
Thạch Thành là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Thạch Thành có mã bưu chính là 40400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thạch Thành. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thạch Thành mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thạch Thành | 412 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thạch Thành | 41200 |
3 | Huyện ủy huyện Thạch Thành | 41201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thạch Thành | 41202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thành | 41203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thạch Thành | 41204 |
7 | Thị trấn Kim Tân huyện Thạch Thành | 41206 |
8 | Thị trấn Vân Du huyện Thạch Thành | 41207 |
9 | Xã Thành Vân huyện Thạch Thành | 41208 |
10 | Xã Thành Tân huyện Thạch Thành | 41209 |
11 | Xã Thành Trực huyện Thạch Thành | 41210 |
12 | Xã Thành Công huyện Thạch Thành | 41211 |
13 | Xã Thành Minh huyện Thạch Thành | 41212 |
14 | Xã Thành Vinh huyện Thạch Thành | 41213 |
15 | Xã Thành Yên huyện Thạch Thành | 41214 |
16 | Xã Thành Mỹ huyện Thạch Thành | 41215 |
17 | Xã Thạch Lâm huyện Thạch Thành | 41216 |
18 | Xã Thạch Tượng huyện Thạch Thành | 41217 |
19 | Xã Thạch Quảng huyện Thạch Thành | 41218 |
20 | Xã Thạch Cẩm huyện Thạch Thành | 41219 |
21 | Xã Thạch Sơn huyện Thạch Thành | 41220 |
22 | Xã Thạch Bình huyện Thạch Thành | 41221 |
23 | Xã Thạch Định huyện Thạch Thành | 41222 |
24 | Xã Thạch Đồng huyện Thạch Thành | 41223 |
25 | Xã Thạch Long huyện Thạch Thành | 41224 |
26 | Xã Thành Hưng huyện Thạch Thành | 41225 |
27 | Xã Thành Kim huyện Thạch Thành | 41226 |
28 | Xã Thạch Tân huyện Thạch Thành | 41227 |
29 | Xã Thành Tiến huyện Thạch Thành | 41228 |
30 | Xã ThànhThọ huyện Thạch Thành | 41229 |
31 | Xã Thành Tâm huyện Thạch Thành | 41230 |
32 | Xã Thành An huyện Thạch Thành | 41231 |
33 | Xã Thành Long huyện Thạch Thành | 41232 |
34 | Xã Ngọc Trạo huyện Thạch Thành | 41233 |
35 | Bưu cục phát Thạch Thành huyện Thạch Thành | 41250 |
36 | Bưu cục Thạch Quảng huyện Thạch Thành | 41251 |
37 | Bưu cục Vân Du huyện Thạch Thành | 41252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thạch Thành theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thạch Thành | 447000 | Bưu cục cấp 2 Thạch Thành | Khu phố 6, Thị Trấn Kim Tân, Huyện Thạch Thành |
2 | Huyện Thạch Thành | 447030 | Bưu cục cấp 3 Vân Du | Thôn Yên, Xã Thành Vân, Huyện Thạch Thành |
3 | Huyện Thạch Thành | 447440 | Điểm BĐVHX Thành An | Thôn Dỹ Thắng, Xã Thành An, Huyện Thạch Thành |
4 | Huyện Thạch Thành | 447070 | Điểm BĐVHX Thành Công | Thôn Bông Bụt, Xã Thành Công, Huyện Thạch Thành |
5 | Huyện Thạch Thành | 447410 | Điểm BĐVHX Thành Long | Thôn Thành Công, Xã Thành Long, Huyện Thạch Thành |
6 | Huyện Thạch Thành | 447460 | Điểm BĐVHX Thành Tâm | Thôn 1 Yên Thịnh, Xã Thành Tâm, Huyện Thạch Thành |
7 | Huyện Thạch Thành | 447050 | Điểm BĐVHX Thành Tân | Thôn Đồng Phú, Xã Thành Tân, Huyện Thạch Thành |
8 | Huyện Thạch Thành | 447420 | Điểm BĐVHX Thành Thọ | Thôn Đự, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành |
9 | Huyện Thạch Thành | 447090 | Điểm BĐVHX Thành Trực | Thôn Vọng Thủy, Xã Thành Trực, Huyện Thạch Thành |
10 | Huyện Thạch Thành | 447140 | Điểm BĐVHX Thành Vinh | Thôn Lộc Phượng 1, Xã Thành Vinh, Huyện Thạch Thành |
11 | Huyện Thạch Thành | 447330 | Điểm BĐVHX Thạch Đồng | Thôn Đồng Trạch, Xã Thạch Đồng, Huyện Thạch Thành |
12 | Huyện Thạch Thành | 447210 | Điểm BĐVHX Thạch Định | Thôn Định Tường, Xã Thạch Định, Huyện Thạch Thành |
13 | Huyện Thạch Thành | 447240 | Điểm BĐVHX Thạch Bình | Thôn Yên Giang, Xã Thạch Bình, Huyện Thạch Thành |
14 | Huyện Thạch Thành | 447280 | Điểm BĐVHX Thạch Cẩm | Thôn Thạch Môn, Xã Thạch Cẩm, Huyện Thạch Thành |
15 | Huyện Thạch Thành | 447350 | Điểm BĐVHX Thạch Long | Thôn 1, Xã Thạch Long, Huyện Thạch Thành |
16 | Huyện Thạch Thành | 447260 | Điểm BĐVHX Thạch Sơn | Thôn Minh Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Thạch Thành |
17 | Huyện Thạch Thành | 447450 | Điểm BĐVHX Ngọc Trạo | Thôn Ngọc Trạo, Xã Ngọc Trạo, Huyện Thạch Thành |
18 | Huyện Thạch Thành | 447010 | Điểm BĐVHX Thị Trấn Vân Du | Khu 1, Thị trấn Vân Du, Huyện Thạch Thành |
19 | Huyện Thạch Thành | 447110 | Điểm BĐVHX Thành Minh | Thôn Minh Hải, Xã Thành Minh, Huyện Thạch Thành |
20 | Huyện Thạch Thành | 447170 | Điểm BĐVHX Thành Mỹ | Thôn Tây Hương, Xã Thành Mỹ, Huyện Thạch Thành |
21 | Huyện Thạch Thành | 447340 | Điểm BĐVHX Thành Hưng | Thôn Hợp Thành, Xã Thành Hưng, Huyện Thạch Thành |
22 | Huyện Thạch Thành | 447360 | Điểm BĐVHX Thành Kim | Thôn Tân Sơn 1, Xã Thành Kim, Huyện Thạch Thành |
23 | Huyện Thạch Thành | 447390 | Điểm BĐVHX Thành Tiến | Thôn 1, Xã Thành Tiến, Huyện Thạch Thành |
24 | Huyện Thạch Thành | 447230 | Điểm BĐVHX Thạch Tân | Khu 1, Xã Thạch Tân, Huyện Thạch Thành |
25 | Huyện Thạch Thành | 447160 | Điểm BĐVHX Thành Yên | Thôn Yên Sơn, Xã Thành Yên, Huyện Thạch Thành |
26 | Huyện Thạch Thành | 447190 | Điểm BĐVHX Thạch Lâm | Thôn Nghéo, Xã Thạch Lâm, Huyện Thạch Thành |
27 | Huyện Thạch Thành | 447310 | Điểm BĐVHX Thạch Tượng | Thôn Tân Lập, Xã Thạch Tượng, Huyện Thạch Thành |
28 | Huyện Thạch Thành | 447300 | Bưu cục cấp 3 Thạch Quảng | Thôn Cổ Bé, Xã Thạch Quảng, Huyện Thạch Thành |
29 | Huyện Thạch Thành | 447041 | Điểm BĐVHX Thành Vân | Thôn Sơn Để, Xã Thành Vân, Huyện Thạch Thành |
30 | Huyện Thạch Thành | 447130 | Bưu cục văn phòng VP BĐH THẠCH THÀNH | Khu phố 1, Thị Trấn Kim Tân, Huyện Thạch Thành |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định