
Phú Xuyên là một Huyện thuộc Hà Nội. Huyện Phú Xuyên có mã bưu chính là 13200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Phú Xuyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Phú Xuyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Phú Xuyên | 139 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Phú Xuyên | 13900 |
3 | Huyện ủy huyện Phú Xuyên | 13901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên | 13902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên | 13903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phú Xuyên | 13904 |
7 | Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên | 13906 |
8 | Xã Phúc Tiến huyện Phú Xuyên | 13907 |
9 | Xã Tri Thủy huyện Phú Xuyên | 13908 |
10 | Xã Khai Thái huyện Phú Xuyên | 13909 |
11 | Xã Nam Triều huyện Phú Xuyên | 13910 |
12 | Xã Hồng Thái huyện Phú Xuyên | 13911 |
13 | Thị trấn Phú Minh huyện Phú Xuyên | 13912 |
14 | Xã Thụy Phú huyện Phú Xuyên | 13913 |
15 | Xã Văn Nhân huyện Phú Xuyên | 13914 |
16 | Xã Nam Phong huyện Phú Xuyên | 13915 |
17 | Xã Sơn Hà huyện Phú Xuyên | 13916 |
18 | Xã Quang Trung huyện Phú Xuyên | 13917 |
19 | Xã Tân Dân huyện Phú Xuyên | 13918 |
20 | Xã Đại Thắng huyện Phú Xuyên | 13919 |
21 | Xã Văn Hoàng huyện Phú Xuyên | 13920 |
22 | Xã Phượng Dực huyện Phú Xuyên | 13921 |
23 | Xã Hồng Minh huyện Phú Xuyên | 13922 |
24 | Xã Tri Trung huyện Phú Xuyên | 13923 |
25 | Xã Phú Túc huyện Phú Xuyên | 13924 |
26 | Xã Hoàng Long huyện Phú Xuyên | 13925 |
27 | Xã Chuyên Mỹ huyện Phú Xuyên | 13926 |
28 | Xã Vân Từ huyện Phú Xuyên | 13927 |
29 | Xã Phú Yên huyện Phú Xuyên | 13928 |
30 | Xã Châu Can huyện Phú Xuyên | 13929 |
31 | Xã Đại Xuyên huyện Phú Xuyên | 13930 |
32 | Xã Bạch Hạ huyện Phú Xuyên | 13931 |
33 | Xã Minh Tân huyện Phú Xuyên | 13932 |
34 | Xã Quang Lãng huyện Phú Xuyên | 13933 |
35 | Bưu cục phát Phú Xuyên huyện Phú Xuyên | 13950 |
36 | Bưu cục Chợ Bìm huyện Phú Xuyên | 13951 |
37 | Bưu cục Vạn Điểm huyện Phú Xuyên | 13952 |
38 | Bưu cục Tân Dân huyện Phú Xuyên | 13953 |
39 | Bưu cục Đồng Quan huyện Phú Xuyên | 13954 |
40 | Bưu cục Hồng Minh huyện Phú Xuyên | 13955 |
41 | Bưu cục Cầu Giẽ huyện Phú Xuyên | 13956 |
42 | Bưu cục Minh Tân huyện Phú Xuyên | 13957 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Phú Xuyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Phú Xuyên | 158000 | Bưu cục cấp 2 Phú Xuyên | Khu Thị Trấn, Thị Trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên |
2 | Huyện Phú Xuyên | 158040 | Bưu cục cấp 3 Minh Tân | Thôn Bái Xuyên, Xã Minh Tân , Huyện Phú Xuyên |
3 | Huyện Phú Xuyên | 158330 | Điểm BĐVHX Vân Từ | Thôn Chính, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên |
4 | Huyện Phú Xuyên | 158390 | Bưu cục cấp 3 Cầu Giẽ | Thôn Cổ Trai, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên |
5 | Huyện Phú Xuyên | 158391 | Điểm BĐVHX Đại Xuyên | Thôn Đa Chất, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên |
6 | Huyện Phú Xuyên | 158240 | Bưu cục cấp 3 Tân Dân | Thôn Đại Nghiệp, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên |
7 | Huyện Phú Xuyên | 158230 | Bưu cục cấp 3 Đồng Quan | Thôn Đồng Tiến, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên |
8 | Huyện Phú Xuyên | 158360 | Điểm BĐVHX Phú Yên | Thôn Giẽ Hạ, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên |
9 | Huyện Phú Xuyên | 158300 | Bưu cục cấp 3 Hồng Minh | Thôn Hoà Mỹ, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên |
10 | Huyện Phú Xuyên | 158030 | Điểm BĐVHX Bạch Hạ | Thôn Hoà Thượng, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên |
11 | Huyện Phú Xuyên | 158049 | Điểm BĐVHX Minh Tân | Thôn Kim Quy, Xã Minh Tân , Huyện Phú Xuyên |
12 | Huyện Phú Xuyên | 158088 | Điểm BĐVHX Khai Thái | Thôn Lập Phương, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên |
13 | Huyện Phú Xuyên | 158130 | Điểm BĐVHX Hồng Thái | Thôn Lạt Dương, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên |
14 | Huyện Phú Xuyên | 158120 | Điểm BĐVHX Nam Phong | Thôn Nam Phú, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên |
15 | Huyện Phú Xuyên | 158260 | Điểm BĐVHX Hoàng Long | Thôn Nhị Khê, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên |
16 | Huyện Phú Xuyên | 158370 | Điểm BĐVHX Châu Can | Thôn Nội, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên |
17 | Huyện Phú Xuyên | 158280 | Điểm BĐVHX Văn Hoàng | Thôn Nội, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên |
18 | Huyện Phú Xuyên | 158310 | Điểm BĐVHX Phú Túc | Thôn Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên |
19 | Huyện Phú Xuyên | 158016 | Điểm BĐVHX Phúc Tiến | Thôn Phúc Lâm, Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên |
20 | Huyện Phú Xuyên | 158100 | Điểm BĐVHX Quang Lãng | Thôn Sảo Hạ, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên |
21 | Huyện Phú Xuyên | 158170 | Điểm BĐVHX Sơn Hà | Thôn Sơn Thanh, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên |
22 | Huyện Phú Xuyên | 158220 | Điểm BĐVHX Đại Thắng | Thôn Tạ Xá, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên |
23 | Huyện Phú Xuyên | 158357 | Hòm thư Công cộng độc lập xã Chuyên Mỹ | Thôn Thượng, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên |
24 | Huyện Phú Xuyên | 158163 | Điểm BĐVHX Thuỵ Phú | Thôn Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên |
25 | Huyện Phú Xuyên | 158140 | Điểm BĐVHX Văn Nhân | Thôn Tranh Thôn, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên |
26 | Huyện Phú Xuyên | 158020 | Bưu cục cấp 3 Chợ Bìm | Thôn Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên |
27 | Huyện Phú Xuyên | 158290 | Điểm BĐVHX Tri Trung | Thôn Trung Lập, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên |
28 | Huyện Phú Xuyên | 158210 | Điểm BĐVHX Quang Trung | Thôn Văn Lãng, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên |
29 | Huyện Phú Xuyên | 158150 | Bưu cục cấp 3 Vạn Điểm | Tiểu Khu Phú Thịnh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên |
30 | Huyện Phú Xuyên | 158060 | Điểm BĐVHX Nam Triều | Xóm 12, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Quận Ba Đình
- Quận Bắc Từ Liêm
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hà Đông
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Hoàng Mai
- Quận Long Biên
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Tây Hồ
- Quận Thanh Xuân
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mê Linh
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Thường Tín
- Huyện Ứng Hòa