
Yên Định là một Huyện thuộc Thanh Hóa. Huyện Yên Định có mã bưu chính là 42600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Định. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Yên Định mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Yên Định | 410 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Yên Định | 41000 |
3 | Huyện ủy huyện Yên Định | 41001 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Yên Định | 41002 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Định | 41003 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Định | 41004 |
7 | Thị trấn Quán Lào huyện Yên Định | 41006 |
8 | Xã Định Long huyện Yên Định | 41007 |
9 | Xã Định Hưng huyện Yên Định | 41008 |
10 | Xã Định Tân huyện Yên Định | 41009 |
11 | Xã Định Hải huyện Yên Định | 41010 |
12 | Xã Định Liên huyện Yên Định | 41011 |
13 | Xã Định Tăng huyện Yên Định | 41012 |
14 | Xã Định Tường huyện Yên Định | 41013 |
15 | Xã Định Bình huyện Yên Định | 41014 |
16 | Xã Định Hòa huyện Yên Định | 41015 |
17 | Xã Định Tiến huyện Yên Định | 41016 |
18 | Xã Định Thành huyện Yên Định | 41017 |
19 | Xã Định Công huyện Yên Định | 41018 |
20 | Xã Yên Thái huyện Yên Định | 41019 |
21 | Xã yên Ninh huyện Yên Định | 41020 |
22 | Xã Yên Lạc huyện Yên Định | 41021 |
23 | Xã Yên Thịnh huyện Yên Định | 41022 |
24 | Xã Yên Hùng huyện Yên Định | 41023 |
25 | Xã Yên Phong huyện Yên Định | 41024 |
26 | Xã Yên Trường huyện Yên Định | 41025 |
27 | Xã Yên Bái huyện Yên Định | 41026 |
28 | Xã Yên Phú huyện Yên Định | 41027 |
29 | Xã Yên Giang huyện Yên Định | 41028 |
30 | Xã Yên Tâm huyện Yên Định | 41029 |
31 | Xã Yên Trung huyện Yên Định | 41030 |
32 | Xã Yên Thọ huyện Yên Định | 41031 |
33 | Xã Quý Lộc huyện Yên Định | 41032 |
34 | Xã Yên Lâm huyện Yên Định | 41033 |
35 | Thị trấn Thống Nhất huyện Yên Định | 41034 |
36 | Bưu cục phát Yên Định huyện Yên Định | 41050 |
37 | Bưu cục Kiểu huyện Yên Định | 41051 |
38 | Bưu cục Thống Nhất huyện Yên Định | 41052 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Định theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Yên Định | 446200 | Bưu cục cấp 2 Yên Định | Tiểu Khu 2, Thị Trấn Quán Lào, Huyện Yên Định |
2 | Huyện Yên Định | 446280 | Bưu cục cấp 3 Kiểu | Thôn Phố Kiểu, Xã Yên Trường, Huyện Yên Định |
3 | Huyện Yên Định | 446410 | Bưu cục cấp 3 Thống Nhất | Khu hành chính trung tâm 1, Thị Trấn Thống Nhất, Huyện Yên Định |
4 | Huyện Yên Định | 446210 | Điểm BĐVHX Định Hưng | Thôn Vệ, Xã Định Hưng, Huyện Yên Định |
5 | Huyện Yên Định | 446220 | Điểm BĐVHX Định Tân | Thôn Yên Định, Xã Định Tân, Huyện Yên Định |
6 | Huyện Yên Định | 446580 | Điểm BĐVHX Định Tiến | Thôn Tam Đồng, Xã Định Tiến, Huyện Yên Định |
7 | Huyện Yên Định | 446570 | Điểm BĐVHX Định Công | Thôn Cẩm Chướng, Xã Định Công, Huyện Yên Định |
8 | Huyện Yên Định | 446560 | Điểm BĐVHX Định Thành | Làng Tường Vân, Xã Định Thành, Huyện Yên Định |
9 | Huyện Yên Định | 446540 | Điểm BĐVHX Định Hòa | Thôn Thung Thượng, Xã Định Hoà, Huyện Yên Định |
10 | Huyện Yên Định | 446240 | Điểm BĐVHX Định Hải | Thôn Trịnh Điện, Xã Định Hải, Huyện Yên Định |
11 | Huyện Yên Định | 446230 | Điểm BĐVHX Định Long | Thôn Làng Là, Xã Định Long, Huyện Yên Định |
12 | Huyện Yên Định | 446320 | Điểm BĐVHX Yên Ninh | Thôn Trịnh Xá, Xã Yên Ninh, Huyện Yên Định |
13 | Huyện Yên Định | 446470 | Điểm BĐVHX Yên Lạc | Thôn Châu Thôn, Xã Yên Lạc, Huyện Yên Định |
14 | Huyện Yên Định | 446510 | Điểm BĐVHX Định Tăng | Thôn Thạch Đài, Xã Định Tăng, Huyện Yên Định |
15 | Huyện Yên Định | 446500 | Điểm BĐVHX Định Tường | Thôn Ngọc Sơn, Xã Định Tường, Huyện Yên Định |
16 | Huyện Yên Định | 446520 | Điểm BĐVHX Định Bình | Thôn Kênh Khê, Xã Định Bình, Huyện Yên Định |
17 | Huyện Yên Định | 446290 | Điểm BĐVHX Yên Thọ | Làng Tân Lọc, Xã Yên Thọ, Huyện Yên Định |
18 | Huyện Yên Định | 446300 | Điểm BĐVHX Quý Lộc | Thôn 1, Xã Quý Lộc, Huyện Yên Định |
19 | Huyện Yên Định | 446390 | Điểm BĐVHX Yên Lâm | Thôn Đông Sơn, Xã Yên Lâm, Huyện Yên Định |
20 | Huyện Yên Định | 446450 | Điểm BĐVHX Yên Giang | Thôn 1, Xã Yên Giang, Huyện Yên Định |
21 | Huyện Yên Định | 446420 | Điểm BĐVHX Yên Tâm | Thôn Mỹ Lợi, Xã Yên Tâm, Huyện Yên Định |
22 | Huyện Yên Định | 446370 | Điểm BĐVHX Yên Trung | Thôn Thọ Long, Xã Yên Trung, Huyện Yên Định |
23 | Huyện Yên Định | 446350 | Điểm BĐVHX Yên Bái | Thôn Yên Tu, Xã Yên Bái, Huyện Yên Định |
24 | Huyện Yên Định | 446330 | Điểm BĐVHX Yên Hùng | Thôn Yên Hóa, Xã Yên Hùng, Huyện Yên Định |
25 | Huyện Yên Định | 446480 | Điểm BĐVHX Yên Thịnh | Thôn Phúc Tỉnh, Xã Yên Thịnh, Huyện Yên Định |
26 | Huyện Yên Định | 446440 | Điểm BĐVHX Yên Phú | Làng Bùi, Xã Yên Phú, Huyện Yên Định |
27 | Huyện Yên Định | 446270 | Điểm BĐVHX Yên Phong | Thôn Lý Nhân, Xã Yên Phong, Huyện Yên Định |
28 | Huyện Yên Định | 446260 | Điểm BĐVHX Yên Thái | Thôn Phù Hưng, Xã Yên Thái, Huyện Yên Định |
29 | Huyện Yên Định | 446250 | Điểm BĐVHX Định Liên | Làng Duyên Thượng, Xã Định Liên, Huyện Yên Định |
30 | Huyện Yên Định | 446281 | Điểm BĐVHX Yên Trường | Thôn Lựu Khê, Xã Yên Trường, Huyện Yên Định |
31 | Huyện Yên Định | 446490 | Bưu cục văn phòng VP BĐH YÊN ĐỊNH | Tiểu Khu 1, Thị Trấn Quán Lào, Huyện Yên Định |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định