
Châu Thành là một Huyện thuộc Đồng Tháp. Huyện Châu Thành có mã bưu chính là 8155 – 815900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Châu Thành. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Châu Thành mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Châu Thành | 819 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Châu Thành | 81900 |
3 | Huyện ủy huyện Châu Thành | 81901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành | 81902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành | 81903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Châu Thành | 81904 |
7 | Thị trấn Cái Tàu Hạ huyện Châu Thành | 81906 |
8 | Xã An Nhơn huyện Châu Thành | 81907 |
9 | Xã An Hiệp huyện Châu Thành | 81908 |
10 | Xã Tân Nhuận Đông huyện Châu Thành | 81909 |
11 | Xã Tân Bình huyện Châu Thành | 81910 |
12 | Xã Tân Phú Trung huyện Châu Thành | 81911 |
13 | Xã Tân Phú huyện Châu Thành | 81912 |
14 | Xã Phú Long huyện Châu Thành | 81913 |
15 | Xã Phú Hựu huyện Châu Thành | 81914 |
16 | Xã An Phú Thuận huyện Châu Thành | 81915 |
17 | Xã An Khánh huyện Châu Thành | 81916 |
18 | Xã Hòa Tân huyện Châu Thành | 81917 |
19 | Bưu cục phát Châu Thành huyện Châu Thành | 81950 |
20 | Bưu cục Nha Mân huyện Châu Thành | 81951 |
21 | Bưu cục Hòa Tân huyện Châu Thành | 81952 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Châu Thành theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Châu Thành | 873800 | Bưu cục cấp 2 Châu Thành | Đường Quốc Lộ 80 (khóm Phú Hưng), Thị Trấn Cái Tàu Hạ, Huyện Châu Thành |
2 | Huyện Châu Thành | 873860 | Bưu cục cấp 3 Nha Mân | Ấp Tân Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Huyện Châu Thành |
3 | Huyện Châu Thành | 873870 | Điểm BĐVHX Tân Nhuận Đông | Ấp Tân Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Huyện Châu Thành |
4 | Huyện Châu Thành | 873940 | Bưu cục cấp 3 Hòa Tân | Ấp Hòa Bình, Xã Hoà Tân, Huyện Châu Thành |
5 | Huyện Châu Thành | 873850 | Điểm BĐVHX An Hiệp | Ấp An Hòa, Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành |
6 | Huyện Châu Thành | 873941 | Điểm BĐVHX Hòa Tân | Ấp Hòa Quới, Xã Hoà Tân, Huyện Châu Thành |
7 | Huyện Châu Thành | 873890 | Điểm BĐVHX Tân Phú Trung | Ấp Tân Phú, Xã Tân Phú Trung, Huyện Châu Thành |
8 | Huyện Châu Thành | 873910 | Điểm BĐVHX Tân Phú | Ấp Tân Hòa, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành |
9 | Huyện Châu Thành | 873930 | Điểm BĐVHX An Khánh | Ấp An Ninh, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành |
10 | Huyện Châu Thành | 873950 | Điểm BĐVHX An Phú Thuận | Ấp Phú Thạnh, Xã An Phú Thuận, Huyện Châu Thành |
11 | Huyện Châu Thành | 873830 | Điểm BĐVHX An Nhơn | Ấp An Hòa, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành |
12 | Huyện Châu Thành | 873886 | Điểm BĐVHX Tân Bình | Ấp Phú An, Xã Tân Bình, Huyện Châu Thành |
13 | Huyện Châu Thành | 873905 | Điểm BĐVHX Phú Long | Ấp Phú Hội Xuân, Xã Phú Long, Huyện Châu Thành |
14 | Huyện Châu Thành | 873970 | Bưu cục văn phòng VP BĐH CHÂU THÀNH | Đường Quốc Lộ 80 (khóm Phú Hưng), Thị Trấn Cái Tàu Hạ, Huyện Châu Thành |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái