàng Mai
- Quận Long Biên
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Tây Hồ
- Quận Thanh Xuân
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mê Linh
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Thường Tín
- Huyện Ứng Hòa