Bản đồ tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc

Phúc Kiến là một tỉnh nằm ở ven Biển Đông nam của đại lục Trung Quốc. Năm 2018, Phúc Kiến là tỉnh đông thứ mười lăm về số dân, đứng thứ mười về kinh tế Trung Quốc với 39,4 triệu dân, tương đương với Iraq và GDP đạt 3.580 tỉ NDT (541,1 tỉ USD) tương ứng với Bỉ hay Ba Lan. Phúc Kiến có chỉ số GDP đầu người đứng thứ sáu Trung Quốc, đạt 92.080 NDT (tương đương 13.731 USD).

Phúc Kiến giáp với Chiết Giang ở phía bắc, với Giang Tây ở phía tây, và với Quảng Đông ở phía nam. Đài Loan nằm ở phía đông của Phúc Kiến, qua eo biển Đài Loan. Tên gọi Phúc Kiến bắt nguồn từ việc kết hợp tên gọi của hai thành Phúc Châu và Kiến Châu (tên cũ của Kiến Âu) trên địa phận vào thời Nhà Đường. Tỉnh có đại đa số cư dân là người Hán và là một trong những tỉnh có văn hóa và ngôn ngữ đa dạng nhất tại Trung Quốc. Hầu hết tỉnh Phúc Kiến do Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa quản lý. Tuy nhiên, các quần đảo Kim Môn và Mã Tổ nằm dưới quyền kiểm soát của Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan).

Thông tin tổng quan tỉnh Phúc Kiến:
Tên đơn vị:Phúc Kiến
Tên tiếng Anh:Fujian
Tiếng Trung (Phồn thể):福建
Tiếng Trung (Giản thể):福建
Viết tắt:闽 Mân
Pinyin:Fújiàn
Phân loại:Tỉnh
Mã ISO 3166:CN.FJ
Diện tích:121,400 km² (46,900 mi²)
Thứ hạng diện tích:Hạng thứ 23
Dân số:39,410,000 người (2018)
Mật độ dân số:320/km² (800/mi²)
GDP:3.580 tỉ NDT (541,1 tỉ USD) (xếp thứ 10)
GDP đầu người:92.080 NDT (13.731 USD) (xếp thứ 6)
Website:http://www.fujian.gov.cn

Bản đồ hành chính tỉnh Phúc Kiến trên nền Google Map

Bản đồ tỉnh Phúc Kiến trực tuyến là bản đồ online được xây dựng bởi Địa Ốc Thông Thái thể hiện phân chia hành chính các đơn vị hành chính cấp địa khu (地区级, địa khu cấp hay 地级, địa cấp) trực thuộc Phúc Kiến. Ở Trung Quốc, địa khu cấp là cấp hành chính dưới tỉnh và trên huyện. Ở bản đồ bên dưới, các đơn vị hành chính cấp địa khu được tô một màu sắc riêng biệt để có thể dễ dàng nhận diện. Bản đồ cũng hỗ trợ xem full màn hình (không khả dụng trên một số thiết bị di động), cùng với chức năng zoom lớn hình ảnh vệ tinh để có thể nhìn rõ các tuyến đường, tòa nhà. Nên xem trên trình duyệt Chrome để có hiển thị tốt nhất.

Bạn có thể nhấn vào Bản đồ tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc để xem bản đồ toàn màn hình.

Nguồn: Nền bản đồ được lấy từ các bản đồ uy tín như Open Street Map (OSM), Arcgisonline, Google Map, Wmflabs… Dữ liệu ranh giới hành chính được lấy từ Database of Global Administrative Areas.

Bản đồ vị trí tỉnh Phúc Kiến trên bản đồ Trung Quốc

Vị trí địa lý tỉnh Phúc Kiến trên bản đồ Trung Quốc
Bản đồ vị trí tỉnh Phúc Kiến. Nguồn: Địa Ốc Thông Thái
Bản đồ vị trí tỉnh Phúc Kiến
Bản đồ vị trí tỉnh Phúc Kiến. Nguồn: Wikipedia

Bản đồ hành chính tỉnh Phúc Kiến

Bản đồ hành chính tỉnh Phúc Kiến
Bản đồ hành chính tỉnh Phúc Kiến.
Liên hệ Địa Ốc Thông Thái nếu bạn cần mua file bản đồ tỉnh Phúc Kiến dạng vector: AI, SVG hoặc file KML.

Phân chia các đơn vị hành chính tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa cai quản hầu hết tỉnh này, và chia nó thành 9 đơn vị hành chính cấp địa khu:

9 đơn vị hành chính cấp địa khu này được chia thành 85 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 26 quận, 14 thành phố cấp huyện (huyện cấp thị), và 45 huyện. Các đơn vị hành chính cấp huyện này lại được nhỏ thành 1107 đơn vị hành chính cấp hương, gồm 605 thị trấn (trấn), 328 hương, 18 hương dân tộc, và 156 nhai đạo.

Huyện Kim Môn về mặt danh nghĩa là do thành phố Tuyền Châu quản lý, nhưng thực tế lại do Trung Hoa Dân Quốc trên đảo Đài Loan quản lý. Huyện Liên Giang, thuộc thành phố Phúc Châu của CHND Trung Hoa, trên danh nghĩa quản lý Quần đảo Mã Tổ, nhưng thực tế Mã Tổ lại do Trung Hoa Dân Quốc quản lý, với tên gọi là huyện Liên Giang. Nhóm đảo Ô Khâu trên danh nghĩa thuộc quyền quản lý của khu Tú Tự thuộc thành phố Phủ Điền của CHND Trung Hoa song trên thực tế do huyện Kim Môn của Trung Hoa Dân Quốc quản lý.

STT Tên Thủ phủ Chữ Hán
Bính âm
Dân số (2010) Diện tích
(km²)
— Thành phố cấp phó tỉnh —
2 Hạ Môn Tư Minh 厦门市
Xiàmén Shì
3.531.347 1.865
— Thành phố cấp địa khu —
1 Phúc Châu Cổ Lâu 福州市
Fúzhōu Shì
7.115.370 13.066
3 Long Nham Tân La 龙岩市
Lóngyán Shì
2.559.545 19.069
4 Nam Bình Duyên Bình 南平市
Nánpíng Shì
2.645.549 26.300
5 Ninh Đức Tiêu Thành 宁德市
Níngdé Shì
2.821.996 13.452
6 Phủ Điền Thành Sương 莆田市
Pútián Shì
2.778.508 4.200
7 Tuyền Châu Phong Trạch 泉州市
Quánzhōu Shì
8.128.530 11.015
8 Tam Minh Tam Nguyên 三明市
Sānmíng Shì
2.503.388 22.900
9 Chương Châu Hương Thành 漳州市
Zhāngzhōu Shì
4.809.983 12.607

Bản đồ giao thông tỉnh Phúc Kiến

Bản đồ giao thông tỉnh Phúc Kiến
Bản đồ giao thông tỉnh Phúc Kiến

Bản đồ vệ tinh tỉnh Phúc Kiến

Bản đồ vệ tinh tỉnh Phúc Kiến
Hỉnh ảnh tỉnh Phúc Kiến nhìn từ vệ tinh

Xem thêm

Địa Ốc Thông Thái