
Kỳ Anh là một Thị xã thuộc Hà Tĩnh. Thị xã Kỳ Anh có mã bưu chính là 46200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Kỳ Anh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Kỳ Anh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Kỳ Anh | 462 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Kỳ Anh | 46200 |
3 | Thị ủy thị xã Kỳ Anh | 46201 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Kỳ Anh | 46202 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh | 46203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Kỳ Anh | 46204 |
7 | Phường Sông Trí thị xã Kỳ Anh | 46206 |
8 | Xã Kỳ Hưng thị xã Kỳ Anh | 46207 |
9 | Xã Kỳ Hà thị xã Kỳ Anh | 46208 |
10 | Xã Kỳ Ninh thị xã Kỳ Anh | 46209 |
11 | Xã Kỳ Lợi thị xã Kỳ Anh | 46210 |
12 | Phường Kỳ Trinh thị xã Kỳ Anh | 46211 |
13 | Phường Kỳ Thịnh thị xã Kỳ Anh | 46212 |
14 | Phường Kỳ Long thị xã Kỳ Anh | 46213 |
15 | Phường Kỳ Liên thị xã Kỳ Anh | 46214 |
16 | Phường Kỳ Phương thị xã Kỳ Anh | 46215 |
17 | Xã Kỳ Nam thị xã Kỳ Anh | 46216 |
18 | Xã Kỳ Hoa thị xã Kỳ Anh | 46217 |
19 | Bưu cục phát Thị xã Kỳ Anh thị xã Kỳ Anh | 46250 |
20 | Bưu cục KCN Fomorsa thị xã Kỳ Anh | 46251 |
21 | Bưu cục Kỳ Long thị xã Kỳ Anh | 46252 |
22 | Bưu cục Kỳ Ninh thị xã Kỳ Anh | 46253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Kỳ Anh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị Xã Kỳ Anh | 489400 | Bưu cục cấp 2 Thị xã Kỳ Anh | Khu Phố 1, Phường Sông Trí, Thị xã Kỳ Anh |
2 | Thị Xã Kỳ Anh | 489430 | Điểm BĐVHX Kỳ Hà | Thôn Thôn Nam Hà 2, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh |
3 | Thị Xã Kỳ Anh | 489510 | Điểm BĐVHX Kỳ Liên | Thôn Liên Sơn, Phường Kỳ Liên, Thị xã Kỳ Anh |
4 | Thị Xã Kỳ Anh | 489440 | Điểm BĐVHX Kỳ Lợi | Thôn 3 Tân Phúc Thành, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh |
5 | Thị Xã Kỳ Anh | 489515 | Điểm BĐVHX Kỳ Ninh | Thôn Liên Sơn, Phường Kỳ Liên, Thị xã Kỳ Anh |
6 | Thị Xã Kỳ Anh | 489450 | Điểm BĐVHX Kỳ Hoa | Thôn Hoa Thắng, Xã Kỳ Hòa, Thị xã Kỳ Anh |
7 | Thị Xã Kỳ Anh | 489460 | Điểm BĐVHX Kỳ Trinh | Thôn Quyền Thượng, Phường Kỳ Trinh, Thị xã Kỳ Anh |
8 | Thị Xã Kỳ Anh | 489480 | Điểm BĐVHX Kỳ Thịnh | Thôn Thượng Phong, Phường Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh |
9 | Thị Xã Kỳ Anh | 489530 | Điểm BĐVHX Kỳ Phương | Thôn Nhân Thắng, Phường Kỳ Phương, Thị xã Kỳ Anh |
10 | Thị Xã Kỳ Anh | 489520 | Điểm BĐVHX Kỳ Nam | Thôn Minh Tiến, Xã Kỳ Nam, Thị xã Kỳ Anh |
11 | Thị Xã Kỳ Anh | 489506 | Bưu cục cấp 3 Kỳ Long | Thôn Long Sơn, Phường Kỳ Long, Thị xã Kỳ Anh |
12 | Thị Xã Kỳ Anh | 489505 | Bưu cục cấp 3 KCN Fomorsa | Thôn Long Sơn, Phường Kỳ Long, Thị xã Kỳ Anh |
13 | Thị Xã Kỳ Anh | 489425 | Điểm BĐVHX Kỳ Hưng | Thôn Thôn Tân Hà, Xã Kỳ Hưng, Thị xã Kỳ Anh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái