Bản đồ nước Mỹ (Hoa Kỳ)

Bản đồ nước Mỹ (Hoa Kỳ)

Sơ lược về Hoa Kỳ: Châu lục: Châu Mỹ Khu vực: Bắc Mỹ Mã vùng: 1 Diện tích: 9.147.420 km² Dân số: 329.064.917 người (2019) GDP: 21.427,7 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 4 tháng 7 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Hoa Kỳ Nước Mỹ hay còn gọi … Đọc tiếp

Bản đồ Trung Quốc

Bản đồ Trung Quốc

Sơ lược về Trung Quốc: Châu lục: Châu Á Khu vực: Đông Á Mã vùng: 86 Diện tích: 9.388.211 km² Dân số: 1.433.783.686 người (2019) GDP: 14.342,9 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Trung Quốc Vị trí của Trung Quốc Bản đồ hành chính Trung … Đọc tiếp

Bản đồ Nhật Bản

Bản đồ Nhật Bản

Sơ lược về Nhật Bản: Châu lục: Châu Á Khu vực: Đông Á Mã vùng: 81 Diện tích: 364.555 km² Dân số: 126.860.301 người (2019) GDP: 5.081,77 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Nhật Bản Vị trí của Nhật Bản Bản đồ hành chính Nhật … Đọc tiếp

Bản đồ Kenya

Bản đồ Kenya

Sơ lược về Kenya: Châu lục: Châu Phi Khu vực: Đông Phi Mã vùng: 254 Diện tích: 569.140 km² Dân số: 52.573.973 người (2019) GDP: 95,5 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 12 tháng 12 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Kenya Vị trí của Kenya Bản đồ hành … Đọc tiếp

Bản đồ Peru

Bản đồ Peru

Sơ lược về Peru: Châu lục: Châu Mỹ Khu vực: Nam Mỹ Mã vùng: 51 Diện tích: 1.280.000 km² Dân số: 32.510.453 người (2019) GDP: 226,85 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 28 tháng 7 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Peru Vị trí của Peru Bản đồ hành … Đọc tiếp

Bản đồ Thụy Điển (Sweden)

Bản đồ Thụy Điển (Sweden)

Sơ lược về Thụy Điển: Châu lục: Châu Âu Khu vực: Bắc Âu Mã vùng: 46 Diện tích: 410.340 km² Dân số: 10.036.379 người (2019) GDP: 530,83 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 6 tháng 6 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Thụy Điển Vị trí của Thụy Điển … Đọc tiếp

Bản đồ UAE - Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất

Bản đồ UAE – Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất

Sơ lược về Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất: Châu lục: Châu Á Khu vực: Tây Á Mã vùng: 971 Diện tích: 83.600 km² Dân số: 9.770.529 người (2019) GDP: 421,14 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 2 tháng 12 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Các … Đọc tiếp

Bản đồ nước Úc

Bản đồ nước Úc

Sơ lược về nước Úc: Châu lục: Châu Đại Dương Mã vùng: 61 Diện tích: 7.682.300 km² Dân số: 25.203.198 người (2019) GDP: 1.392,68 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của nước Úc Vị trí của nước Úc Bản đồ hành chính nước Úc khổ lớn … Đọc tiếp

Bản đồ Bulgaria

Bản đồ Bulgaria

Sơ lược về Bulgaria: Châu lục: Châu Âu Khu vực: Đông Âu Mã vùng: 359 Diện tích: 108.560 km² Dân số: 7.000.119 người (2019) GDP: 67,93 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 3 tháng 3 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Bulgaria Vị trí của Bulgaria Bản đồ hành … Đọc tiếp

Bản đồ Ethiopia

Bản đồ Ethiopia

Sơ lược về Ethiopia: Châu lục: Châu Phi Khu vực: Đông Phi Mã vùng: 251 Diện tích: 1.000.000 km² Dân số: 112.078.730 người (2019) GDP: 96,11 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Ethiopia Vị trí của Ethiopia Bản đồ hành chính Ethiopia trên nền Google … Đọc tiếp

Bản đồ Philippines

Bản đồ Philippines

Sơ lược về Philippines: Châu lục: Châu Á Khu vực: Đông Nam Á Mã vùng: 63 Diện tích: 298.170 km² Dân số: 108.116.615 người (2019) GDP: 376,8 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 12 tháng 6 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Philippines Vị trí của Philippines Bản đồ … Đọc tiếp

Bản đồ Thụy sĩ

Bản đồ Thụy sĩ

Sơ lược về Thụy Sĩ: Châu lục: Châu Âu Khu vực: Tây Âu Mã vùng: 41 Diện tích: 39.516 km² Dân số: 8.591.365 người (2019) GDP: 703,08 tỉ đô la (USD) – cập nhật 2019 Quốc khánh: 1 tháng 8 Quốc kỳ : Bản đồ vị trí của Thụy Sĩ Vị trí của Thụy Sĩ … Đọc tiếp

Địa Ốc Thông Thái