
Thái Nguyên là một Thành phố thuộc Thái Nguyên. Thành phố Thái Nguyên có mã bưu chính là 24100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Thái Nguyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Thái Nguyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Thái Nguyên | 241 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Thái Nguyên | 24100 |
3 | Thành ủy thành phố Thái Nguyên | 24101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Thái Nguyên | 24102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên | 24103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Thái Nguyên | 24104 |
7 | Phường Trưng Vương thành phố Thái Nguyên | 24106 |
8 | Xã Linh Sơn thành phố Thái Nguyên | 24107 |
9 | Phường Đồng Bẩm thành phố Thái Nguyên | 24108 |
10 | Phường Chùa Hang thành phố Thái Nguyên | 24109 |
11 | Xã Cao Ngạn thành phố Thái Nguyên | 24110 |
12 | Xã Sơn Cẩm thành phố Thái Nguyên | 24111 |
13 | Phường Tân Long thành phố Thái Nguyên | 24112 |
14 | Xã Phúc Hà thành phố Thái Nguyên | 24113 |
15 | Phường Quán Triều thành phố Thái Nguyên | 24114 |
16 | Phường Quang Vinh thành phố Thái Nguyên | 24115 |
17 | Phường Hoàng Văn Thụ thành phố Thái Nguyên | 24116 |
18 | Phường Quang Trung thành phố Thái Nguyên | 24117 |
19 | Phường Tân Thịnh thành phố Thái Nguyên | 24118 |
20 | Xã Quyết Thắng thành phố Thái Nguyên | 24119 |
21 | Xã Phúc Xuân thành phố Thái Nguyên | 24120 |
22 | Xã Phúc Trìu thành phố Thái Nguyên | 24121 |
23 | Phường Thịnh Đán thành phố Thái Nguyên | 24122 |
24 | Phường Đồng Quang thành phố Thái Nguyên | 24123 |
25 | Phường Phan Đình Phùng thành phố Thái Nguyên | 24124 |
26 | Phường Túc Duyên thành phố Thái Nguyên | 24125 |
27 | Xã Huống Thượng thành phố Thái Nguyên | 24126 |
28 | Phường Gia Sàng thành phố Thái Nguyên | 24127 |
29 | Phường Tân Lập thành phố Thái Nguyên | 24128 |
30 | Xã Tân Cương thành phố Thái Nguyên | 24129 |
31 | Xã Thịnh Đức thành phố Thái Nguyên | 24130 |
32 | Phường Tích Lương thành phố Thái Nguyên | 24131 |
33 | Phường Phú Xá thành phố Thái Nguyên | 24132 |
34 | Phường Cam Giá thành phố Thái Nguyên | 24133 |
35 | Phường Hương Sơn thành phố Thái Nguyên | 24134 |
36 | Phường Trung Thành thành phố Thái Nguyên | 24135 |
37 | Phường Tân Thành thành phố Thái Nguyên | 24136 |
38 | Xã Đồng Liên thành phố Thái Nguyên | 24137 |
39 | Bưu cục phát Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên | 24150 |
40 | Bưu cục KHL Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên | 24151 |
41 | Bưu cục Quan Triều thành phố Thái Nguyên | 24152 |
42 | Bưu cục Mỏ Bạch thành phố Thái Nguyên | 24153 |
43 | Bưu cục Tài Chính thành phố Thái Nguyên | 24154 |
44 | Bưu cục Thịnh Đán thành phố Thái Nguyên | 24155 |
45 | Bưu cục Gia Sàng thành phố Thái Nguyên | 24156 |
46 | Bưu cục Thịnh Đức thành phố Thái Nguyên | 24157 |
47 | Bưu cục Phú Xá thành phố Thái Nguyên | 24158 |
48 | Bưu cục Hương Sơn thành phố Thái Nguyên | 24159 |
49 | Bưu cục Lưu Xá thành phố Thái Nguyên | 24160 |
50 | Bưu cục Tân Thành thành phố Thái Nguyên | 24161 |
51 | Bưu cục Vó Ngựa thành phố Thái Nguyên | 24162 |
52 | Bưu cục Đồng Quang thành phố Thái Nguyên | 24163 |
53 | Bưu cục Hệ 1 Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên | 24199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Thái Nguyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thái Nguyên | 251340 | Điểm BĐVHX Phúc Hà | Xóm 5, Xã Phúc Hà, Thái Nguyên |
2 | Thái Nguyên | 252160 | Điểm BĐVHX Thịnh Đán | Xóm Thái Sơn 1, Xã Quyết Thắng, Thái Nguyên |
3 | Thái Nguyên | 251410 | Điểm BĐVHX Phúc Xuân | Xóm Trung Tâm, Xã Phúc Xuân, Thái Nguyên |
4 | Thái Nguyên | 251430 | Điểm BĐVHX Phúc Trìu | Xóm Lai Thành, Xã Phúc Trìu, Thái Nguyên |
5 | Thái Nguyên | 251660 | Điểm BĐVHX Tân Cương | Xóm Nam Đồng, Xã Tân Cương, Thái Nguyên |
6 | Thái Nguyên | 251580 | Điểm BĐVHX Tân Thịnh | Đường Thống Nhất, Phường Tân Thịnh, Thái Nguyên |
7 | Thái Nguyên | 251720 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Tổ 12, Phường Tân Lập, Thái Nguyên |
8 | Thái Nguyên | 251060 | Điểm BĐVHX Túc Duyên | Tổ 18, Phường Túc Duyên, Thái Nguyên |
9 | Thái Nguyên | 251540 | Bưu cục cấp 3 Đồng Quang | Số 413, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thái Nguyên |
10 | Thái Nguyên | 251370 | Bưu cục cấp 3 Thịnh Đán | Tổ 1, Phường Thịnh Đán, Thái Nguyên |
11 | Thái Nguyên | 251620 | Bưu cục cấp 3 Thịnh Đức | Xóm Đồng Chanh, Xã Thịnh Đức, Thái Nguyên |
12 | Thái Nguyên | 251130 | Bưu cục cấp 3 Quán Triều | Đường Dương Tự Minh, Phường Quán Triều, Thái Nguyên |
13 | Thái Nguyên | 251680 | Bưu cục cấp 3 Gia Sàng | Tổ 17, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên |
14 | Thái Nguyên | 252040 | Bưu cục cấp 3 Hương Sơn | Tổ 4, Phường Hương Sơn, Thái Nguyên |
15 | Thái Nguyên | 251930 | Bưu cục cấp 3 Tân Thành | Tổ 2, Phường Tân Thành, Thái Nguyên |
16 | Thái Nguyên | 251940 | Bưu cục cấp 3 Vó Ngựa | Tổ 9, Phường Tân Thành, Thái Nguyên |
17 | Thái Nguyên | 251750 | Bưu cục cấp 3 Phú Xá | Tổ 11, Phường Phú Xá, Thái Nguyên |
18 | Thái Nguyên | 252050 | Bưu cục cấp 3 Lưu Xá | Tổ 20, Phường Hương Sơn, Thái Nguyên |
19 | Thái Nguyên | 250000 | Bưu cục cấp 1 Thái Nguyên | Số 10, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên |
20 | Thái Nguyên | 251970 | Điểm BĐVHX Cam Giá | Tổ 14, Phường Cam Giá, Thái Nguyên |
21 | Thái Nguyên | 252120 | Điểm BĐVHX Lương Sơn | Xóm 5 Tân Sơn, Xã Lương Sơn, Thái Nguyên |
22 | Thái Nguyên | 251810 | Điểm BĐVHX Tích Lương | Xóm La Cớm, Phường Tích Lương, Thái Nguyên |
23 | Thái Nguyên | 252870 | Điểm BĐVHX Đồng Bẩm | Xóm Ao Voi, Xã Đồng Bẩm, Thái Nguyên |
24 | Thái Nguyên | 252840 | Điểm BĐVHX Cao Ngạn | Xóm Lang Vang, Xã Cao Ngạn, Thái Nguyên |
25 | Thái Nguyên | 251210 | Bưu cục cấp 3 Mỏ Bạch | Đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thái Nguyên |
26 | Thái Nguyên | 250900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Thái Nguyên | Số 10, Tổ 7, Phường Túc Duyên, Thái Nguyên |
27 | Thái Nguyên | 251050 | Bưu cục văn phòng VP BDT Thái Nguyên | Số 10, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên |
28 | Thái Nguyên | 251520 | Bưu cục cấp 3 KHL Thái Nguyên | Số 10, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên |
29 | Thái Nguyên | 251610 | Bưu cục cấp 3 Tài Chính | Đường Thống Nhất, Phường Tân Thịnh, Thái Nguyên |
30 | Thái Nguyên | 251160 | Bưu cục văn phòng BĐTP Thái Nguyên | Số 10, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái