
Gò Dầu là một Huyện thuộc Tây Ninh. Huyện Gò Dầu có mã bưu chính là 80300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Gò Dầu. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Gò Dầu mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Gò Dầu | 807 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Gò Dầu | 80700 |
3 | Huyện ủy huyện Gò Dầu | 80701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Gò Dầu | 80702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Gò Dầu | 80703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Gò Dầu | 80704 |
7 | Thị trấn Gò Dầu huyện Gò Dầu | 80706 |
8 | Xã Thanh Phước huyện Gò Dầu | 80707 |
9 | Xã Phước Thạnh huyện Gò Dầu | 80708 |
10 | Xã Phước Đông huyện Gò Dầu | 80709 |
11 | Xã Bàu Đồn huyện Gò Dầu | 80710 |
12 | Xã Hiệp Thạnh huyện Gò Dầu | 80711 |
13 | Xã Thạnh Đức huyện Gò Dầu | 80712 |
14 | Xã Cẩm Giang huyện Gò Dầu | 80713 |
15 | Xã Phước Trạch huyện Gò Dầu | 80714 |
16 | Bưu cục phát Gò Dầu huyện Gò Dầu | 80750 |
17 | Bưu điện văn hóa xã Thanh Phước 1 huyện Gò Dầu | 80751 |
18 | Bưu điện văn hóa xã Phước Đông 1 huyện Gò Dầu | 80752 |
19 | Bưu điện văn hóa xã Bàu Đồn 1 huyện Gò Dầu | 80753 |
20 | Bưu điện văn hóa xã Hiệp Thạnh 1 huyện Gò Dầu | 80754 |
21 | Bưu điện văn hóa xã Cẩm Giang 1 huyện Gò Dầu | 80755 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Gò Dầu theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Gò Dầu | 843100 | Bưu cục cấp 2 Gò Dầu | Số Ô 2/48, Ấp Thanh Hà, Thị Trấn Gò Dầu, Huyện Gò Dầu |
2 | Huyện Gò Dầu | 843120 | Điểm BĐVHX Thanh Phước | Ấp Cây Xoài, Xã Thanh Phước, Huyện Gò Dầu |
3 | Huyện Gò Dầu | 843121 | Điểm BĐVHX Thanh Phước 1 | Ấp Trâm Vàng 1, Xã Thanh Phước, Huyện Gò Dầu |
4 | Huyện Gò Dầu | 843140 | Điểm BĐVHX Phước Thạnh | Ấp Phước Hội, Xã Phước Thạnh, Huyện Gò Dầu |
5 | Huyện Gò Dầu | 843160 | Điểm BĐVHX Phước Đông 1 | Ấp Suối Cao A, Xã Phước Đông, Huyện Gò Dầu |
6 | Huyện Gò Dầu | 843165 | Điểm BĐVHX Phước Đông | Số 187, Ấp Phước Đức A, Xã Phước Đông, Huyện Gò Dầu |
7 | Huyện Gò Dầu | 843190 | Điểm BĐVHX Hiệp Thạnh 1 | Ấp Giữa, Xã Hiệp Thạnh, Huyện Gò Dầu |
8 | Huyện Gò Dầu | 843191 | Điểm BĐVHX Hiệp Thạnh | Số 117, Ấp Cây Da, Xã Hiệp Thạnh, Huyện Gò Dầu |
9 | Huyện Gò Dầu | 843170 | Điểm BĐVHX Bàu Đồn 1 | Số 286, Ấp 4, Xã Bàu Đồn, Huyện Gò Dầu |
10 | Huyện Gò Dầu | 843171 | Điểm BĐVHX Bàu Đồn | Ấp 6, Xã Bàu Đồn, Huyện Gò Dầu |
11 | Huyện Gò Dầu | 843220 | Điểm BĐVHX Thạnh Đức | Số 001, Ấp Bến Đình, Xã Thạnh Đức, Huyện Gò Dầu |
12 | Huyện Gò Dầu | 843240 | Điểm BĐVHX Cẩm Giang 1 | Số 038, Ấp Cẩm Thắng, Xã Cẩm Giang, Huyện Gò Dầu |
13 | Huyện Gò Dầu | 843241 | Điểm BĐVHX Cẩm Giang | Ấp Cẩm An, Xã Cẩm Giang, Huyện Gò Dầu |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái