
Hương Khê là một Huyện thuộc Hà Tĩnh. Huyện Hương Khê có mã bưu chính là 45500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hương Khê. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hương Khê mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hương Khê | 460 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hương Khê | 46000 |
3 | Huyện ủy huyện Hương Khê | 46001 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hương Khê | 46002 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê | 46003 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hương Khê | 46004 |
7 | Thị trấn Hương Khê huyện Hương Khê | 46006 |
8 | Xã Hương Đô huyện Hương Khê | 46007 |
9 | Xã Lộc Yên huyện Hương Khê | 46008 |
10 | Xã Hương Giang huyện Hương Khê | 46009 |
11 | Xã Hương Thủy huyện Hương Khê | 46010 |
12 | Xã Hà Linh huyện Hương Khê | 46011 |
13 | Xã Phương Mỹ huyện Hương Khê | 46012 |
14 | Xã Phương Điền huyện Hương Khê | 46013 |
15 | Xã Phúc Đồng huyện Hương Khê | 46014 |
16 | Xã Hòa Hải huyện Hương Khê | 46015 |
17 | Xã Hương Bình huyện Hương Khê | 46016 |
18 | Xã Hương Long huyện Hương Khê | 46017 |
19 | Xã Gia Phố huyện Hương Khê | 46018 |
20 | Xã Phú Phong huyện Hương Khê | 46019 |
21 | Xã Phú Gia huyện Hương Khê | 46020 |
22 | Xã Hương Vĩnh huyện Hương Khê | 46021 |
23 | Xã Hương Xuân huyện Hương Khê | 46022 |
24 | Xã Hương Trà huyện Hương Khê | 46023 |
25 | Xã Hương Lâm huyện Hương Khê | 46024 |
26 | Xã Hương Liên huyện Hương Khê | 46025 |
27 | Xã Phúc Trạch huyện Hương Khê | 46026 |
28 | Xã Hương Trạch huyện Hương Khê | 46027 |
29 | Bưu cục phát Hương Khê huyện Hương Khê | 46050 |
30 | Bưu cục Phúc Đồng huyện Hương Khê | 46051 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hương Khê theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hương Khê | 487070 | Điểm BĐVHX Gia Phố | Xóm 12, Xã Gia Phố, Huyện Hương Khê |
2 | Huyện Hương Khê | 487100 | Bưu cục cấp 3 Phúc Đồng | Xóm 6, Xã Phúc Đồng, Huyện Hương Khê |
3 | Huyện Hương Khê | 487101 | Điểm BĐVHX Phúc Đồng | Xóm 15, Xã Phúc Đồng, Huyện Hương Khê |
4 | Huyện Hương Khê | 487010 | Điểm BĐVHX Hà Linh | Xóm 8 Trạm, Xã Hà Linh, Huyện Hương Khê |
5 | Huyện Hương Khê | 487011 | Kiốt bưu điện Truông Bát | Xóm 19 Truông Bát, Xã Hà Linh, Huyện Hương Khê |
6 | Huyện Hương Khê | 486980 | Điểm BĐVHX Hương Thủy | Xóm 14, Xã Hương Thủy, Huyện Hương Khê |
7 | Huyện Hương Khê | 486960 | Điểm BĐVHX Hương Giang | Xóm 5, Xã Hương Giang, Huyện Hương Khê |
8 | Huyện Hương Khê | 487180 | Điểm BĐVHX Hương Long | Xóm 7, Xã Hương Long, Huyện Hương Khê |
9 | Huyện Hương Khê | 487200 | Điểm BĐVHX Hương Bình | Xóm Bình Minh, Xã Hương Bình, Huyện Hương Khê |
10 | Huyện Hương Khê | 487260 | Điểm BĐVHX Phú Gia | Xóm Phú Yên, Xã Phú Gia, Huyện Hương Khê |
11 | Huyện Hương Khê | 487290 | Điểm BĐVHX Hương Vĩnh | Xóm Vĩnh Hương, Xã Hương Vĩnh, Huyện Hương Khê |
12 | Huyện Hương Khê | 487130 | Điểm BĐVHX Phương Điền | Xóm 10, Xã Phương Điền, Huyện Hương Khê |
13 | Huyện Hương Khê | 487150 | Điểm BĐVHX Phương Mỹ | Xóm Ấp Tiến 2, Xã Phương Mỹ, Huyện Hương Khê |
14 | Huyện Hương Khê | 487220 | Điểm BĐVHX Hòa Hải | Xóm 12 Tân Hạ, Xã Hoà Hải, Huyện Hương Khê |
15 | Huyện Hương Khê | 487310 | Điểm BĐVHX Hương Xuân | Xóm Vĩnh Trường, Xã Hương Xuân, Huyện Hương Khê |
16 | Huyện Hương Khê | 487410 | Điểm BĐVHX Hương Lâm | Xóm 13 Trung Tâm, Xã Hương Lâm, Huyện Hương Khê |
17 | Huyện Hương Khê | 487440 | Điểm BĐVHX Hương Liên | Xóm Thủ Đô ngoài, Xã Hương Liên, Huyện Hương Khê |
18 | Huyện Hương Khê | 486900 | Bưu cục cấp 2 Hương Khê | Khối 8, Thị Trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê |
19 | Huyện Hương Khê | 487050 | Điểm BĐVHX Phú Phong | Xóm 6, Xã Phú Phong, Huyện Hương Khê |
20 | Huyện Hương Khê | 487330 | Điểm BĐVHX Hương Trà | Xóm 2, Xã Hương Trà, Huyện Hương Khê |
21 | Huyện Hương Khê | 486930 | Điểm BĐVHX Lộc Yên | Xóm Tân Đình, Xã Lộc Yên, Huyện Hương Khê |
22 | Huyện Hương Khê | 487350 | Điểm BĐVHX Hương Đô | Xóm 3 Trần Phú, Xã Hương Đô, Huyện Hương Khê |
23 | Huyện Hương Khê | 487371 | Điểm BĐVHX Phúc Trạch | Xóm 7, Xã Phúc Trạch, Huyện Hương Khê |
24 | Huyện Hương Khê | 487390 | Điểm BĐVHX Hương Trạch | Xóm 6, Xã Hương Trạch, Huyện Hương Khê |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái