
Mỹ Đức là một Huyện thuộc Hà Nội. Huyện Mỹ Đức có mã bưu chính là 13000 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Mỹ Đức. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Mỹ Đức mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Mỹ Đức | 137 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Mỹ Đức | 13700 |
3 | Huyện ủy huyện Mỹ Đức | 13701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Mỹ Đức | 13702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức | 13703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mỹ Đức | 13704 |
7 | Thị trấn Đại Nghĩa huyện Mỹ Đức | 13706 |
8 | Xã Phù Lưu Tế huyện Mỹ Đức | 13707 |
9 | Xã Phùng Xá huyện Mỹ Đức | 13708 |
10 | Xã Xuy Xá huyện Mỹ Đức | 13709 |
11 | Xã Lê Thanh huyện Mỹ Đức | 13710 |
12 | Xã An Mỹ huyện Mỹ Đức | 13711 |
13 | Xã Bột Xuyên huyện Mỹ Đức | 13712 |
14 | Xã Mỹ Thành huyện Mỹ Đức | 13713 |
15 | Xã Phúc Lâm huyện Mỹ Đức | 13714 |
16 | Xã Đồng Tâm huyện Mỹ Đức | 13715 |
17 | Xã Thượng Lâm huyện Mỹ Đức | 13716 |
18 | Xã Tuy Lai huyện Mỹ Đức | 13717 |
19 | Xã Hồng Sơn huyện Mỹ Đức | 13718 |
20 | Xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức | 13719 |
21 | Xã Hợp Thanh huyện Mỹ Đức | 13720 |
22 | Xã An Tiến huyện Mỹ Đức | 13721 |
23 | Xã An Phú huyện Mỹ Đức | 13722 |
24 | Xã Hương Sơn huyện Mỹ Đức | 13723 |
25 | Xã Hùng Tiến huyện Mỹ Đức | 13724 |
26 | Xã Đốc Tín huyện Mỹ Đức | 13725 |
27 | Xã Vạn Kim huyện Mỹ Đức | 13726 |
28 | Xã Đại Hưng huyện Mỹ Đức | 13727 |
29 | Bưu cục phát Mỹ Đức huyện Mỹ Đức | 13750 |
30 | Bưu cục Kênh Đào huyện Mỹ Đức | 13751 |
31 | Bưu cục Cầu Dậm huyện Mỹ Đức | 13752 |
32 | Bưu cục Hương Sơn huyện Mỹ Đức | 13753 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Mỹ Đức theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Mỹ Đức | 157860 | Điểm BĐVHX Hùng Tiến | Ấp Đông Bình: Đội 5-6, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức |
2 | Huyện Mỹ Đức | 157640 | Điểm BĐVHX Lê Thanh | Thôn Áng Thượng: Đội 5-6, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức |
3 | Huyện Mỹ Đức | 157690 | Điểm BĐVHX Tuy Lai | Thôn Bèn, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức |
4 | Huyện Mỹ Đức | 157620 | Điểm BĐVHX Xuy Xá | Thôn Đoài: Đội 3-Đội 5, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức |
5 | Huyện Mỹ Đức | 157674 | Điểm BĐVHX An Mỹ | Thôn Đoan Nữ (Đội 4 đến Đội7), Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức |
6 | Huyện Mỹ Đức | 157880 | Điểm BĐVHX Đốc Tín | Thôn Đốc Tín: Đội 3 – Đội 8, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức |
7 | Huyện Mỹ Đức | 157810 | Điểm BĐVHX An Phú | Thôn Đồi Dùng: Đội 7, Xã An Phú, Huyện Mỹ Đức |
8 | Huyện Mỹ Đức | 157830 | Bưu cục cấp 3 Hương Sơn | Thôn Đục Khê: Đội 9-Đội 14, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức |
9 | Huyện Mỹ Đức | 157650 | Điểm BĐVHX Hồng Sơn | Thôn Hạ Sở: Đội 2, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức |
10 | Huyện Mỹ Đức | 157790 | Điểm BĐVHX An Tiến | Thôn Hiền Lương: Đội 4, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức |
11 | Huyện Mỹ Đức | 157730 | Điểm BĐVHX Đồng Tâm | Thôn Hoành (từ xóm 1A,1B và xóm 2 đến 8), Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức |
12 | Huyện Mỹ Đức | 157670 | Bưu cục cấp 3 Kênh Đào | Thôn Kênh Đào (Đội 2, Đội 3), Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức |
13 | Huyện Mỹ Đức | 157870 | Điểm BĐVHX Vạn Kim | Thôn Kim Bôi (Đội 1đến Đội 10), Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức |
14 | Huyện Mỹ Đức | 157769 | Điểm BĐVHX Hợp Tiến | Thôn La Đồng: Đội 1-Đội 3, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức |
15 | Huyện Mỹ Đức | 157680 | Điểm BĐVHX Bột Xuyên | Thôn Lai Tảo: Đội 6 – 10, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức |
16 | Huyện Mỹ Đức | 157740 | Điểm BĐVHX Phúc Lâm | Thôn Phúc Lâm: Đội 2-Đội 6, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức |
17 | Huyện Mỹ Đức | 157600 | Bưu cục cấp 2 Mỹ Đức | Thôn Tế Tiêu (Từ Đội 1 đến Đội 4), Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức |
18 | Huyện Mỹ Đức | 157850 | Điểm BĐVHX Đại Nghĩa | Thôn Tế Tiêu (Từ Đội 1 đến Đội 4), Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức |
19 | Huyện Mỹ Đức | 157630 | Điểm BĐVHX Phùng Xá | Thôn Thượng(từ Đội1-Đội 9), Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức |
20 | Huyện Mỹ Đức | 157720 | Điểm BĐVHX Thượng Lâm | Thôn Trì (từ xóm 1-xóm 2), Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức |
21 | Huyện Mỹ Đức | 157840 | Điểm BĐVHX Đại Hưng | Thôn Trinh Tiết: Đội 4 – Đội 8, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức |
22 | Huyện Mỹ Đức | 157610 | Điểm BĐVHX Phù Lưu Tế | Thôn Trung: Đội 4-Đội 7, Xã Phù Lưu Tế, Huyện Mỹ Đức |
23 | Huyện Mỹ Đức | 157780 | Điểm BĐVHX Hợp Thanh | Thôn Vài, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức |
24 | Huyện Mỹ Đức | 157760 | Bưu cục cấp 3 Cầu Dậm | Thôn Viêm Khê: Đội 6-8, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức |
25 | Huyện Mỹ Đức | 157710 | Điểm BĐVHX Mỹ Thành | Thôn Vĩnh Lạc: Đội 3-4, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Quận Ba Đình
- Quận Bắc Từ Liêm
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hà Đông
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Hoàng Mai
- Quận Long Biên
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Tây Hồ
- Quận Thanh Xuân
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mê Linh
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Thường Tín
- Huyện Ứng Hòa