
Đức Thọ là một Huyện thuộc Hà Tĩnh. Huyện Đức Thọ có mã bưu chính là 45900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Đức Thọ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Đức Thọ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Đức Thọ | 457 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Đức Thọ | 45700 |
3 | Huyện ủy huyện Đức Thọ | 45701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Đức Thọ | 45702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ | 45703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đức Thọ | 45704 |
7 | Thị trấn Đức Thọ huyện Đức Thọ | 45706 |
8 | Xã Liên Minh huyện Đức Thọ | 45707 |
9 | Xã Đức La huyện Đức Thọ | 45708 |
10 | Xã Đức Vĩnh huyện Đức Thọ | 45709 |
11 | Xã Đức Quang huyện Đức Thọ | 45710 |
12 | Xã Đức Châu huyện Đức Thọ | 45711 |
13 | Xã Đức Tùng huyện Đức Thọ | 45712 |
14 | Xã Trường Sơn huyện Đức Thọ | 45713 |
15 | Xã Tùng Ảnh huyện Đức Thọ | 45714 |
16 | Xã Đức Yên huyện Đức Thọ | 45715 |
17 | Xã Bùi Xá huyện Đức Thọ | 45716 |
18 | Xã Đức Nhân huyện Đức Thọ | 45717 |
19 | Xã Yên Hồ huyện Đức Thọ | 45718 |
20 | Xã Đức Thịnh huyện Đức Thọ | 45719 |
21 | Xã Đức Thủy huyện Đức Thọ | 45720 |
22 | Xã Thái Yên huyện Đức Thọ | 45721 |
23 | Xã Trung Lễ huyện Đức Thọ | 45722 |
24 | Xã Đức Thanh huyện Đức Thọ | 45723 |
25 | Xã Đức Lâm huyện Đức Thọ | 45724 |
26 | Xã Đức Long huyện Đức Thọ | 45725 |
27 | Xã Đức Hòa huyện Đức Thọ | 45726 |
28 | Xã Đức Lạc huyện Đức Thọ | 45727 |
29 | Xã Đức Lập huyện Đức Thọ | 45728 |
30 | Xã Đức Dũng huyện Đức Thọ | 45729 |
31 | Xã Đức An huyện Đức Thọ | 45730 |
32 | Xã Đức Đồng huyện Đức Thọ | 45731 |
33 | Xã Đức Lạng huyện Đức Thọ | 45732 |
34 | Xã Tân Hương huyện Đức Thọ | 45733 |
35 | Bưu cục phát Đức Thọ huyện Đức Thọ | 45750 |
36 | Bưu cục Chợ Trổ huyện Đức Thọ | 45751 |
37 | Bưu cục Chợ Giấy huyện Đức Thọ | 45752 |
38 | Bưu cục Đức Đồng huyện Đức Thọ | 45753 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Đức Thọ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Đức Thọ | 485320 | Bưu cục cấp 3 Chợ Giấy | Thôn 9, Xã Đức Dũng, Huyện Đức Thọ |
2 | Huyện Đức Thọ | 484900 | Bưu cục cấp 2 Đức Thọ | Khối Cơ Quan, Thị Trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ |
3 | Huyện Đức Thọ | 485070 | Đại lý bưu điện Linh Cảm | Thôn Thôn Châu Linh, Xã Tùng Ảnh, Huyện Đức Thọ |
4 | Huyện Đức Thọ | 485290 | Đại lý bưu điện Đức Lạc | Thôn Yên Cường, Xã Đức Lạc, Huyện Đức Thọ |
5 | Huyện Đức Thọ | 485340 | Bưu cục cấp 3 Đức Đồng | Thôn 8, Xã Đức Đồng, Huyện Đức Thọ |
