
Như Thanh là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Như Thanh có mã bưu chính là 41000 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Như Thanh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Như Thanh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Như Thanh | 424 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Như Thanh | 42400 |
3 | Huyện ủy huyện Như Thanh | 42401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Như Thanh | 42402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Như Thanh | 42403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Như Thanh | 42404 |
7 | Thị trấn Bến Sung huyện Như Thanh | 42406 |
8 | Xã Phú Nhuận huyện Như Thanh | 42407 |
9 | Xã Mậu Lâm huyện Như Thanh | 42408 |
10 | Xã Phượng Nghi huyện Như Thanh | 42409 |
11 | Xã Xuân Du huyện Như Thanh | 42410 |
12 | Xã Cán Khê huyện Như Thanh | 42411 |
13 | Xã Xuân Thọ huyện Như Thanh | 42412 |
14 | Xã Xuân Khang huyện Như Thanh | 42413 |
15 | Xã Hải Long huyện Như Thanh | 42414 |
16 | Xã Hải Vân huyện Như Thanh | 42415 |
17 | Xã Xuân Thái huyện Như Thanh | 42416 |
18 | Xã Xuân Phúc huyện Như Thanh | 42417 |
19 | Xã Yên Thọ huyện Như Thanh | 42418 |
20 | Xã Yên Lạc huyện Như Thanh | 42419 |
21 | Xã Phúc Đường huyện Như Thanh | 42420 |
22 | Xã Thanh Tân huyện Như Thanh | 42421 |
23 | Xã Thanh Kỳ huyện Như Thanh | 42422 |
24 | Bưu cục phát Như Thanh huyện Như Thanh | 42450 |
25 | Bưu điện văn hóa xã Thanh Tân 2 huyện Như Thanh | 42451 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Như Thanh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Như Thanh | 454600 | Bưu cục cấp 2 Như Thanh | Khu phố Vĩnh Long 2, Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh |
2 | Huyện Như Thanh | 454890 | Điểm BĐVHX Yên Thọ | Thôn Chợ Mới, Xã Yên Thọ, Huyện Như Thanh |
3 | Huyện Như Thanh | 454910 | Điểm BĐVHX Yên Lạc | Thôn Ba Cồn, Xã Yên Lạc, Huyện Như Thanh |
4 | Huyện Như Thanh | 454820 | Điểm BĐVHX Thanh Tân 1 | Thôn Đồng Dẻ, Xã Thanh Tân, Huyện Như Thanh |
5 | Huyện Như Thanh | 454870 | Điểm BĐVHX Phúc Đường | Thôn 3, Xã Phúc Đường, Huyện Như Thanh |
6 | Huyện Như Thanh | 454850 | Điểm BĐVHX Xuân Phúc | Thôn 9, Xã Xuân Phúc, Huyện Như Thanh |
7 | Huyện Như Thanh | 454610 | Điểm BĐVHX Hải Vân | Thôn Đồi Dẻ, Xã Hải Vân, Huyện Như Thanh |
8 | Huyện Như Thanh | 454650 | Điểm BĐVHX Phú Nhuận | Thôn Phú Nhuận, Xã Phú Nhuận, Huyện Như Thanh |
9 | Huyện Như Thanh | 454670 | Điểm BĐVHX Mậu Lâm | Thôn Bái Gạo, Xã Mậu Lâm, Huyện Như Thanh |
10 | Huyện Như Thanh | 454720 | Điểm BĐVHX Phượng Nghi | Thôn Bái Đa 1, Xã Phượng Nghi, Huyện Như Thanh |
11 | Huyện Như Thanh | 454740 | Điểm BĐVHX Xuân Du | Thôn Làng Mỹ, Xã Xuân Du, Huyện Như Thanh |
12 | Huyện Như Thanh | 454770 | Điểm BĐVHX Cán Khê | Thôn 7, Xã Cán Khê, Huyện Như Thanh |
13 | Huyện Như Thanh | 454790 | Điểm BĐVHX Xuân Thọ | Thôn 4, Xã Xuân Thọ, Huyện Như Thanh |
14 | Huyện Như Thanh | 454630 | Điểm BĐVHX Hải Long | Thôn Hải Xuân, Xã Hải Long, Huyện Như Thanh |
15 | Huyện Như Thanh | 454700 | Điểm BĐVHX Xuân Khang | Thôn Đồng Hơn, Xã Xuân Khang, Huyện Như Thanh |
16 | Huyện Như Thanh | 454930 | Điểm BĐVHX Thanh Kỳ | Thôn Kim Đồng, Xã Thanh Kỳ, Huyện Như Thanh |
17 | Huyện Như Thanh | 454800 | Điểm BĐVHX Xuân Thái | Đội 3, Xã Xuân Thái, Huyện Như Thanh |
18 | Huyện Như Thanh | 454837 | Điểm BĐVHX Thanh Tân 2 | Thôn Thanh Quang, Xã Thanh Tân, Huyện Như Thanh |
19 | Huyện Như Thanh | 454690 | Bưu cục văn phòng VP BĐH NHƯ THANH | Khu phố Thôn Xuân Điền, Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định