
Nam Từ Liêm là một Quận thuộc Hà Nội. Quận Nam Từ Liêm có mã bưu chính là 12000 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của quận Nam Từ Liêm. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính quận Nam Từ Liêm mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Quận Nam Từ Liêm | 120 |
2 | Bưu cục Trung tâm quận Nam Từ Liêm | 12000 |
3 | Quận ủy quận Nam Từ Liêm | 12001 |
4 | Hội đồng nhân dân quận Nam Từ Liêm | 12002 |
5 | Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm | 12003 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc quận Nam Từ Liêm | 12004 |
7 | Phường Cầu Diễn quận Nam Từ Liêm | 12006 |
8 | Phường Phương Canh quận Nam Từ Liêm | 12007 |
9 | Phường Xuân Phương quận Nam Từ Liêm | 12008 |
10 | Phường Tây Mỗ quận Nam Từ Liêm | 12009 |
11 | Phường Đại Mỗ quận Nam Từ Liêm | 12010 |
12 | Phường Trung Văn quận Nam Từ Liêm | 12011 |
13 | Phường Mễ Trì quận Nam Từ Liêm | 12012 |
14 | Phường Phú Đô quận Nam Từ Liêm | 12013 |
15 | Phường Mỹ Đình 2 quận Nam Từ Liêm | 12014 |
16 | Phường Mỹ Đình 1 quận Nam Từ Liêm | 12015 |
17 | Bưu cục phát Từ Liêm quận Nam Từ Liêm | 12050 |
18 | Bưu cục phát TMĐT Nguyễn Cơ Thạch quận Nam Từ Liêm | 12051 |
19 | Bưu cục phát Ngoại Dịch quận Nam Từ Liêm | 12052 |
20 | Bưu cục phát Phạm Hùng quận Nam Từ Liêm | 12053 |
21 | Bưu cục Xuân Phương quận Nam Từ Liêm | 12054 |
22 | Bưu cục Đại Mỗ quận Nam Từ Liêm | 12055 |
23 | Bưu cục Ngoại Dịch quận Nam Từ Liêm | 12056 |
24 | Bưu cục Nội Dịch quận Nam Từ Liêm | 12057 |
25 | Bưu cục KHL Thăng Long quận Nam Từ Liêm | 12058 |
26 | Bưu cục KHL Mỹ Đình quận Nam Từ Liêm | 12059 |
27 | Bưu cục TMĐT Nguyễn Cơ Thạch quận Nam Từ Liêm | 12060 |
28 | Bưu cục TMĐT Thường Tín quận Nam Từ Liêm | 12061 |
29 | Bưu cục Thăng Long quận Nam Từ Liêm | 12062 |
30 | Bưu cục Mỹ Đình 2 quận Nam Từ Liêm | 12063 |
31 | Bưu cục Mỹ Đình 3 quận Nam Từ Liêm | 12064 |
32 | Bưu cục HCC Từ Liêm quận Nam Từ Liêm | 12098 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của quận Nam Từ Liêm theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Quận Nam Từ Liêm | 129834 | Điểm BĐVHX Nguyễn Văn Thạc | Đường Cổ Nhuế, Xã Cổ Nhuế, Quận Nam Từ Liêm |
2 | Quận Nam Từ Liêm | 129000 | Bưu cục cấp 2 Cầu Diễn 2 | Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm |
3 | Quận Nam Từ Liêm | 129140 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Đình 2 | Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
4 | Quận Nam Từ Liêm | 100930 | Bưu cục văn phòng DP – Hà Nội | Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
5 | Quận Nam Từ Liêm | 100920 | Bưu cục Khai thác Liên tỉnh KTNT Hà Nội | Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
6 | Quận Nam Từ Liêm | 100955 | Bưu cục Ngoại dịch ND – Hà Nội | Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
7 | Quận Nam Từ Liêm | 100925 | Bưu cục văn phòng UT – Hà Nội | Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
8 | Quận Nam Từ Liêm | 100959 | Bưu cục Trung chuyển TC – Hà Nội | Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
9 | Quận Nam Từ Liêm | 100958 | Bưu cục Trung chuyển Trung chuyển nội tỉnh | Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
10 | Quận Nam Từ Liêm | 101006 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch Tân Xuân | Đường Tân Xuân, Xã Xuân Đỉnh, Quận Nam Từ Liêm |
11 | Quận Nam Từ Liêm | 130680 | Bưu cục cấp 3 UT VCKVMB | Khu phố Lô A2/CN8 cụm công nghiệp vừa và n, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm |
12 | Quận Nam Từ Liêm | 130656 | Bưu cục cấp 3 TMĐT Nguyễn Cơ Thạch | Số 14, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
13 | Quận Nam Từ Liêm | 130657 | Bưu cục cấp 3 TMĐT Thường Tín | Số 14, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
14 | Quận Nam Từ Liêm | 130690 | Bưu cục cấp 3 Xuân Phương | Số 171, Đường Xuân Phương, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm |
15 | Quận Nam Từ Liêm | 129090 | Bưu cục cấp 3 KHL Mỹ Đình | Số 19, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
16 | Quận Nam Từ Liêm | 130665 | Bưu cục cấp 3 HCC Từ Liêm | Số 19, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
17 | Quận Nam Từ Liêm | 100916 | Bưu cục Trung chuyển Hà Nội EMS LT | Số 26, Đường Phạm Văn Đồng, Xã Xuân Đỉnh, Quận Nam Từ Liêm |
18 | Quận Nam Từ Liêm | 101000 | Bưu cục khai thác cấp 1 Hà Nội EMS NT | Số 26, Đường Phạm Văn Đồng, Xã Xuân Đỉnh, Quận Nam Từ Liêm |
19 | Quận Nam Từ Liêm | 110959 | Bưu cục Trung chuyển TC Hà Nội 2 | Số 5, Đường Mỹ Đình, ngõ 322, ngách 322/158, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
20 | Quận Nam Từ Liêm | 129100 | Bưu cục cấp 3 Thăng Long | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
21 | Quận Nam Từ Liêm | 100910 | Bưu cục Khai thác Liên tỉnh KTLT Hà Nội | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
22 | Quận Nam Từ Liêm | 130660 | Bưu cục Phát cấp 1 Bưu cục phát Ngoại dịch | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
23 | Quận Nam Từ Liêm | 100940 | Bưu cục Chuyển phát nhanh (EMS) Bưu cục Khai thác Chuyển phát nhanh | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
24 | Quận Nam Từ Liêm | 130315 | Bưu cục văn phòng Trung chuyển nội tỉnh | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
25 | Quận Nam Từ Liêm | 130670 | Bưu cục Phát cấp 1 BCP Phạm Hùng | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
26 | Quận Nam Từ Liêm | 100956 | Bưu cục Ngoại dịch Bưu cục Ngoại dịch NB | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
27 | Quận Nam Từ Liêm | 130655 | Bưu cục cấp 3 KHL Thăng Long | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
28 | Quận Nam Từ Liêm | 100931 | Bưu cục văn phòng DP – VP CÔNG TY | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
29 | Quận Nam Từ Liêm | 130760 | Bưu cục cấp 3 UT VCKVMB 2 | Số 5, Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm |
30 | Quận Nam Từ Liêm | 100960 | Bưu cục Tài Chính MOC Ngoại dịch | Số 5, Đường Phạm Hùng, Xã Mỹ Đình, Quận Nam Từ Liêm |
31 | Quận Nam Từ Liêm | 100961 | Bưu cục Tài Chính MOC Nội dịch | Số 5, Đường Phạm Hùng, Xã Mỹ Đình, Quận Nam Từ Liêm |
32 | Quận Nam Từ Liêm | 130020 | Bưu cục cấp 3 Đại Mỗ | Số 522, Tổ dân phố xóm Tháp, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm |
33 | Quận Nam Từ Liêm | 130400 | Điểm BĐVHX Thượng Cát | Thôn Đông Ba, Xã Thượng Cát, Quận Nam Từ Liêm |
34 | Quận Nam Từ Liêm | 129900 | Điểm BĐVHX Thụy Phương | Thôn Đông Sen, Xã Thụy Phương, Quận Nam Từ Liêm |
35 | Quận Nam Từ Liêm | 129301 | Điểm BĐVHX Xuân Đỉnh | Thôn Đông, Xã Xuân Đỉnh, Quận Nam Từ Liêm |
36 | Quận Nam Từ Liêm | 129731 | Điểm BĐVHX Minh Khai | Thôn Ngoạ Long, Xã Minh Khai, Quận Nam Từ Liêm |
37 | Quận Nam Từ Liêm | 129150 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Đình 3 | Thôn Nhân Mỹ, Xã Mỹ Đình, Quận Nam Từ Liêm |
38 | Quận Nam Từ Liêm | 129629 | Điểm BĐVHX Xuân Phương | Thôn Thị Cẩm, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm |
39 | Quận Nam Từ Liêm | 130301 | Điểm BĐVHX Trung Văn | Thôn Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm |
40 | Quận Nam Từ Liêm | 129700 | Bưu cục cấp 3 Nhổn | Thôn Văn Trì, Xã Minh Khai, Quận Nam Từ Liêm |
41 | Quận Nam Từ Liêm | 129810 | Bưu cục cấp 3 Cổ Nhuế | Thôn Viên 1, Xã Cổ Nhuế, Quận Nam Từ Liêm |
42 | Quận Nam Từ Liêm | 130000 | Điểm BĐVHX Đại Mỗ | Tổ dân phố xóm Tháp, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm |
43 | Quận Nam Từ Liêm | 130501 | Điểm BĐVHX Đông Ngạc | Xóm 3, Xã Đông Ngạc, Quận Nam Từ Liêm |
44 | Quận Nam Từ Liêm | 130500 | Bưu cục cấp 3 Tài Chính | Xóm 6, Xã Đông Ngạc, Quận Nam Từ Liêm |
45 | Quận Nam Từ Liêm | 130200 | Điểm BĐVHX Liên Mạc | Xóm Cổng Cầu, Xã Liên Mạc, Quận Nam Từ Liêm |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Quận Ba Đình
- Quận Bắc Từ Liêm
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hà Đông
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Hoàng Mai
- Quận Long Biên
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Tây Hồ
- Quận Thanh Xuân
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mê Linh
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Thường Tín
- Huyện Ứng Hòa