6 | Huyện Đức Thọ | 485160 | Bưu cục cấp 3 Chợ Trổ | Thôn 1, Xã Đức Nhân, Huyện Đức Thọ |
7 | Huyện Đức Thọ | 485180 | Điểm BĐVHX Đức Thủy | Thôn 5, Xã Đức Thủy, Huyện Đức Thọ |
8 | Huyện Đức Thọ | 485210 | Điểm BĐVHX Thái Yên | Thôn bình định, Xã Thái Yên, Huyện Đức Thọ |
9 | Huyện Đức Thọ | 484910 | Đại lý bưu điện Yên Trung | Khối 10, Thị Trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ |
10 | Huyện Đức Thọ | 484960 | Điểm BĐVHX Yên Hồ | Thôn Tiến Thọ, Xã Yên Hồ, Huyện Đức Thọ |
11 | Huyện Đức Thọ | 485040 | Điểm BĐVHX Trường Sơn | Thôn 6, Xã Trường Sơn, Huyện Đức Thọ |
12 | Huyện Đức Thọ | 485360 | Điểm BĐVHX Đức An | Thôn long hòa, Xã Đức An, Huyện Đức Thọ |
13 | Huyện Đức Thọ | 485220 | Điểm BĐVHX Đức Hòa | Thôn 2 đại hòa, Xã Đức Hoà, Huyện Đức Thọ |
14 | Huyện Đức Thọ | 485120 | Điểm BĐVHX Bùi Xá | Thôn 5, Xã Bùi Xá, Huyện Đức Thọ |
15 | Huyện Đức Thọ | 484980 | Điểm BĐVHX Đức Tùng | Thôn tân khang, Xã Đức Tùng, Huyện Đức Thọ |
16 | Huyện Đức Thọ | 485010 | Điểm BĐVHX Đức Quang | Thôn 2B, Xã Đức Quang, Huyện Đức Thọ |
17 | Huyện Đức Thọ | 485030 | Điểm BĐVHX Đức Vĩnh | Thôn Vĩnh Đại 1, Xã Đức Vĩnh, Huyện Đức Thọ |
18 | Huyện Đức Thọ | 485280 | Điểm BĐVHX Đức Thanh | Thôn thanh linh, Xã Đức Thanh, Huyện Đức Thọ |
19 | Huyện Đức Thọ | 485200 | Điểm BĐVHX Đức Thịnh | Thôn đò trai, Xã Đức Thịnh, Huyện Đức Thọ |
20 | Huyện Đức Thọ | 485310 | Điểm BĐVHX Đức Lập | Thôn 6, Xã Đức Lập, Huyện Đức Thọ |
21 | Huyện Đức Thọ | 485380 | Điểm BĐVHX Đức Lạng | Thôn tân sơn, Xã Đức Lạng, Huyện Đức Thọ |
22 | Huyện Đức Thọ | 485140 | Điểm BĐVHX Trung Lễ | Thôn 1, Xã Trung Lễ, Huyện Đức Thọ |
23 | Huyện Đức Thọ | 484950 | Điểm BĐVHX Đức La | Thôn 2, Xã Đức La, Huyện Đức Thọ |
24 | Huyện Đức Thọ | 485260 | Điểm BĐVHX Đức Lâm | Thôn 4, Xã Đức Lâm, Huyện Đức Thọ |
25 | Huyện Đức Thọ | 485240 | Điểm BĐVHX Đức Long | Thôn phượng thành, Xã Đức Long, Huyện Đức Thọ |
26 | Huyện Đức Thọ | 485000 | Điểm BĐVHX Đức Châu | Thôn 2, Xã Đức Châu, Huyện Đức Thọ |
27 | Huyện Đức Thọ | 485400 | Điểm BĐVHX Tân Hương | Thôn 3, Xã Tân Hương, Huyện Đức Thọ |
28 | Huyện Đức Thọ | 485071 | Điểm BĐVHX Tùng Ảnh | Thôn Thạch Thành, Xã Tùng Ảnh, Huyện Đức Thọ |
29 | Huyện Đức Thọ | 485291 | Điểm BĐVHX Đức Lạc | Thôn lạc hòa, Xã Đức Lạc, Huyện Đức Thọ |
30 | Huyện Đức Thọ | 485100 | Điểm BĐVHX Đức Yên | Thôn 3, Xã Đức Yên, Huyện Đức Thọ |
31 | Huyện Đức Thọ | 485331 | Điểm BĐVHX Đức Dũng | Thôn 5, Xã Đức Dũng, Huyện Đức Thọ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái