
Nông Cống là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Nông Cống có mã bưu chính là 42200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Nông Cống. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Nông Cống mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Nông Cống | 423 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Nông Cống | 42300 |
3 | Huyện ủy huyện Nông Cống | 42301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Nông Cống | 42302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống | 42303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nông Cống | 42304 |
7 | Thị trấn Nông Cống huyện Nông Cống | 42306 |
8 | Xã Vạn Thiện huyện Nông Cống | 42307 |
9 | Xã Trường Minh huyện Nông Cống | 42308 |
10 | Xã Trường Trung huyện Nông Cống | 42309 |
11 | Xã Minh Khôi huyện Nông Cống | 42310 |
12 | Xã Minh Nghĩa huyện Nông Cống | 42311 |
13 | Xã Vạn Hòa huyện Nông Cống | 42312 |
14 | Xã Tế Lợi huyện Nông Cống | 42313 |
15 | Xã Tế Nông huyện Nông Cống | 42314 |
16 | Xã Tế Tân huyện Nông Cống | 42315 |
17 | Xã Trung Ý huyện Nông Cống | 42316 |
18 | Xã Hoàng Giang huyện Nông Cống | 42317 |
19 | Xã Hoàng Sơn huyện Nông Cống | 42318 |
20 | Xã Tân Phúc huyện Nông Cống | 42319 |
21 | Xã Tân Thọ huyện Nông Cống | 42320 |
22 | Xã Tân Khang huyện Nông Cống | 42321 |
23 | Xã Trung Thành huyện Nông Cống | 42322 |
24 | Xã Tế Thắng huyện Nông Cống | 42323 |
25 | Xã Trung Chính huyện Nông Cống | 42324 |
26 | Xã Vạn Thắng huyện Nông Cống | 42325 |
27 | Xã Thăng Long huyện Nông Cống | 42326 |
28 | Xã Thăng Thọ huyện Nông Cống | 42327 |
29 | Xã Thăng Bình huyện Nông Cống | 42328 |
30 | Xã Trường Sơn huyện Nông Cống | 42329 |
31 | Xã Trường Giang huyện Nông Cống | 42330 |
32 | Xã Tượng Văn huyện Nông Cống | 42331 |
33 | Xã Tượng Lĩnh huyện Nông Cống | 42332 |
34 | Xã Tượng Sơn huyện Nông Cống | 42333 |
35 | Xã Công Liêm huyện Nông Cống | 42334 |
36 | Xã Công Chính huyện Nông Cống | 42335 |
37 | Xã Công Bình huyện Nông Cống | 42336 |
38 | Xã Yên Mỹ huyện Nông Cống | 42337 |
39 | Bưu cục phát Nông Cống huyện Nông Cống | 42350 |
40 | Bưu cục Cầu Quan huyện Nông Cống | 42351 |
41 | Bưu cục Trường Sơn huyện Nông Cống | 42352 |
42 | Bưu điện văn hóa xã Lê Đình Chinh huyện Nông Cống | 42353 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Nông Cống theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Nông Cống | 453800 | Bưu cục cấp 2 Nông Cống | Tiểu Khu Bắc Giang, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống |
2 | Huyện Nông Cống | 454330 | Bưu cục cấp 3 Trường Sơn | Thôn Yên Minh, Xã Trường Sơn, Huyện Nông Cống |
3 | Huyện Nông Cống | 454010 | Bưu cục cấp 3 Cầu Quan | Thôn Yên Quả 1, Xã Trung Thành, Huyện Nông Cống |
4 | Huyện Nông Cống | 454170 | Điểm BĐVHX Công liêm | Thôn Trầu, Xã Công Liêm, Huyện Nông Cống |
5 | Huyện Nông Cống | 453970 | Điểm BĐVHX Minh Thọ | Thôn Lê Xá 1, Xã Minh Thọ, Huyện Nông Cống |
6 | Huyện Nông Cống | 453820 | Điểm BĐVHX Minh Nghĩa | Thôn Minh Quang, Xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống |
7 | Huyện Nông Cống | 454310 | Điểm BĐVHX Trường Minh | Thôn Trường Đỗi, Xã Trường Minh, Huyện Nông Cống |
8 | Huyện Nông Cống | 454350 | Điểm BĐVHX Trường Trung | Thôn Đông Xuân Nam, Xã Trường Trung, Huyện Nông Cống |
9 | Huyện Nông Cống | 454360 | Điểm BĐVHX Trường Giang | Thôn 7, Xã Trường Giang, Huyện Nông Cống |
10 | Huyện Nông Cống | 454290 | Điểm BĐVHX Tượng Văn | Thôn Trí Phú, Xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống |
11 | Huyện Nông Cống | 453870 | Điểm BĐVHX Tế Lợi | Thôn Hữu Chính, Xã Tế Lợi, Huyện Nông Cống |
12 | Huyện Nông Cống | 453990 | Điểm BĐVHX Tế Thắng | Thôn Thổ Nam, Xã Tế Thắng, Huyện Nông Cống |
13 | Huyện Nông Cống | 453930 | Điểm BĐVHX Trung Ý | Thôn 4, Xã Trung Ý, Huyện Nông Cống |
14 | Huyện Nông Cống | 454011 | Điểm BĐVHX Trung Thành | Thôn Côn Sơn, Xã Trung Thành, Huyện Nông Cống |
15 | Huyện Nông Cống | 453940 | Điểm BĐVHX Hoàng Sơn | Thôn Thanh Liêm, Xã Hoàng Sơn, Huyện Nông Cống |
16 | Huyện Nông Cống | 453910 | Điểm BĐVHX Hoàng Giang | Thôn Yên Thái, Xã Hoàng Giang, Huyện Nông Cống |
17 | Huyện Nông Cống | 453890 | Điểm BĐVHX Tế Tân | Thôn Đạt Tiến, Xã Tế Tân, Huyện Nông Cống |
18 | Huyện Nông Cống | 453860 | Điểm BĐVHX Tế Nông | Thôn Quan Hoạch, Xã Tế Nông, Huyện Nông Cống |
19 | Huyện Nông Cống | 454030 | Điểm BĐVHX Trung Chính | Thôn Thanh Hà, Xã Trung Chính, Huyện Nông Cống |
20 | Huyện Nông Cống | 454070 | Điểm BĐVHX Tân Khang | Thôn Tân Lai, Xã Tân Khang, Huyện Nông Cống |
21 | Huyện Nông Cống | 454080 | Điểm BĐVHX Tân Thọ | Thôn 6, Xã Tân Thọ, Huyện Nông Cống |
22 | Huyện Nông Cống | 454050 | Điểm BĐVHX Tân Phúc | Thôn 4, Xã Tân Phúc, Huyện Nông Cống |
23 | Huyện Nông Cống | 453950 | Điểm BĐVHX Vạn Hòa | Thôn Đồng Thọ, Xã Vạn Hoà, Huyện Nông Cống |
24 | Huyện Nông Cống | 454100 | Điểm BĐVHX Vạn Thắng | Thôn Phố Mới, Xã Vạn Thắng, Huyện Nông Cống |
25 | Huyện Nông Cống | 454120 | Điểm BĐVHX Thăng Long | Thôn Cầu Chậm, Xã Thăng Long, Huyện Nông Cống |
26 | Huyện Nông Cống | 454121 | Điểm BĐVHX Lê Đình Chinh | Thôn Vạn Thành, Xã Thăng Long, Huyện Nông Cống |
27 | Huyện Nông Cống | 454160 | Điểm BĐVHX Thăng Thọ | Thôn Thọ Khang, Xã Thăng Thọ, Huyện Nông Cống |
28 | Huyện Nông Cống | 454190 | Điểm BĐVHX Công Chính | Thôn Tân Luật, Xã Công Chính, Huyện Nông Cống |
29 | Huyện Nông Cống | 454210 | Điểm BĐVHX Công Bình | Thôn Yên Lai, Xã Công Bình, Huyện Nông Cống |
30 | Huyện Nông Cống | 454140 | Điểm BĐVHX Vạn Thiện | Thôn Xóm Giữa, Xã Vạn Thiện, Huyện Nông Cống |
31 | Huyện Nông Cống | 454230 | Điểm BĐVHX Thăng Bình | Thôn Hồng Sơn, Xã Thăng Bình, Huyện Nông Cống |
32 | Huyện Nông Cống | 454270 | Điểm BĐVHX Tượng Lĩnh | Thôn Trung Tâm, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Nông Cống |
33 | Huyện Nông Cống | 454250 | Điểm BĐVHX Tượng Sơn | Thôn Các Sơn, Xã Tượng Sơn, Huyện Nông Cống |
34 | Huyện Nông Cống | 453840 | Điểm BĐVHX Minh Khôi | Thôn 10, Xã Minh Khôi, Huyện Nông Cống |
35 | Huyện Nông Cống | 454380 | Điểm BĐVHX Yên Mỹ | Khu Trung Tâm, Xã Yên Mỹ, Huyện Nông Cống |
36 | Huyện Nông Cống | 453808 | Điểm BĐVHX Thị Trấn Chuối | Tiểu Khu Nam Tiến, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống |
37 | Huyện Nông Cống | 454020 | Bưu cục văn phòng VP BĐH NÔNG CỐNG | Tiểu Khu Bắc Giang, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định