
Thường Tín là một Huyện thuộc Hà Nội. Huyện Thường Tín có mã bưu chính là 13800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thường Tín. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thường Tín mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thường Tín | 136 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thường Tín | 13600 |
3 | Huyện ủy huyện Thường Tín | 13601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thường Tín | 13602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín | 13603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thường Tín | 13604 |
7 | Thị trấn Thường Tín huyện Thường Tín | 13606 |
8 | Xã Hà Hồi huyện Thường Tín | 13607 |
9 | Xã Vân Tảo huyện Thường Tín | 13608 |
10 | Xã Thư Phú huyện Thường Tín | 13609 |
11 | Xã Tự Nhiên huyện Thường Tín | 13610 |
12 | Xã Hồng Vân huyện Thường Tín | 13611 |
13 | Xã Ninh Sở huyện Thường Tín | 13612 |
14 | Xã Duyên Thái huyện Thường Tín | 13613 |
15 | Xã Văn Bình huyện Thường Tín | 13614 |
16 | Xã Nhị Khê huyện Thường Tín | 13615 |
17 | Xã Khánh Hà huyện Thường Tín | 13616 |
18 | Xã Hòa Bình huyện Thường Tín | 13617 |
19 | Xã Văn Phú huyện Thường Tín | 13618 |
20 | Xã Tiền Phong huyện Thường Tín | 13619 |
21 | Xã Tân Minh huyện Thường Tín | 13620 |
22 | Xã Nguyễn Trãi huyện Thường Tín | 13621 |
23 | Xã Dũng Tiến huyện Thường Tín | 13622 |
24 | Xã Nghiêm Xuyên huyện Thường Tín | 13623 |
25 | Xã Tô Hiệu huyện Thường Tín | 13624 |
26 | Xã Văn Tự huyện Thường Tín | 13625 |
27 | Xã Minh Cường huyện Thường Tín | 13626 |
28 | Xã Vạn Điểm huyện Thường Tín | 13627 |
29 | Xã Thống Nhất huyện Thường Tín | 13628 |
30 | Xã Lê Lợi huyện Thường Tín | 13629 |
31 | Xã Thắng Lợi huyện Thường Tín | 13630 |
32 | Xã Quất Động huyện Thường Tín | 13631 |
33 | Xã Chương Dương huyện Thường Tín | 13632 |
34 | Xã Liên Phương huyện Thường Tín | 13633 |
35 | Xã Hiền Giang huyện Thường Tín | 13634 |
36 | Bưu cục phát Thường Tín huyện Thường Tín | 13650 |
37 | Bưu cục KHL Thường Tín huyện Thường Tín | 13651 |
38 | Bưu cục Vân La huyện Thường Tín | 13652 |
39 | Bưu cục Quán Gánh huyện Thường Tín | 13653 |
40 | Bưu cục Dũng Tiến huyện Thường Tín | 13654 |
41 | Bưu cục Chợ Tía huyện Thường Tín | 13655 |
42 | Bưu cục Cầu Chiếc huyện Thường Tín | 13656 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thường Tín theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thường Tín | 158880 | Bưu cục cấp 3 KHL Thường Tín | Khối Thị Trấn, Thị Trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín |
2 | Huyện Thường Tín | 158500 | Bưu cục cấp 2 Thường Tín | Khối Thị Trấn, Thị Trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín |
3 | Huyện Thường Tín | 158770 | Bưu cục cấp 3 Dũng Tiến | Thôn Ba Lăng, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín |
4 | Huyện Thường Tín | 158630 | Điểm BĐVHX Liên Phương | Thôn Bạch Liên, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín |
5 | Huyện Thường Tín | 158640 | Điểm BĐVHX Ninh Sở | Thôn Bằng Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín |
6 | Huyện Thường Tín | 158550 | Điểm BĐVHX Chương Dương | Thôn Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín |
7 | Huyện Thường Tín | 158820 | Điểm BĐVHX Văn Tự | Thôn Đinh Xá, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín |
8 | Huyện Thường Tín | 158680 | Điểm BĐVHX Khánh Hà | Thôn Đỗ Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín |
9 | Huyện Thường Tín | 158530 | Điểm BĐVHX Quất Động | Thôn Đô Quan, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín |
10 | Huyện Thường Tín | 158850 | Điểm BĐVHX Minh Cường | Thôn Đống Tranh, Xã Minh Cường, Huyện Thường Tín |
11 | Huyện Thường Tín | 158660 | Điểm BĐVHX Duyên Thái | Thôn Hạ Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín |
12 | Huyện Thường Tín | 158760 | Điểm BĐVHX Tân Minh | Thôn Lau Yên, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín |
13 | Huyện Thường Tín | 158720 | Điểm BĐVHX Nguyễn Trãi | Thôn Mai Sao, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín |
14 | Huyện Thường Tín | 158780 | Điểm BĐVHX Nghiêm Xuyên | Thôn Nghiêm Xá, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín |
15 | Huyện Thường Tín | 158700 | Bưu cục cấp 3 Cầu Chiếc | Thôn Nhân Hiền, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín |
16 | Huyện Thường Tín | 158690 | Điểm BĐVHX Hoà Bình | Thôn Quần Hiền, Xã Hoà Bình, Huyện Thường Tín |
17 | Huyện Thường Tín | 158590 | Điểm BĐVHX Thư Phú | Thôn Thư Dương, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín |
18 | Huyện Thường Tín | 158670 | Bưu cục cấp 3 Quán Gánh | Thôn Thượng Đình, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín |
19 | Huyện Thường Tín | 158860 | Điểm BĐVHX Thống Nhất | Thôn Thượng Giáp, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín |
20 | Huyện Thường Tín | 158748 | Điểm BĐVHX Tiền Phong | Thôn Trát Cầu, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín |
21 | Huyện Thường Tín | 158810 | Bưu cục cấp 3 Chợ Tía | Thôn Tử Dương, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín |
22 | Huyện Thường Tín | 158840 | Điểm BĐVHX Lê Lợi | Thôn Từ Vân, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín |
23 | Huyện Thường Tín | 158830 | Điểm BĐVHX Vạn Điểm | Thôn Vạn Điểm, Xã Vạn Điểm, Huyện Thường Tín |
24 | Huyện Thường Tín | 158570 | Điểm BĐVHX Vân Tảo | Thôn Vân Hoà, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín |
25 | Huyện Thường Tín | 158560 | Điểm BĐVHX Văn Bình | Thôn Văn Hội, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín |
26 | Huyện Thường Tín | 158620 | Bưu cục cấp 3 Vân La | Thôn Vân La, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín |
27 | Huyện Thường Tín | 158671 | Điểm BĐVHX Nhị Khê | Thôn Văn Xá, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín |
28 | Huyện Thường Tín | 158710 | Điểm BĐVHX Văn Phú | Thôn Yên Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín |
29 | Huyện Thường Tín | 158600 | Điểm BĐVHX Tự Nhiên | Xóm 3, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín |
30 | Huyện Thường Tín | 158775 | Hòm thư Công cộng độc lập xã Dũng Tiến | Thôn Ba Lăng, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín |
31 | Huyện Thường Tín | 158705 | Hòm thư Công cộng độc lập xã Hiền Giang | Thôn Nhân Hiền, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín |
32 | Huyện Thường Tín | 158804 | Hòm thư Công cộng độc lập xã Thắng Lợi | Thôn Phương Cù, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín |
33 | Huyện Thường Tín | 158519 | Hòm thư Công cộng độc lập xã Hà Hồi | Thôn Quang Trung, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín |
34 | Huyện Thường Tín | 158627 | Hòm thư Công cộng độc lập xã Hồng Vân | Thôn Vân La, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Quận Ba Đình
- Quận Bắc Từ Liêm
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hà Đông
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Hoàng Mai
- Quận Long Biên
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Tây Hồ
- Quận Thanh Xuân
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mê Linh
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Thường Tín
- Huyện Ứng Hòa