
Lộc Hà là một Huyện thuộc Hà Tĩnh. Huyện Lộc Hà có mã bưu chính là 45200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Lộc Hà. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Lộc Hà mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Lộc Hà | 454 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Lộc Hà | 45400 |
3 | Huyện ủy huyện Lộc Hà | 45401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Lộc Hà | 45402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà | 45403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lộc Hà | 45404 |
7 | Xã Bình Lộc huyện Lộc Hà | 45406 |
8 | Xã An Lộc huyện Lộc Hà | 45407 |
9 | Xã Thịnh Lộc huyện Lộc Hà | 45408 |
10 | Xã Tân Lộc huyện Lộc Hà | 45409 |
11 | Xã Hồng Lộc huyện Lộc Hà | 45410 |
12 | Xã Ích Hậu huyện Lộc Hà | 45411 |
13 | Xã Phù Lưu huyện Lộc Hà | 45412 |
14 | Xã Thạch Bằng huyện Lộc Hà | 45413 |
15 | Xã Thạch Kim huyện Lộc Hà | 45414 |
16 | Xã Thạch Châu huyện Lộc Hà | 45415 |
17 | Xã Thạch Mỹ huyện Lộc Hà | 45416 |
18 | Xã Mai Phụ huyện Lộc Hà | 45417 |
19 | Xã Hộ Đô huyện Lộc Hà | 45418 |
20 | Bưu cục phát Lộc Hà huyện Lộc Hà | 45450 |
21 | Bưu cục Chợ Phủ huyện Lộc Hà | 45451 |
22 | Bưu cục Bình Lộc huyện Lộc Hà | 45452 |
23 | Bưu cục Cầu Trù huyện Lộc Hà | 45453 |
24 | Bưu cục Thạch Kim huyện Lộc Hà | 45454 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Lộc Hà theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Lộc Hà | 483030 | Điểm BĐVHX An Lộc | Xóm 4, Xã An Lộc, Huyện Lộc Hà |
2 | Huyện Lộc Hà | 483050 | Bưu cục cấp 3 Bình Lộc | Thôn Nam Hà-xóm 6, Xã Bình Lộc, Huyện Lộc Hà |
3 | Huyện Lộc Hà | 482990 | Điểm BĐVHX Hồng Lộc | Số 2, Xóm 5, Xã Hồng Lộc, Huyện Lộc Hà |
4 | Huyện Lộc Hà | 482960 | Điểm BĐVHX Hậu Lộc | Thôn Thống nhất, Xã Ích Hậu, Huyện Lộc Hà |
5 | Huyện Lộc Hà | 483010 | Điểm BĐVHX Tân Lộc | Thôn Tân Thượng, Xã Tân Lộc, Huyện Lộc Hà |
6 | Huyện Lộc Hà | 483020 | Điểm BĐVHX Thịnh Lộc | Thôn Quang Trung, Xã Thịnh Lộc, Huyện Lộc Hà |
7 | Huyện Lộc Hà | 483480 | Bưu cục cấp 3 Cầu Trù | Thôn Mỹ Giang, Xã Phù Lưu, Huyện Lộc Hà |
8 | Huyện Lộc Hà | 483481 | Điểm BĐVHX Phù Lưu | Thôn Thái Sơn, Xã Phù Lưu, Huyện Lộc Hà |
9 | Huyện Lộc Hà | 482050 | Bưu cục cấp 3 Chợ Phủ | Xóm Quang Phú, Xã Thạch Châu, Huyện Lộc Hà |
10 | Huyện Lộc Hà | 482090 | Bưu cục cấp 3 Thạch Kim | Xóm Liên Tân, Xã Thạch Kim, Huyện Lộc Hà |
11 | Huyện Lộc Hà | 482100 | Điểm BĐVHX Thạch Mỹ | Xóm Tân Giang, Xã Thạch Mỹ, Huyện Lộc Hà |
12 | Huyện Lộc Hà | 482020 | Điểm BĐVHX Mai Phụ | Xóm Bắc Tiến, Xã Thạch Bắc, Huyện Lộc Hà |
13 | Huyện Lộc Hà | 482070 | Điểm BĐVHX Thạch Bằng | Xóm Phú Mậu, Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà |
14 | Huyện Lộc Hà | 482000 | Điểm BĐVHX Hộ Độ | Xóm Vĩnh Yên, Xã Hộ Đô, Huyện Lộc Hà |
15 | Huyện Lộc Hà | 489100 | Bưu cục cấp 2 Lộc Hà | Xóm Quang Phú, Xã Thạch Châu, Huyện Lộc Hà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái