
Mê Linh là một Huyện thuộc Hà Nội. Huyện Mê Linh có mã bưu chính là 12800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Mê Linh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Mê Linh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Mê Linh | 129 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Mê Linh | 12900 |
3 | Huyện ủy huyện Mê Linh | 12901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Mê Linh | 12902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh | 12903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mê Linh | 12904 |
7 | Xã Đại Thịnh huyện Mê Linh | 12906 |
8 | Thị trấn Quang Minh huyện Mê Linh | 12907 |
9 | Thị trấn Chi Đông huyện Mê Linh | 12908 |
10 | Xã Kim Hoa huyện Mê Linh | 12909 |
11 | Xã Thanh Lâm huyện Mê Linh | 12910 |
12 | Xã Tam Đồng huyện Mê Linh | 12911 |
13 | Xã Tiến Thắng huyện Mê Linh | 12912 |
14 | Xã Tự Lập huyện Mê Linh | 12913 |
15 | Xã Liên Mạc huyện Mê Linh | 12914 |
16 | Xã Vạn Yên huyện Mê Linh | 12915 |
17 | Xã Tiến Thịnh huyện Mê Linh | 12916 |
18 | Xã Chu Phan huyện Mê Linh | 12917 |
19 | Xã Thạch Đà huyện Mê Linh | 12918 |
20 | Xã Hoàng Kim huyện Mê Linh | 12919 |
21 | Xã Văn Khê huyện Mê Linh | 12920 |
22 | Xã Tráng Việt huyện Mê Linh | 12921 |
23 | Xã Tiền Phong huyện Mê Linh | 12922 |
24 | Xã Mê Linh huyện Mê Linh | 12923 |
25 | Bưu cục phát Mê Linh huyện Mê Linh | 12950 |
26 | Bưu cục KCN Quang Minh huyện Mê Linh | 12951 |
27 | Bưu cục Thạch Đà huyện Mê Linh | 12952 |
28 | Bưu cục Tiền Phong huyện Mê Linh | 12953 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Mê Linh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Mê Linh | 142219 | Bưu cục cấp 3 Khu công nghiệp Quang Minh | Lô 46, Lô 1 đến 46, Khu công nghiệp Quang Minh, Thị Trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh |
2 | Huyện Mê Linh | 142229 | Hòm thư Công cộng Thị trấn Chi Đông | Phố Thị trấn Chi Đông, Thị Trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh |
3 | Huyện Mê Linh | 142080 | Bưu cục cấp 3 Thạch Đà | Thôn 1, Xã Thạch Đà, Huyện Mê Linh |
4 | Huyện Mê Linh | 142001 | Điểm BĐVHX Tiến Thắng | Thôn Bạch Trữ, Xã Tiến Thắng, Huyện Mê Linh |
5 | Huyện Mê Linh | 142020 | Điểm BĐVHX Liên Mạc | Thôn Bồng Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Mê Linh |
6 | Huyện Mê Linh | 142060 | Điểm BĐVHX Chu Phan | Thôn Chu Phan, Xã Chu Phan, Huyện Mê Linh |
7 | Huyện Mê Linh | 142000 | Bưu cục cấp 2 Mê Linh | Thôn Đại Bái, Xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh |
8 | Huyện Mê Linh | 142110 | Điểm BĐVHX Thanh Lâm | Thôn Đức Hậu, Xã Thanh Lâm, Huyện Mê Linh |
9 | Huyện Mê Linh | 142200 | Điểm BĐVHX Quang Minh | Thôn Gia Thượng, Thị Trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh |
10 | Huyện Mê Linh | 142140 | Điểm BĐVHX Mê Linh | Thôn Hạ Lôi, Xã Mê Linh, Huyện Mê Linh |
11 | Huyện Mê Linh | 142090 | Điểm BĐVHX Hoàng Kim | Thôn Hoàng Xá, Xã Hoàng Kim, Huyện Mê Linh |
12 | Huyện Mê Linh | 142010 | Điểm BĐVHX Tự Lập | Thôn Phú Mỹ, Xã Tự Lập, Huyện Mê Linh |
13 | Huyện Mê Linh | 142180 | Điểm BĐVHX Kim Hoa | Thôn Phù Trì, Xã Kim Hoa, Huyện Mê Linh |
14 | Huyện Mê Linh | 142070 | Điểm BĐVHX Tam Đồng | Thôn Tam Báo, Xã Tam Đồng , Huyện Mê Linh |
15 | Huyện Mê Linh | 142040 | Điểm BĐVHX Tiến Thịnh | Thôn Thọ Lão, Xã Tiến Thịnh, Huyện Mê Linh |
16 | Huyện Mê Linh | 142150 | Điểm BĐVHX Tráng Việt | Thôn Tráng Việt, Xã Tráng Việt , Huyện Mê Linh |
17 | Huyện Mê Linh | 142101 | Điểm BĐVHX Văn Khê | Thôn Văn Quán, Xã Văn Khê, Huyện Mê Linh |
18 | Huyện Mê Linh | 142160 | Bưu cục cấp 3 Tiền Phong | Thôn Yên Nhân, Xã Tiền Phong, Huyện Mê Linh |
19 | Huyện Mê Linh | 142030 | Điểm BĐVHX Vạn Yên | Thôn Yên Nội, Xã Vạn Yên, Huyện Mê Linh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Quận Ba Đình
- Quận Bắc Từ Liêm
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hà Đông
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Hoàng Mai
- Quận Long Biên
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Tây Hồ
- Quận Thanh Xuân
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mê Linh
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Thường Tín
- Huyện Ứng Hòa