
Đồng Hỷ là một Huyện thuộc Thái Nguyên. Huyện Đồng Hỷ có mã bưu chính là 24200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đồng Hỷ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đồng Hỷ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đồng Hỷ | 242 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đồng Hỷ | 24200 |
3 | Huyện ủy huyện Đồng Hỷ | 24201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đồng Hỷ | 24202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ | 24203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đồng Hỷ | 24204 |
7 | Xã Hóa Thượng huyện Đồng Hỷ | 24206 |
8 | Xã Hóa Trung huyện Đồng Hỷ | 24207 |
9 | Thị trấn Sông Cầu huyện Đồng Hỷ | 24208 |
10 | Xã Quang Sơn huyện Đồng Hỷ | 24209 |
11 | Xã Tân Long huyện Đồng Hỷ | 24210 |
12 | Xã Văn Lăng huyện Đồng Hỷ | 24211 |
13 | Xã Hòa Bình huyện Đồng Hỷ | 24212 |
14 | Xã Minh Lập huyện Đồng Hỷ | 24213 |
15 | Xã Khe Mo huyện Đồng Hỷ | 24214 |
16 | Xã Nam Hòa huyện Đồng Hỷ | 24215 |
17 | Thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ | 24216 |
18 | Xã Tân Lợi huyện Đồng Hỷ | 24217 |
19 | Xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ | 24218 |
20 | Xã Cây Thị huyện Đồng Hỷ | 24219 |
21 | Xã Văn Hán huyện Đồng Hỷ | 24220 |
22 | Bưu cục phát Đồng Hỷ huyện Đồng Hỷ | 24250 |
23 | Bưu cục Sông Cầu huyện Đồng Hỷ | 24251 |
24 | Bưu cục Trại Cau huyện Đồng Hỷ | 24252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đồng Hỷ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đồng Hỷ | 252500 | Bưu cục cấp 2 Đồng Hỷ | Tổ 1, Thị Trấn Chùa Hang, Huyện Đồng Hỷ |
2 | Huyện Đồng Hỷ | 252690 | Bưu cục cấp 3 Sông Cầu | Xóm 4, Thị Trấn Sông Cầu, Huyện Đồng Hỷ |
3 | Huyện Đồng Hỷ | 252980 | Bưu cục cấp 3 Trại Cau | Tổ 1, Thị trấn Trại Cau, Huyện Đồng Hỷ |
4 | Huyện Đồng Hỷ | 252740 | Điểm BĐVHX Tân Long | Xóm Làng Mới, Xã Tân Long, Huyện Đồng Hỷ |
5 | Huyện Đồng Hỷ | 252890 | Điểm BĐVHX Linh Sơn | Xóm Núi Hột, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ |
6 | Huyện Đồng Hỷ | 252590 | Điểm BĐVHX Văn Hán | Xóm Phả Lý, Xã Văn Hán, Huyện Đồng Hỷ |
7 | Huyện Đồng Hỷ | 252620 | Điểm BĐVHX Cây Thị | Xóm Hòa Bình, Xã Cây Thị, Huyện Đồng Hỷ |
8 | Huyện Đồng Hỷ | 252760 | Điểm BĐVHX Minh Lập | Xóm Cầu Mơn 1, Xã Minh Lập, Huyện Đồng Hỷ |
9 | Huyện Đồng Hỷ | 252790 | Điểm BĐVHX Hoà Bình | Xóm Phố Hích, Xã Hoà Bình, Huyện Đồng Hỷ |
10 | Huyện Đồng Hỷ | 252570 | Điểm BĐVHX Khe Mo | Xóm Tiền Phong, Xã Khe Mo, Huyện Đồng Hỷ |
11 | Huyện Đồng Hỷ | 252920 | Điểm BĐVHX Huống Thượng | Xóm Huống Trung, Xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ |
12 | Huyện Đồng Hỷ | 252640 | Điểm BĐVHX Hoá Thượng | Xóm Sông Cầu 3, Xã Hoá Thượng, Huyện Đồng Hỷ |
13 | Huyện Đồng Hỷ | 252670 | Điểm BĐVHX Hoá Trung | Xóm Na Long, Xã Hoá Trung, Huyện Đồng Hỷ |
14 | Huyện Đồng Hỷ | 253030 | Điểm BĐVHX Hợp Tiến | Xóm Đèo Hanh, Xã Hợp Tiến , Huyện Đồng Hỷ |
15 | Huyện Đồng Hỷ | 252940 | Điểm BĐVHX Nam Hoà | Xóm Chí Son, Xã Nam Hoà, Huyện Đồng Hỷ |
16 | Huyện Đồng Hỷ | 252710 | Điểm BĐVHX Quang Sơn | Xóm Bãi Cọ, Xã Quang Sơn, Huyện Đồng Hỷ |
17 | Huyện Đồng Hỷ | 253010 | Điểm BĐVHX Tân Lợi | Xóm Cầu Đá, Xã Tân Lợi, Huyện Đồng Hỷ |
18 | Huyện Đồng Hỷ | 252810 | Điểm BĐVHX Văn Lăng | Xóm Tân Lập 1, Xã Văn Lăng, Huyện Đồng Hỷ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái