
Kỳ Anh là một Huyện thuộc Hà Tĩnh. Huyện Kỳ Anh có mã bưu chính là 46000 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Kỳ Anh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Kỳ Anh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Kỳ Anh | 463 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Kỳ Anh | 46300 |
3 | Huyện ủy huyện Kỳ Anh | 46301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Kỳ Anh | 46302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh | 46303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Kỳ Anh | 46304 |
7 | Xã Kỳ Đồng huyện Kỳ Anh | 46306 |
8 | Xã Kỳ Phú huyện Kỳ Anh | 46307 |
9 | Xã Kỳ Xuân huyện Kỳ Anh | 46308 |
10 | Xã Kỳ Bắc huyện Kỳ Anh | 46309 |
11 | Xã Kỳ Phong huyện Kỳ Anh | 46310 |
12 | Xã Kỳ Tiến huyện Kỳ Anh | 46311 |
13 | Xã Kỳ Giang huyện Kỳ Anh | 46312 |
14 | Xã Kỳ Khang huyện Kỳ Anh | 46313 |
15 | Xã Kỳ Trung huyện Kỳ Anh | 46314 |
16 | Xã Kỳ Văn huyện Kỳ Anh | 46315 |
17 | Xã Kỳ Thọ huyện Kỳ Anh | 46316 |
18 | Xã Kỳ Thư huyện Kỳ Anh | 46317 |
19 | Xã Kỳ Hải huyện Kỳ Anh | 46318 |
20 | Xã Kỳ Châu huyện Kỳ Anh | 46319 |
21 | Xã Kỳ Tân huyện Kỳ Anh | 46320 |
22 | Xã Kỳ Hợp huyện Kỳ Anh | 46321 |
23 | Xã Kỳ Tây huyện Kỳ Anh | 46322 |
24 | Xã Kỳ Thượng huyện Kỳ Anh | 46323 |
25 | Xã Kỳ Sơn huyện Kỳ Anh | 46324 |
26 | Xã Kỳ Lâm huyện Kỳ Anh | 46325 |
27 | Xã Kỳ Lạc huyện Kỳ Anh | 46326 |
28 | Bưu cục phát Kỳ Anh huyện Kỳ Anh | 46350 |
29 | Bưu cục Kỳ Đồng huyện Kỳ Anh | 46351 |
30 | Bưu cục Chợ Voi huyện Kỳ Anh | 46352 |
31 | Bưu cục Kỳ Lâm huyện Kỳ Anh | 46353 |
32 | Bưu cục Kỳ Long huyện Kỳ Anh | 46354 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Kỳ Anh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Kỳ Anh | 488430 | Điểm BĐVHX Kỳ Hà | Thôn Nam Hà 2, Xã Kỳ Hà, Huyện Kỳ Anh |
2 | Huyện Kỳ Anh | 488490 | Điểm BĐVHX Kỳ Hải | Thôn Hải vân, Xã Kỳ Hải, Huyện Kỳ Anh |
3 | Huyện Kỳ Anh | 488420 | Điểm BĐVHX Kỳ Hưng | Thôn Tân Hà, Xã Kỳ Hưng, Huyện Kỳ Anh |
4 | Huyện Kỳ Anh | 488460 | Điểm BĐVHX Kỳ Châu | Thôn Châu long, Xã Kỳ Châu, Huyện Kỳ Anh |
5 | Huyện Kỳ Anh | 488820 | Điểm BĐVHX Kỳ Hoa | Thôn Hoa thắng, Xã Kỳ Hoa, Huyện Kỳ Anh |
6 | Huyện Kỳ Anh | 488780 | Điểm BĐVHX Kỳ Thượng | Thôn Trung Tiến, Xã Kỳ Thượng, Huyện Kỳ Anh |
7 | Huyện Kỳ Anh | 488940 | Điểm BĐVHX Kỳ Lạc | Thôn Lạc Vinh, Xã Kỳ Lạc, Huyện Kỳ Anh |
8 | Huyện Kỳ Anh | 488920 | Điểm BĐVHX Kỳ Sơn | Thôn Sơn Trung 2, Xã Kỳ Sơn, Huyện Kỳ Anh |
9 | Huyện Kỳ Anh | 488800 | Bưu cục cấp 3 Kỳ Lâm | Thôn Đông Hà, Xã Kỳ Lâm, Huyện Kỳ Anh |
10 | Huyện Kỳ Anh | 488750 | Điểm BĐVHX Kỳ Hợp | Thôn Minh Tân, Xã Kỳ Hợp, Huyện Kỳ Anh |
11 | Huyện Kỳ Anh | 488730 | Điểm BĐVHX Kỳ Tân | Thôn Trung Xuân, Xã Kỳ Tân, Huyện Kỳ Anh |
12 | Huyện Kỳ Anh | 488400 | Bưu cục cấp 2 Kỳ Anh | Thôn Tượng Phong, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh |
13 | Huyện Kỳ Anh | 488710 | Bưu cục cấp 3 Chợ Voi | Thôn Đông Thịnh, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh |
14 | Huyện Kỳ Anh | 488711 | Điểm BĐVHX Kỳ Phong | Thôn Hà Phong, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh |
15 | Huyện Kỳ Anh | 488690 | Điểm BĐVHX Kỳ Bắc | Thôn Hợp Tiến, Xã Kỳ Bắc, Huyện Kỳ Anh |
16 | Huyện Kỳ Anh | 488650 | Điểm BĐVHX Kỳ Tiến | Thôn Trần Phú, Xã Kỳ Tiến, Huyện Kỳ Anh |
17 | Huyện Kỳ Anh | 488590 | Điểm BĐVHX Kỳ Phú | Thôn Phú Trung, Xã Kỳ Phú, Huyện Kỳ Anh |
18 | Huyện Kỳ Anh | 488570 | Bưu cục cấp 3 Kỳ Đồng | Thôn Đồng Tâm, Xã Kỳ Đồng, Huyện Kỳ Anh |
19 | Huyện Kỳ Anh | 488630 | Điểm BĐVHX Kỳ Giang | Thôn Tân Giang, Xã Kỳ Giang, Huyện Kỳ Anh |
20 | Huyện Kỳ Anh | 488550 | Điểm BĐVHX Kỳ Khang | Thôn Đồng Tiến, Xã Kỳ Khang, Huyện Kỳ Anh |
21 | Huyện Kỳ Anh | 488670 | Điểm BĐVHX Kỳ Xuân | Thôn Quang Trung, Xã Kỳ Xuân, Huyện Kỳ Anh |
22 | Huyện Kỳ Anh | 488890 | Điểm BĐVHX Kỳ Phương | Thôn Nhân Thắng, Xã Kỳ Phương, Huyện Kỳ Anh |
23 | Huyện Kỳ Anh | 488880 | Điểm BĐVHX Kỳ Liên | Thôn Liên Sơn, Xã Kỳ Liên, Huyện Kỳ Anh |
24 | Huyện Kỳ Anh | 488870 | Bưu cục cấp 3 Kỳ Long | Thôn Long Sơn, Xã Kỳ Long, Huyện Kỳ Anh |
25 | Huyện Kỳ Anh | 488850 | Điểm BĐVHX Kỳ Thịnh | Thôn Thượng Phong, Xã Kỳ Thịnh, Huyện Kỳ Anh |
26 | Huyện Kỳ Anh | 488830 | Điểm BĐVHX Kỳ Trinh | Thôn Quyền Thượng, Xã Kỳ Trinh, Huyện Kỳ Anh |
27 | Huyện Kỳ Anh | 488440 | Điểm BĐVHX Kỳ Lợi | Thôn 3 Tân Phúc Thành, Xã Kỳ Lợi, Huyện Kỳ Anh |
28 | Huyện Kỳ Anh | 488760 | Điểm BĐVHX Kỳ Tây | Thôn Trung Xuân, Xã Kỳ Tây, Huyện Kỳ Anh |
29 | Huyện Kỳ Anh | 488610 | Điểm BĐVHX Kỳ Văn | Thôn Mỹ Liên, Xã Kỳ Văn, Huyện Kỳ Anh |
30 | Huyện Kỳ Anh | 488510 | Điểm BĐVHX Kỳ Thọ | Thôn Sơn Tây, Xã Kỳ Thọ, Huyện Kỳ Anh |
31 | Huyện Kỳ Anh | 488470 | Điểm BĐVHX Kỳ Thư | Thôn Trung Giang, Xã Kỳ Thư, Huyện Kỳ Anh |
32 | Huyện Kỳ Anh | 488530 | Điểm BĐVHX Kỳ Ninh | Thôn Xuân Hải, Xã Kỳ Ninh, Huyện Kỳ Anh |
33 | Huyện Kỳ Anh | 488960 | Điểm BĐVHX Kỳ Trung | Thôn Đông Sơn, Xã Kỳ Trung, Huyện Kỳ Anh |
34 | Huyện Kỳ Anh | 488917 | Điểm BĐVHX Kỳ Nam | Thôn Minh Tiến, Xã Kỳ Nam, Huyện Kỳ Anh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái