
Triệu Sơn là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Triệu Sơn có mã bưu chính là 42300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Triệu Sơn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Triệu Sơn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Triệu Sơn | 415 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Triệu Sơn | 41500 |
3 | Huyện ủy huyện Triệu Sơn | 41501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Triệu Sơn | 41502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn | 41503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Triệu Sơn | 41504 |
7 | Thị trấn Triệu Sơn huyện Triệu Sơn | 41506 |
8 | Xã Minh Châu huyện Triệu Sơn | 41507 |
9 | Xã Dân Lý huyện Triệu Sơn | 41508 |
10 | Xã Minh Dân huyện Triệu Sơn | 41509 |
11 | Xã Dân Quyền huyện Triệu Sơn | 41510 |
12 | Xã Dân Lực huyện Triệu Sơn | 41511 |
13 | Xã Thọ Thế huyện Triệu Sơn | 41512 |
14 | Xã Thọ Phú huyện Triệu Sơn | 41513 |
15 | Xã Thọ Vực huyện Triệu Sơn | 41514 |
16 | Xã Xuân Thịnh huyện Triệu Sơn | 41515 |
17 | Xã Xuân Lộc huyện Triệu Sơn | 41516 |
18 | Xã Thọ Dân huyện Triệu Sơn | 41517 |
19 | Xã Xuân Thọ huyện Triệu Sơn | 41518 |
20 | Xã Thọ Ngọc huyện Triệu Sơn | 41519 |
21 | Xã Thọ Cường huyện Triệu Sơn | 41520 |
22 | Xã Thọ Sơn huyện Triệu Sơn | 41521 |
23 | Xã Thọ Tiến huyện Triệu Sơn | 41522 |
24 | Xã Bình Sơn huyện Triệu Sơn | 41523 |
25 | Xã Thọ Bình huyện Triệu Sơn | 41524 |
26 | Xã Hợp Lý huyện Triệu Sơn | 41525 |
27 | Xã Hợp Tiến huyện Triệu Sơn | 41526 |
28 | Xã Triệu Thành huyện Triệu Sơn | 41527 |
29 | Xã Hợp Thành huyện Triệu Sơn | 41528 |
30 | Xã Thọ Tân huyện Triệu Sơn | 41529 |
31 | Xã Hợp Thắng huyện Triệu Sơn | 41530 |
32 | Xã Minh Sơn huyện Triệu Sơn | 41531 |
33 | Xã An Nông huyện Triệu Sơn | 41532 |
34 | Xã Văn Sơn huyện Triệu Sơn | 41533 |
35 | Xã Nông Trường huyện Triệu Sơn | 41534 |
36 | Xã Tiến Nông huyện Triệu Sơn | 41535 |
37 | Xã Thái Hòa huyện Triệu Sơn | 41536 |
38 | Thị trấn Nưa huyện Triệu Sơn | 41537 |
39 | Xã Khuyến Nông huyện Triệu Sơn | 41538 |
40 | Xã Đồng Lợi huyện Triệu Sơn | 41539 |
41 | Xã Đồng Tiến huyện Triệu Sơn | 41540 |
42 | Xã Đồng Thắng huyện Triệu Sơn | 41541 |
43 | Bưu cục phát Triệu Sơn huyện Triệu Sơn | 41550 |
44 | Bưu cục Chợ Đà huyện Triệu Sơn | 41551 |
45 | Bưu cục Chợ Nưa huyện Triệu Sơn | 41552 |
46 | Bưu cục Chợ Sim huyện Triệu Sơn | 41553 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Triệu Sơn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Triệu Sơn | 448700 | Bưu cục cấp 2 Triệu Sơn | Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn |
2 | Huyện Triệu Sơn | 448910 | Bưu cục cấp 3 Chợ Đà | Thôn 6, Xã Thọ Dân, Huyện Triệu Sơn |
3 | Huyện Triệu Sơn | 449160 | Bưu cục cấp 3 Chợ Sim | Thôn Diễn Trung, Xã Hợp Thành, Huyện Triệu Sơn |
4 | Huyện Triệu Sơn | 449260 | Bưu cục cấp 3 Chợ Nưa | Thôn 10, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn |
5 | Huyện Triệu Sơn | 449400 | Điểm BĐVHX Minh Châu | Thôn 2, Xã Minh Châu, Huyện Triệu Sơn |
6 | Huyện Triệu Sơn | 448710 | Điểm BĐVHX Minh Dân | Thôn 3, Xã Minh Dân, Huyện Triệu Sơn |
7 | Huyện Triệu Sơn | 449420 | Điểm BĐVHX Dân Lý | Thôn 13, Xã Dân Lý, Huyện Triệu Sơn |
8 | Huyện Triệu Sơn | 448750 | Điểm BĐVHX Dân Quyền | Thôn 5, Xã Dân Quyền, Huyện Triệu Sơn |
9 | Huyện Triệu Sơn | 448770 | Điểm BĐVHX Thọ Phú | Thôn 5, Xã Thọ Phú, Huyện Triệu Sơn |
10 | Huyện Triệu Sơn | 448790 | Điểm BĐVHX Thọ Vực | Thôn 4, Xã Thọ Vực, Huyện Triệu Sơn |
11 | Huyện Triệu Sơn | 448870 | Điểm BĐVHX Xuân Lộc | Thôn 6, Xã Xuân Lộc, Huyện Triệu Sơn |
12 | Huyện Triệu Sơn | 448850 | Điểm BĐVHX Xuân Thịnh | Thôn 4, Xã Xuân Thịnh, Huyện Triệu Sơn |
13 | Huyện Triệu Sơn | 448830 | Điểm BĐVHX Thọ Thế | Thôn 6, Xã Thọ Thế, Huyện Triệu Sơn |
14 | Huyện Triệu Sơn | 448970 | Điểm BĐVHX Thọ Ngọc | Thôn 10, Xã Thọ Ngọc, Huyện Triệu Sơn |
15 | Huyện Triệu Sơn | 449000 | Điểm BĐVHX Thọ Cường | Thôn Quần Tín, Xã Thọ Cường, Huyện Triệu Sơn |
16 | Huyện Triệu Sơn | 449040 | Điểm BĐVHX Thọ Sơn | Thôn 14, Xã Thọ Sơn, Huyện Triệu Sơn |
17 | Huyện Triệu Sơn | 449020 | Điểm BĐVHX Thọ Tiến | Thôn Dân Tiến, Xã Thọ Tiến, Huyện Triệu Sơn |
18 | Huyện Triệu Sơn | 448950 | Điểm BĐVHX Xuân Thọ | Thôn 1, Xã Xuân Thọ, Huyện Triệu Sơn |
19 | Huyện Triệu Sơn | 448730 | Điểm BĐVHX Dân Lực | Thôn Thị Tứ, Xã Dân Lực, Huyện Triệu Sơn |
20 | Huyện Triệu Sơn | 448810 | Điểm BĐVHX Minh Sơn | Thôn 2, Xã Minh Sơn, Huyện Triệu Sơn |
21 | Huyện Triệu Sơn | 448890 | Điểm BĐVHX Thọ Tân | Thôn 8, Xã Thọ Tân, Huyện Triệu Sơn |
22 | Huyện Triệu Sơn | 448930 | Điểm BĐVHX Hợp Lý | Thôn 4, Xã Hợp Lý, Huyện Triệu Sơn |
23 | Huyện Triệu Sơn | 449070 | Điểm BĐVHX Thọ Bình | Thôn 1, Xã Thọ Bình, Huyện Triệu Sơn |
24 | Huyện Triệu Sơn | 449100 | Điểm BĐVHX Bình Sơn | Thôn Cồn Thoi, Xã Bình Sơn, Huyện Triệu Sơn |
25 | Huyện Triệu Sơn | 449120 | Điểm BĐVHX Hợp Tiến | Thôn 4, Xã Hợp Tiến, Huyện Triệu Sơn |
26 | Huyện Triệu Sơn | 449140 | Điểm BĐVHX Hợp Thắng | Thôn 5, Xã Hợp Thắng, Huyện Triệu Sơn |
27 | Huyện Triệu Sơn | 449180 | Điểm BĐVHX Triệu Thành | Bản 3, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Sơn |
28 | Huyện Triệu Sơn | 449200 | Điểm BĐVHX An Nông | Thôn Vính Trù 1, Xã An Nông, Huyện Triệu Sơn |
29 | Huyện Triệu Sơn | 449220 | Điểm BĐVHX Vân Sơn | Thôn 3, Xã Văn Sơn, Huyện Triệu Sơn |
30 | Huyện Triệu Sơn | 449240 | Điểm BĐVHX Thái Hòa | Thôn Trung Hòa, Xã Thái Hoà, Huyện Triệu Sơn |
31 | Huyện Triệu Sơn | 449280 | Điểm BĐVHX Nông Trường | Thôn 9, Xã Nông Trường, Huyện Triệu Sơn |
32 | Huyện Triệu Sơn | 449300 | Điểm BĐVHX Tiến Nông | Thôn 9, Xã Tiến Nông, Huyện Triệu Sơn |
33 | Huyện Triệu Sơn | 449320 | Điểm BĐVHX Khuyến Nông | Thôn 3, Xã Khuyến Nông, Huyện Triệu Sơn |
34 | Huyện Triệu Sơn | 449340 | Điểm BĐVHX Đồng Lợi | Thôn Long Vân 1, Xã Đồng Lợi, Huyện Triệu Sơn |
35 | Huyện Triệu Sơn | 449360 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Thôn Thị Tứ, Xã Đồng Tiến, Huyện Triệu Sơn |
36 | Huyện Triệu Sơn | 449380 | Điểm BĐVHX Đồng Thắng | Xóm 2, Xã Đồng Thắng, Huyện Triệu Sơn |
37 | Huyện Triệu Sơn | 449274 | Điểm BĐVHX Cổ Định | Thôn 10, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn |
38 | Huyện Triệu Sơn | 448740 | Bưu cục văn phòng VP BĐH TRIỆU SƠN | Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định