
Tháp Mười là một Huyện thuộc Đồng Tháp. Huyện Tháp Mười có mã bưu chính là 81900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tháp Mười. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tháp Mười mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tháp Mười | 812 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tháp Mười | 81200 |
3 | Huyện ủy huyện Tháp Mười | 81201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tháp Mười | 81202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười | 81203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tháp Mười | 81204 |
7 | Thị trấn Mỹ An huyện Tháp Mười | 81206 |
8 | Xã Tân Kiều huyện Tháp Mười | 81207 |
9 | Xã Mỹ Hòa huyện Tháp Mười | 81208 |
10 | Xã Trường Xuân huyện Tháp Mười | 81209 |
11 | Xã Thạnh Lợi huyện Tháp Mười | 81210 |
12 | Xã Hưng Thạnh huyện Tháp Mười | 81211 |
13 | Xã Mỹ Quý huyện Tháp Mười | 81212 |
14 | Xã Mỹ Đông huyện Tháp Mười | 81213 |
15 | Xã Láng Biển huyện Tháp Mười | 81214 |
16 | Xã Thanh Mỹ huyện Tháp Mười | 81215 |
17 | Xã Phú Điền huyện Tháp Mười | 81216 |
18 | Xã Đốc Binh Kiều huyện Tháp Mười | 81217 |
19 | Xã Mỹ An huyện Tháp Mười | 81218 |
20 | Bưu cục phát Tháp Mười huyện Tháp Mười | 81250 |
21 | Bưu cục Trường Xuân huyện Tháp Mười | 81251 |
22 | Bưu cục Đường Thét huyện Tháp Mười | 81252 |
23 | Bưu cục Thanh Mỹ huyện Tháp Mười | 81253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tháp Mười theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tháp Mười | 871400 | Bưu cục cấp 2 Tháp Mười | Số 36/4A, Đường Số 1 (khóm 1), Thị Trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười |
2 | Huyện Tháp Mười | 871520 | Bưu cục cấp 3 Trường Xuân | Ấp 5a (01/a _ 128/a), Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười |
3 | Huyện Tháp Mười | 871560 | Bưu cục cấp 3 Đường Thét | Ấp Mỹ Tây 2 (1157/c _ 1620/c), Xã Mỹ Quý, Huyện Tháp Mười |
4 | Huyện Tháp Mười | 871600 | Bưu cục cấp 3 Thanh Mỹ | Ấp Hưng Lợi (301 _ 800), Xã Thanh Mỹ, Huyện Tháp Mười |
5 | Huyện Tháp Mười | 871620 | Điểm BĐVHX Đốc Binh Kiều | Ấp 5 (1012 _ 1449), Xã Đốc Binh Kiều, Huyện Tháp Mười |
6 | Huyện Tháp Mười | 871580 | Điểm BĐVHX Hưng Thạnh | Ấp 2a (244/b _ 613/b), Xã Hưng Thạnh, Huyện Tháp Mười |
7 | Huyện Tháp Mười | 871550 | Điểm BĐVHX Thạnh Lợi | Ấp 1 (01 _ 173), Xã Thạnh Lợi, Huyện Tháp Mười |
8 | Huyện Tháp Mười | 871510 | Điểm BĐVHX Mỹ Hòa | Ấp 1 (01a _ 226a), Xã Mỹ Hoà, Huyện Tháp Mười |
9 | Huyện Tháp Mười | 871590 | Điểm BĐVHX Láng Biển | Ấp 2 (141 _ 323), Xã Láng Biển, Huyện Tháp Mười |
10 | Huyện Tháp Mười | 871610 | Điểm BĐVHX Phú Điền | Ấp Mỹ Thạnh (443/b1 _ 600/b1), Xã Phú Điền, Huyện Tháp Mười |
11 | Huyện Tháp Mười | 871561 | Điểm BĐVHX Mỹ Quí | Ấp Mỹ Tây 1 (714/c _ 1156/c), Xã Mỹ Quý, Huyện Tháp Mười |
12 | Huyện Tháp Mười | 871540 | Điểm BĐVHX Mỹ Đông | Ấp 4 (409/b _ 1045/b), Xã Mỹ Đông, Huyện Tháp Mười |
13 | Huyện Tháp Mười | 871490 | Điểm BĐVHX Mỹ An | Ấp Mỹ Thị B (291/a _ 668/a), Xã Mỹ An, Huyện Tháp Mười |
14 | Huyện Tháp Mười | 871500 | Điểm BĐVHX Tân Kiều | Ấp 3 (442/c _ 854/c), Xã Tân Kiều, Huyện Tháp Mười |
15 | Huyện Tháp Mười | 871530 | Điểm BĐVHX Trường Xuân | Khu Dân Cư An Phong (Đường Thét), Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười |
16 | Huyện Tháp Mười | 871570 | Bưu cục văn phòng VP BĐH THÁP MƯỜI | Đường Số 1 (khóm 1), Thị Trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái