
Phú Bình là một Huyện thuộc Thái Nguyên. Huyện Phú Bình có mã bưu chính là 24300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Phú Bình. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Phú Bình mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Phú Bình | 249 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Phú Bình | 24900 |
3 | Huyện ủy huyện Phú Bình | 24901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Phú Bình | 24902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình | 24903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phú Bình | 24904 |
7 | Thị trấn Hương Sơn huyện Phú Bình | 24906 |
8 | Xã Tân Hòa huyện Phú Bình | 24907 |
9 | Xã Tân Thành huyện Phú Bình | 24908 |
10 | Xã Tân Kim huyện Phú Bình | 24909 |
11 | Xã Tân Khánh huyện Phú Bình | 24910 |
12 | Xã Bàn Đạt huyện Phú Bình | 24911 |
13 | Xã Đào Xá huyện Phú Bình | 24912 |
14 | Xã Thượng Đình huyện Phú Bình | 24913 |
15 | Xã Bảo Lý huyện Phú Bình | 24914 |
16 | Xã Nhã Lộng huyện Phú Bình | 24915 |
17 | Xã Điềm Thụy huyện Phú Bình | 24916 |
18 | Xã Nga My huyện Phú Bình | 24917 |
19 | Xã Úc Kỳ huyện Phú Bình | 24918 |
20 | Xã Xuân Phương huyện Phú Bình | 24919 |
21 | Xã Hà Châu huyện Phú Bình | 24920 |
22 | Xã Kha Sơn huyện Phú Bình | 24921 |
23 | Xã Lương Phú huyện Phú Bình | 24922 |
24 | Xã Thanh Ninh huyện Phú Bình | 24923 |
25 | Xã Dương Thành huyện Phú Bình | 24924 |
26 | Xã Tân Đức huyện Phú Bình | 24925 |
27 | Bưu cục phát Phú Bình huyện Phú Bình | 24950 |
28 | Bưu cục Chợ Hanh huyện Phú Bình | 24951 |
29 | Bưu cục KCN Điềm Thụy huyện Phú Bình | 24952 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Phú Bình theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Phú Bình | 258020 | Bưu cục cấp 3 Bưu Điện Chợ Hanh | Xóm Đồng Hà, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình |
2 | Huyện Phú Bình | 257500 | Bưu cục cấp 2 Phú Bình | Khu 2, Thị trấn Hương Sơn, Huyện Phú Bình |
3 | Huyện Phú Bình | 257610 | Điểm BĐVHX Tân Hoà | Xóm Vực Giảng, Xã Tân Hoà, Huyện Phú Bình |
4 | Huyện Phú Bình | 257640 | Điểm BĐVHX Tân Đức | Xóm Dien, Xã Tân Đức, Huyện Phú Bình |
5 | Huyện Phú Bình | 257780 | Điểm BĐVHX Tân Khánh | Xóm Phố Chợ, Xã Tân Khánh, Huyện Phú Bình |
6 | Huyện Phú Bình | 258140 | Điểm BĐVHX Kha Sơn | Xóm Trung Tâm, Xã Kha Sơn, Huyện Phú Bình |
7 | Huyện Phú Bình | 257920 | Điểm BĐVHX Thượng Đình | Xóm Trại Mới, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình |
8 | Huyện Phú Bình | 257750 | Điểm BĐVHX Bảo Lý | Xóm Đại Lễ, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình |
9 | Huyện Phú Bình | 257880 | Điểm BĐVHX Đào Xá | Xóm Xuân Đào, Xã Đào Xá, Huyện Phú Bình |
10 | Huyện Phú Bình | 257900 | Điểm BĐVHX Đồng Liên | Xóm Đồng Ao, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình |
11 | Huyện Phú Bình | 258240 | Điểm BĐVHX Dương Thành | Xóm Tiến Bộ, Xã Dương Thành, Huyện Phú Bình |
12 | Huyện Phú Bình | 257680 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Xóm Trung Tâm, Xã Tân Thành, Huyện Phú Bình |
13 | Huyện Phú Bình | 257950 | Điểm BĐVHX Xuân Phương | Xóm Tân Sơn 8, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình |
14 | Huyện Phú Bình | 257990 | Điểm BĐVHX Nhã Lộng | Xóm Chợ Cầu, Xã Nhã Lộng, Huyện Phú Bình |
15 | Huyện Phú Bình | 258110 | Điểm BĐVHX Hà Châu | Xóm Chảy, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình |
16 | Huyện Phú Bình | 257850 | Điểm BĐVHX Bàn Đạt | Xóm Trung Đình, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình |
17 | Huyện Phú Bình | 258180 | Điểm BĐVHX Lương Phú | Xóm Lương Tạ 1, Xã Lương Phú, Huyện Phú Bình |
18 | Huyện Phú Bình | 258070 | Điểm BĐVHX Nga My | Xóm Kén, Xã Nga My, Huyện Phú Bình |
19 | Huyện Phú Bình | 257710 | Điểm BĐVHX Tân Kim | Xóm Bạch Thạch, Xã Tân Kim, Huyện Phú Bình |
20 | Huyện Phú Bình | 258021 | Điểm BĐVHX Điềm Thuỵ | Xóm Thuần Pháp, Xã Điềm Thuỵ, Huyện Phú Bình |
21 | Huyện Phú Bình | 258050 | Điểm BĐVHX Úc Kỳ | Xóm Giữa, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình |
22 | Huyện Phú Bình | 258210 | Điểm BĐVHX Thanh Ninh | Xóm Qúan, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình |
23 | Huyện Phú Bình | 258030 | Bưu cục cấp 3 KCN Điềm Thụy | Xóm Điền Thụy, Xã Điềm Thuỵ, Huyện Phú Bình |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái