
Hương Sơn là một Huyện thuộc Hà Tĩnh. Huyện Hương Sơn có mã bưu chính là 45300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Hương Sơn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Hương Sơn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Hương Sơn | 458 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Hương Sơn | 45800 |
3 | Huyện ủy huyện Hương Sơn | 45801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Hương Sơn | 45802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn | 45803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hương Sơn | 45804 |
7 | Thị trấn Phố Châu huyện Hương Sơn | 45806 |
8 | Xã Sơn Trung huyện Hương Sơn | 45807 |
9 | Xã Sơn Bằng huyện Hương Sơn | 45808 |
10 | Xã Sơn Bình huyện Hương Sơn | 45809 |
11 | Xã Sơn Long huyện Hương Sơn | 45810 |
12 | Xã Sơn Trà huyện Hương Sơn | 45811 |
13 | Xã Sơn Hà huyện Hương Sơn | 45812 |
14 | Xã Sơn Mỹ huyện Hương Sơn | 45813 |
15 | Xã Sơn Châu huyện Hương Sơn | 45814 |
16 | Xã Sơn Ninh huyện Hương Sơn | 45815 |
17 | Xã Sơn Hòa huyện Hương Sơn | 45816 |
18 | Xã Sơn Tân huyện Hương Sơn | 45817 |
19 | Xã Sơn Thịnh huyện Hương Sơn | 45818 |
20 | Xã Sơn An huyện Hương Sơn | 45819 |
21 | Xã Sơn Tiến huyện Hương Sơn | 45820 |
22 | Xã Sơn Lễ huyện Hương Sơn | 45821 |
23 | Xã Sơn Giang huyện Hương Sơn | 45822 |
24 | Xã Sơn Quang huyện Hương Sơn | 45823 |
25 | Xã Sơn Lâm huyện Hương Sơn | 45824 |
26 | Xã Sơn Lĩnh huyện Hương Sơn | 45825 |
27 | Xã Sơn Diệm huyện Hương Sơn | 45826 |
28 | Xã Sơn Hàm huyện Hương Sơn | 45827 |
29 | Xã Sơn Phú huyện Hương Sơn | 45828 |
30 | Xã Sơn Phúc huyện Hương Sơn | 45829 |
31 | Xã Sơn Thủy huyện Hương Sơn | 45830 |
32 | Xã Sơn Mai huyện Hương Sơn | 45831 |
33 | Xã Sơn Trường huyện Hương Sơn | 45832 |
34 | Xã Sơn Tây huyện Hương Sơn | 45833 |
35 | Thị trấn Tây Sơn huyện Hương Sơn | 45834 |
36 | Xã Sơn Hồng huyện Hương Sơn | 45835 |
37 | Xã Sơn Kim 1 huyện Hương Sơn | 45836 |
38 | Xã Sơn Kim 2 huyện Hương Sơn | 45837 |
39 | Bưu cục phát Hương Sơn huyện Hương Sơn | 45850 |
40 | Bưu cục Choi huyện Hương Sơn | 45851 |
41 | Bưu cục Trưng huyện Hương Sơn | 45852 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Hương Sơn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hương Sơn | 485600 | Bưu cục cấp 2 Hương Sơn | Khối 3, Thị Trấn Phố Châu, Huyện Hương Sơn |
2 | Huyện Hương Sơn | 485640 | Đại lý bưu điện Trung Phú | Xóm 4, Xã Sơn Trung, Huyện Hương Sơn |
3 | Huyện Hương Sơn | 485850 | Điểm BĐVHX Sơn Hòa | Xóm 9, Xã Sơn Hoà, Huyện Hương Sơn |
4 | Huyện Hương Sơn | 486230 | Bưu cục cấp 3 Trưng | Khối 2, Thị Trấn Tây Sơn, Huyện Hương Sơn |
5 | Huyện Hương Sơn | 485700 | Bưu cục cấp 3 Choi | Xóm 9, Xã Sơn Châu, Huyện Hương Sơn |
6 | Huyện Hương Sơn | 485920 | Điểm BĐVHX Sơn Tiến | Xóm 6, Xã Sơn Tiến, Huyện Hương Sơn |
7 | Huyện Hương Sơn | 485950 | Điểm BĐVHX Sơn Lệ | Xóm 8, Xã Sơn Lệ, Huyện Hương Sơn |
8 | Huyện Hương Sơn | 485780 | Điểm BĐVHX Sơn Mỹ | Xóm 7, Xã Sơn Mỹ, Huyện Hương Sơn |
9 | Huyện Hương Sơn | 486250 | Điểm BĐVHX Sơn Tây | Xóm Hoàng Nam, Xã Sơn Tây, Huyện Hương Sơn |
10 | Huyện Hương Sơn | 486040 | Điểm BĐVHX Sơn Lĩnh | Xóm 5, Xã Sơn Lĩnh, Huyện Hương Sơn |
11 | Huyện Hương Sơn | 486090 | Điểm BĐVHX Sơn Diệm | Xóm 7, Xã Sơn Diệm, Huyện Hương Sơn |
12 | Huyện Hương Sơn | 485740 | Điểm BĐVHX Sơn Trà | Xóm 4, Xã Sơn Trà, Huyện Hương Sơn |
13 | Huyện Hương Sơn | 485760 | Điểm BĐVHX Sơn Hà | Xóm 5, Xã Sơn Hà, Huyện Hương Sơn |
14 | Huyện Hương Sơn | 485641 | Điểm BĐVHX Sơn Trung | Xóm 1, Xã Sơn Trung, Huyện Hương Sơn |
15 | Huyện Hương Sơn | 485701 | Điểm BĐVHX Sơn Châu | Xóm 3, Xã Sơn Châu, Huyện Hương Sơn |
16 | Huyện Hương Sơn | 486330 | Điểm BĐVHX Sơn Trường | Xóm 3, Xã Sơn Trường , Huyện Hương Sơn |
17 | Huyện Hương Sơn | 485670 | Điểm BĐVHX Sơn Bằng | Xóm 5, Xã Sơn Bằng, Huyện Hương Sơn |
18 | Huyện Hương Sơn | 485800 | Điểm BĐVHX Sơn Tân | Xóm 4, Xã Sơn Tân, Huyện Hương Sơn |
19 | Huyện Hương Sơn | 485870 | Điểm BĐVHX Sơn Thịnh | Xóm Thịnh Thượng, Xã Sơn Thịnh, Huyện Hương Sơn |
20 | Huyện Hương Sơn | 486190 | Điểm BĐVHX Sơn Long | Xóm 5, Xã Sơn Long, Huyện Hương Sơn |
21 | Huyện Hương Sơn | 486160 | Điểm BĐVHX Sơn Thủy | Xóm 10, Xã Sơn Thủy, Huyện Hương Sơn |
22 | Huyện Hương Sơn | 485820 | Điểm BĐVHX Sơn Ninh | Xóm 9, Xã Sơn Ninh, Huyện Hương Sơn |
23 | Huyện Hương Sơn | 485900 | Điểm BĐVHX Sơn An | Thôn Cầu, Xã Sơn An, Huyện Hương Sơn |
24 | Huyện Hương Sơn | 486280 | Điểm BĐVHX Sơn Hàm | Xóm 6, Xã Sơn Hàm, Huyện Hương Sơn |
25 | Huyện Hương Sơn | 486020 | Điểm BĐVHX Sơn Quang | Xóm 4, Xã Sơn Quang, Huyện Hương Sơn |
26 | Huyện Hương Sơn | 485720 | Điểm BĐVHX Sơn Bình | Xóm 6, Xã Sơn Bình, Huyện Hương Sơn |
27 | Huyện Hương Sơn | 486310 | Điểm BĐVHX Sơn Mai | Xóm 5, Xã Sơn Mai, Huyện Hương Sơn |
28 | Huyện Hương Sơn | 486130 | Điểm BĐVHX Sơn Phúc | Xóm Kim Sơn Ii, Xã Sơn Phúc, Huyện Hương Sơn |
29 | Huyện Hương Sơn | 486110 | Điểm BĐVHX Sơn Phú | Xóm 7, Xã Sơn Phú, Huyện Hương Sơn |
30 | Huyện Hương Sơn | 485970 | Điểm BĐVHX Sơn Giang | Xóm 3, Xã Sơn Giang, Huyện Hương Sơn |
31 | Huyện Hương Sơn | 486211 | Điểm BĐVHX Sơn Kim I | Xóm 7, Xã Sơn Kim 1, Huyện Hương Sơn |
32 | Huyện Hương Sơn | 486000 | Điểm BĐVHX Sơn Lâm | Xóm 4, Xã Sơn Lâm, Huyện Hương Sơn |
33 | Huyện Hương Sơn | 486060 | Điểm BĐVHX Sơn Hồng | Xóm 5, Xã Sơn Hồng, Huyện Hương Sơn |
34 | Huyện Hương Sơn | 486350 | Điểm BĐVHX Sơn Kim II | Thôn Khe Tre, Xã Sơn Kim 2, Huyện Hương Sơn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái