
Thanh Hóa là một Thành phố thuộc Thanh Hóa. Thành phố Thanh Hóa có mã bưu chính là 40100 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thành phố Thanh Hóa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thành phố Thanh Hóa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thành phố Thanh Hóa | 401 |
2 | Bưu cục Trung tâm thành phố Thanh Hóa | 40100 |
3 | Thành ủy thành phố Thanh Hóa | 40101 |
4 | Hội đồng nhân dân thành phố Thanh Hóa | 40102 |
5 | Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa | 40103 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Thanh Hóa | 40104 |
7 | Phường Hàm Rồng thành phố Thanh Hóa | 40106 |
8 | Phường Tào Xuyên thành phố Thanh Hóa | 40107 |
9 | Xã Thiệu Dương thành phố Thanh Hóa | 40108 |
10 | Phường Đông Cương thành phố Thanh Hóa | 40109 |
11 | Phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa | 40110 |
12 | Phường Trường Thi thành phố Thanh Hóa | 40111 |
13 | Phường Nam Ngạn thành phố Thanh Hóa | 40112 |
14 | Xã Long Anh thành phố Thanh Hóa | 40113 |
15 | Xã Hoằng Anh thành phố Thanh Hóa | 40114 |
16 | Xã Hoằng Lý thành phố Thanh Hóa | 40115 |
17 | Xã Thiệu Khánh thành phố Thanh Hóa | 40116 |
18 | Xã Thiệu Vân thành phố Thanh Hóa | 40117 |
19 | Xã Đông Lĩnh thành phố Thanh Hóa | 40118 |
20 | Phường Phú Sơn thành phố Thanh Hóa | 40119 |
21 | Phường Điện Biên thành phố Thanh Hóa | 40120 |
22 | Phường Ba Đình thành phố Thanh Hóa | 40121 |
23 | Phường Ngọc Trạo thành phố Thanh Hóa | 40122 |
24 | Phường Lam Sơn thành phố Thanh Hóa | 40123 |
25 | Phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa | 40124 |
26 | Phường Đông Hải thành phố Thanh Hóa | 40125 |
27 | Xã Hoằng Quang thành phố Thanh Hóa | 40126 |
28 | Xã Hoằng Đại thành phố Thanh Hóa | 40127 |
29 | Xã Quảng Hưng thành phố Thanh Hóa | 40128 |
30 | Phường Đông Sơn thành phố Thanh Hóa | 40129 |
31 | Phường Đông Vệ thành phố Thanh Hóa | 40130 |
32 | Phường Quảng Thắng thành phố Thanh Hóa | 40131 |
33 | Phường Tân Sơn thành phố Thanh Hóa | 40132 |
34 | Xã Đông Tân thành phố Thanh Hóa | 40133 |
35 | Phường An Hưng thành phố Thanh Hóa | 40134 |
36 | Xã Đông Hưng thành phố Thanh Hóa | 40135 |
37 | Xã Đông Vinh thành phố Thanh Hóa | 40136 |
38 | Xã Quảng Thịnh thành phố Thanh Hóa | 40137 |
39 | Xã Quảng Thành thành phố Thanh Hóa | 40138 |
40 | Xã Quảng Đông thành phố Thanh Hóa | 40139 |
41 | Xã Quảng Phú thành phố Thanh Hóa | 40140 |
42 | Xã Quảng Tâm thành phố Thanh Hóa | 40141 |
43 | Xã Quảng Cát thành phố Thanh Hóa | 40142 |
44 | Bưu cục phát Thanh Hóa 1 thành phố Thanh Hóa | 40150 |
45 | Bưu cục phát Thanh Hóa 2 thành phố Thanh Hóa | 40151 |
46 | Bưu cục phát Thanh Hóa 3 thành phố Thanh Hóa | 40152 |
47 | Bưu cục Ba Voi thành phố Thanh Hóa | 40153 |
48 | Bưu cục Cầu Tào thành phố Thanh Hóa | 40154 |
49 | Bưu cục Chợ Môi thành phố Thanh Hóa | 40155 |
50 | Bưu cục Đội Cung thành phố Thanh Hóa | 40156 |
51 | Bưu cục Đông Vệ thành phố Thanh Hóa | 40157 |
52 | Bưu cục Ga Thanh Hóa thành phố Thanh Hóa | 40158 |
53 | Bưu cục Hàm Rồng thành phố Thanh Hóa | 40159 |
54 | Bưu cục Hàng Đồng thành phố Thanh Hóa | 40160 |
55 | Bưu cục Kinh Doanh Tiếp Thị 1 thành phố Thanh Hóa | 40161 |
56 | Bưu cục Kinh Doanh Tiếp Thị 2 thành phố Thanh Hóa | 40162 |
57 | Bưu cục Lai Thành thành phố Thanh Hóa | 40163 |
58 | Bưu cục Trần Phú thành phố Thanh Hóa | 40164 |
59 | Bưu cục Hệ 1 Thanh Hoá thành phố Thanh Hóa | 40199 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thành phố Thanh Hóa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thành phố Thanh Hóa | 440000 | Bưu cục cấp 1 Thanh Hóa | Số 33, Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
2 | Thành phố Thanh Hóa | 441570 | Bưu cục cấp 3 Lai Thành | Số 384, Đường Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa |
3 | Thành phố Thanh Hóa | 441430 | Bưu cục cấp 3 Đông Vệ | Số 179, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Vệ, Thanh Hóa |
4 | Thành phố Thanh Hóa | 441280 | Bưu cục cấp 3 Hàm Rồng | Số 246, Đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa |
5 | Thành phố Thanh Hóa | 441370 | Bưu cục cấp 3 Phú Sơn | Đường Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thanh Hóa |
6 | Thành phố Thanh Hóa | 441440 | Bưu cục cấp 3 Ba Voi | Số 495, Đường Quang Trung, Phường Đông Vệ, Thanh Hóa |
7 | Thành phố Thanh Hóa | 441240 | Bưu cục cấp 3 Đội Cung | Phố Đội Cung, Phường Đông Thọ, Thanh Hóa |
8 | Thành phố Thanh Hóa | 441770 | Bưu cục cấp 3 Ga Thanh Hóa | Đường Dương Đình Nghệ, Phường Tân Sơn, Thanh Hóa |
9 | Thành phố Thanh Hóa | 441740 | Điểm BĐVHX Lễ Môn | Thôn 4, Xã Quảng Hưng, Thanh Hóa |
10 | Thành phố Thanh Hóa | 441340 | Điểm BĐVHX Đông Cương | Thôn Đình Hương, Xã Đông Cương, Thanh Hóa |
11 | Thành phố Thanh Hóa | 441030 | Điểm BĐVHX Đông Hương | Thôn Quang Trung, Xã Đông Hương, Thanh Hóa |
12 | Thành phố Thanh Hóa | 441060 | Điểm BĐVHX Đông Hải | Thôn Đồng Lễ, Xã Đông Hải, Thanh Hóa |
13 | Thành phố Thanh Hóa | 441431 | Điểm BĐVHX Đông Vệ | Đường Quảng Xá, Phường Đông Vệ, Thanh Hóa |
14 | Thành phố Thanh Hóa | 441420 | Điểm BĐVHX Quảng Thắng | Phố Vệ Yên, Phường Quảng Thắng, Thanh Hóa |
15 | Thành phố Thanh Hóa | 441720 | Điểm BĐVHX Quảng Thành | Thôn Thành Tân, Xã Quảng Thành, Thanh Hóa |
16 | Thành phố Thanh Hóa | 440900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Thanh Hóa | Số 33, Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
17 | Thành phố Thanh Hóa | 441230 | Bưu cục cấp 3 Kinh doanh tiếp thị 2 | Số 33, Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
18 | Thành phố Thanh Hóa | 441842 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 595, Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Đông Thọ, Thanh Hóa |
19 | Thành phố Thanh Hóa | 441794 | Hòm thư Công cộng Độc Lập | Số 161, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Tân Sơn, Thanh Hóa |
20 | Thành phố Thanh Hóa | 441226 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 06, Đường Đại Lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
21 | Thành phố Thanh Hóa | 441025 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 130, Phố Tông Duy Tân, Phường Lam Sơn, Thanh Hóa |
22 | Thành phố Thanh Hóa | 441874 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 103, Đường Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thanh Hóa |
23 | Thành phố Thanh Hóa | 441843 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Đường Bà Triệu, Phường Đông Thọ, Thanh Hóa |
24 | Thành phố Thanh Hóa | 441896 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 89, Phố Hàn Thuyên, Phường Ba Đình, Thanh Hóa |
25 | Thành phố Thanh Hóa | 441925 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 22, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngọc Trạo, Thanh Hóa |
26 | Thành phố Thanh Hóa | 441795 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 74, Đường Phan Bội Châu, Phường Tân Sơn, Thanh Hóa |
27 | Thành phố Thanh Hóa | 441537 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 181, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Vệ, Thanh Hóa |
28 | Thành phố Thanh Hóa | 441538 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 183, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Vệ, Thanh Hóa |
29 | Thành phố Thanh Hóa | 441539 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 679, Đường Quang Trung, Phường Đông Vệ, Thanh Hóa |
30 | Thành phố Thanh Hóa | 441897 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Số 248, Phố Lê Hoàn, Phường Ba Đình, Thanh Hóa |
31 | Thành phố Thanh Hóa | 441427 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Thôn Vệ Yên, Xã Quảng Thắng, Thanh Hóa |
32 | Thành phố Thanh Hóa | 441830 | Bưu cục cấp 3 Hàng Đồng | Số 03, Phố Hàng Đồng, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
33 | Thành phố Thanh Hóa | 457180 | Điểm BĐVHX Quảng Cát | Thôn Cát Bình, Xã Quảng Cát, Thanh Hóa |
34 | Thành phố Thanh Hóa | 457130 | Điểm BĐVHX Hoằng Anh | Thôn Nghĩa Xá 1, Xã Hoằng Anh, Thanh Hóa |
35 | Thành phố Thanh Hóa | 457160 | Điểm BĐVHX Hoằng Lý | Xóm 4, Xã Hoằng Lý, Thanh Hóa |
36 | Thành phố Thanh Hóa | 457150 | Điểm BĐVHX Hoằng Long | Thôn 1, Xã Hoằng Long, Thanh Hóa |
37 | Thành phố Thanh Hóa | 457170 | Điểm BĐVHX Hoằng Quang | Thôn 5, Xã Hoằng Quang, Thanh Hóa |
38 | Thành phố Thanh Hóa | 457140 | Điểm BĐVHX Hoằng Đại | Xóm Cát Lợi, Xã Hoằng Đại, Thanh Hóa |
39 | Thành phố Thanh Hóa | 441970 | Bưu cục cấp 3 Cầu Tào | Khu phố Phượng Đình 1, Phường Tào Xuyên, Thanh Hóa |
40 | Thành phố Thanh Hóa | 457240 | Điểm BĐVHX Thiệu Dương | Thôn Nội, Xã Thiệu Dương, Thanh Hóa |
41 | Thành phố Thanh Hóa | 457250 | Điểm BĐVHX Thiệu Khánh | Làng Vồm, Xã Thiệu Khánh, Thanh Hóa |
42 | Thành phố Thanh Hóa | 457260 | Điểm BĐVHX Thiệu Vân | Thôn Cổ Ninh, Xã Thiệu Vân, Thanh Hóa |
43 | Thành phố Thanh Hóa | 457230 | Điểm BĐVHX Quảng Thịnh | Thôn Gia Lộc, Xã Quảng Thịnh, Thanh Hóa |
44 | Thành phố Thanh Hóa | 457190 | Điểm BĐVHX Quảng Đông | Thôn Đông Quang 2, Xã Quảng Đông, Thanh Hóa |
45 | Thành phố Thanh Hóa | 457205 | Điểm BĐVHX Quảng Phú | Thôn Phú Trung, Xã Quảng Phú, Thanh Hóa |
46 | Thành phố Thanh Hóa | 457210 | Bưu cục cấp 3 Chợ Môi | Khu phố Môi, Xã Quảng Tâm, Thanh Hóa |
47 | Thành phố Thanh Hóa | 457105 | Điểm BĐVHX Đông Lĩnh | Thôn Văn Chung, Xã Đông Lĩnh, Thanh Hóa |
48 | Thành phố Thanh Hóa | 457110 | Điểm BĐVHX Đông Tân | Thôn Tân Lợi, Xã Đông Tân, Thanh Hóa |
49 | Thành phố Thanh Hóa | 441990 | Điểm BĐVHX Đông Hưng | Thôn Nam, Xã Đông Hưng, Thanh Hóa |
50 | Thành phố Thanh Hóa | 457120 | Điểm BĐVHX Đông Vinh | Thôn Văn Khê, Xã Đông Vinh, Thanh Hóa |
51 | Thành phố Thanh Hóa | 441950 | Điểm BĐVHX An Hoạch | Khu phố Nam Sơn, Phường An Hoạch, Thanh Hóa |
52 | Thành phố Thanh Hóa | 441250 | Bưu cục cấp 3 Kinh doanh tiếp thị 1 | Số 33, Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
53 | Thành phố Thanh Hóa | 441050 | Bưu cục văn phòng BĐ VP BĐ tỉnh | Số 33, Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
54 | Thành phố Thanh Hóa | 441070 | Bưu cục văn phòng VP BĐTP Thanh Hóa | Số 33, Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
55 | Thành phố Thanh Hóa | 441235 | Bưu cục cấp 3 Trần Phú | Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Thanh Hóa |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Thanh Hóa
- Thành phố Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Nghi Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
- Huyện Hoằng Hóa
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Mường Lát
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Như Thanh
- Huyện Như Xuân
- Huyện Nông Cống
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quan Sơn
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Thạch Thành
- Huyện Thiệu Hoá
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
- Huyện Yên Định