
Sóc Trăng là một Thành phố thuộc Sóc Trăng. Thành phố Sóc Trăng có mã bưu chính là 96100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Sóc Trăng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Sóc Trăng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Sóc Trăng | 961 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Sóc Trăng | 96100 |
3 | Thành ủy thành phố Sóc Trăng | 96101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Sóc Trăng | 96102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng | 96103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Sóc Trăng | 96104 |
7 | Phường 2 thành phố Sóc Trăng | 96106 |
8 | Phường 1 thành phố Sóc Trăng | 96107 |
9 | Phường 3 thành phố Sóc Trăng | 96108 |
10 | Phường 9 thành phố Sóc Trăng | 96109 |
11 | Phường 4 thành phố Sóc Trăng | 96110 |
12 | Phường 8 thành phố Sóc Trăng | 96111 |
13 | Phường 5 thành phố Sóc Trăng | 96112 |
14 | Phường 6 thành phố Sóc Trăng | 96113 |
15 | Phường 7 thành phố Sóc Trăng | 96114 |
16 | Phường 10 thành phố Sóc Trăng | 96115 |
17 | Bưu cục phát Sóc Trăng thành phố Sóc Trăng | 96150 |
18 | Bưu cục Tiếp Thị Bán Hàng thành phố Sóc Trăng | 96151 |
19 | Bưu cục Hệ 1 Sóc Trăng thành phố Sóc Trăng | 96199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Sóc Trăng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Sóc Trăng | 950000 | Bưu cục cấp 1 Sóc Trăng | Số 01, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, Sóc Trăng |
2 | Sóc Trăng | 950900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Sóc Trăng | Số 01, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, Sóc Trăng |
3 | Sóc Trăng | 954280 | Bưu cục cấp 3 Tiếp Thị Bán hàng | Số 1, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, Sóc Trăng |
4 | Sóc Trăng | 951657 | Điểm BĐVHX BĐ-VHX Phường 2 | Số 603, Hẻm 538, Đường Quốc Lộ 1A, Phường 2, Sóc Trăng |
5 | Sóc Trăng | 954276 | Đại lý bưu điện Đại lý bưu điện khu vực phường 7 | Số 207, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Sóc Trăng |
6 | Sóc Trăng | 951656 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 2 | Số 149, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 2, Sóc Trăng |
7 | Sóc Trăng | 954221 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 3 | Số 392, Đường Lê Duẩn, Phường 4, Sóc Trăng |
8 | Sóc Trăng | 954231 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 4 | Số 538, Đường Tôn Đức Thắng, Phường 5, Sóc Trăng |
9 | Sóc Trăng | 954251 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 5 | Số 01, Đường Kinh 30/4, Phường 6, Sóc Trăng |
10 | Sóc Trăng | 954275 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 6 | Số 245, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Sóc Trăng |
11 | Sóc Trăng | 951578 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 7 | Số 360, Đường Phạm Hùng, Phường 8, Sóc Trăng |
12 | Sóc Trăng | 951329 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 8 | Số 481, Đường Lê Duẩn, Phường 9, Sóc Trăng |
13 | Sóc Trăng | 951591 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 9 | Số 1035, Đường Quốc Lộ 1a, Phường 10, Sóc Trăng |
14 | Sóc Trăng | 951045 | Hòm thư Công cộng Thùng thư độc lập công cộng số 1 | Số 60, Đường Ngô Quyền, Phường 1, Sóc Trăng |
15 | Sóc Trăng | 954290 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Sóc Trăng | Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, Sóc Trăng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái