
Trần Đề là một Huyện thuộc Sóc Trăng. Huyện Trần Đề có mã bưu chính là 96700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Trần Đề. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Trần Đề mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Trần Đề | 967 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Trần Đề | 96700 |
3 | Huyện ủy huyện Trần Đề | 96701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Trần Đề | 96702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề | 96703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trần Đề | 96704 |
7 | Thị trấn Trần Đề huyện Trần Đề | 96706 |
8 | Xã Đại Ân 2 huyện Trần Đề | 96707 |
9 | Xã Trung Bình huyện Trần Đề | 96708 |
10 | Xã Lịch Hội Thượng huyện Trần Đề | 96709 |
11 | Thị trấn Lịch Hội Thượng huyện Trần Đề | 96710 |
12 | Xã Liêu Tú huyện Trần Đề | 96711 |
13 | Xã Viên Bình huyện Trần Đề | 96712 |
14 | Xã Viên An huyện Trần Đề | 96713 |
15 | Xã Tài Văn huyện Trần Đề | 96714 |
16 | Xã Thạnh Thới An huyện Trần Đề | 96715 |
17 | Xã Thạnh Thới Thuận huyện Trần Đề | 96716 |
18 | Bưu cục phát Trần Đề huyện Trần Đề | 96750 |
19 | Bưu cục Kinh Ba huyện Trần Đề | 96751 |
20 | Bưu cục Lịch Hội Thượng huyện Trần Đề | 96752 |
21 | Bưu cục Tài Văn huyện Trần Đề | 96753 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Trần Đề theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Trần Đề | 954510 | Bưu cục cấp 2 Trần Đề | Đường ấP Cảng, Thị Trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề |
2 | Huyện Trần Đề | 953080 | Bưu cục cấp 3 Tài Văn | Ấp Chắc Tưng, Xã Tài Văn, Huyện Trần Đề |
3 | Huyện Trần Đề | 951870 | Bưu cục cấp 3 Lịch Hội Thượng | Ấp giồng giữa, Thị Trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề |
4 | Huyện Trần Đề | 951910 | Bưu cục cấp 3 Kinh Ba | Đường Ấp Giồng giữa, Thị Trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề |
5 | Huyện Trần Đề | 951890 | Điểm BĐVHX Đại Ân 2 | Ấp Chợ, Xã Đại Ân 2, Huyện Trần Đề |
6 | Huyện Trần Đề | 951860 | Điểm BĐVHX Liêu Tú | Ấp Đại Nôn, Xã Liêu Tú, Huyện Trần Đề |
7 | Huyện Trần Đề | 953371 | Điểm BĐVHX Viên An | Ấp Tiếp Nhật, Xã Viên An, Huyện Trần Đề |
8 | Huyện Trần Đề | 953340 | Điểm BĐVHX Thạnh Thới An | Ấp Đầy Hương 3, Xã Thạnh Thới An, Huyện Trần Đề |
9 | Huyện Trần Đề | 953320 | Điểm BĐVHX Thạnh Thới Thuận | Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới Thuận, Huyện Trần Đề |
10 | Huyện Trần Đề | 954631 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Trung Bình | Ấp Chợ, Xã Trung Bình, Huyện Trần Đề |
11 | Huyện Trần Đề | 954521 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Lịch Hội Thượng | Ấp Nam Chánh, Xã Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề |
12 | Huyện Trần Đề | 954651 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Viên An | Ấp Tiếp Nhật, Xã Viên An, Huyện Trần Đề |
13 | Huyện Trần Đề | 954661 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Viên Bình | Ấp Đào Viên, Xã Viên Bình, Huyện Trần Đề |
14 | Huyện Trần Đề | 954601 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng Thạnh Thới Thuận | Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới Thuận, Huyện Trần Đề |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái